Gói thầu: Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428562-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200417407
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 18:40:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,891,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phần thiết bị Cơ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
2 Hệ thống nước sông Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
3 Bơm tăng áp nước sông 1MWS-P1A/B: (Q=1978 m3/h, H=25mH2O) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
4 Bộ lọc rác đầu đẩy bơm tăng áp nước sông: 1MWS-STR1. Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
5 Van và đường ống hệ thống nước sông Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
6 Hệ thống nước làm mát kín Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
7 Đo đạc kiểm tra, lấy thông số vận hành bơm trước/sau đại tu Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
8 Bơm nước làm mát tự dùng: 1CCL-P1A/B: (Q=1300m3/h, h=60mH2O) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
9 Các bình trao đổi nhiệt: 1CCL-E1A/E1B. Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bình 2
10 Van và đường ống hệ thông nước làm mát tự dùng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
11 Phần thiết bị Điện Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống  0
12 Đại tu động cơ bơm nước làm mát tự dùng 1CCL -P1A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
13 Đại tu động cơ bơm tăng áp nước sông 1MWS -P1A/B (200kW) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
14 Thí nghiệm động cơ bơm nước làm mát tự dùng 1CCL -P1A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
15 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 200kW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
16 Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
17 Thiết bị bình bổ xung nước làm mát tự dùng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
18 Transmitter mức kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O (1CCL-LIT100-1/2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
19 Công tắc lưu lượng nước (1CCL-FSH102) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
20 Van bổ sung nước làm mát vào bể loại Rotock (1CCL-LV100) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
21 Thiết bị bơm nước làm mát tự dùng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
22 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~5, 0~14kg/cm2) (1CCL-PI103A/B/ PI104A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
23 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (1CCL-PI105) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
24 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C; 0-100 độ C) (1CCL-TI106/250A/B/ TI251A/B/252A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 7
25 Đồng hồ đo nhiệt độ đầu đẩy bơm nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI107) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
26 Công tắc lưu lượng nước vào bình làm mát (1CCL-FSL109) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
27 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm nước làm mát tự dùng (BENTLY NEVADA, 0-10mm/s) (1CCL-VI245A/B/ VI246A/B/ VI247A/B/ VI248A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 8
28 Thiết bị bộ trao đổi nhiệt Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
29 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI112A/B/ TI114) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
30 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C) (1CCL-TI113-1/2/3) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
31 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (1CCL-PI116-1/2/3) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
32 Cơ cấu dẫn động van Rotock (1CCL-TV113-1/2; 1CCL-PV116) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
33 Thiết bị làm mát Hydro máy phát Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
34 Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI139A/B/C/D/ TI142A/B/C/D) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
35 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(1CCL-PI140A/B/C/D/ PI141A/B/C/D) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
36 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL144A/B/C/D) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
37 Cơ cấu dẫn động van Rotock (1GMH-TV100) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
38 Thiết bị làm mát hơi chèn tuabin Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
39 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI134/135) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
40 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI133/134) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
41 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL137) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
42 Thiết bị làm mát dầu bôi trơn tuabin Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
43 Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI125A/B/ TI128A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
44 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI126A/B/ PI127A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
45 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL130A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
46 Cơ cấu dẫn động van Rotock (1LOS-TV101) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
47 Thiết bị làm mát bơm cấp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
48 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI70A/B/C/ TI173A/B/C/ TI175A/B/C/ TI178A/B/C/ TI183A/B/C/ TI188A/B/C) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 18
49 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI169A/B/C/ PI172A/B/C) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
50 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL180A/B/C) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
51 Thiết bị làm mát bộ sấy không khí Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
52 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI228A/B/ TI230A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
53 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI227A/B/ PI229A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
54 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL232A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
55 Thiết bị làm mát bơm nước ngưng bộ sấy hơi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
56 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI255A/B/ TI257A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
57 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI254A/B/ PI257A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
58 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL259A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
59 Thiết bị làm mát quạt gió chính Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
60 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI205A/B/ TI206A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
61 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI206A/B/ PI207A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
62 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL210A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
63 Thiết bị làm mát camera lò hơi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
64 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI214A/B/C/D/E/F/ TI216A/B/C/D/E/F) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 12
65 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI213A/B/C/D/E/F/ PI215A/B/C/D/E/F) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 12
66 Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL218A/B/C/D/E/F) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
67 Thiết bị làm mát máy nghiền Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
68 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI235A/B/C/D/ TI237A/B/C/D) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
69 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI234A/B/C/D/ PI236A/B/C/D) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
70 Đồng hồ lưu lượng nước làm mát có tiếp điểm (1CCL-FIS1188A/B/ FIS1189/ FIS1193/ FIS2188A/B/ FIS2189/ FIS2193/ FIS3188A/B/ FIS3189/ FIS3193/ FIS4188A/B/ FIS4189/4193). Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 16
71 Thiết bị hệ thống bơm tăng áp nước sông Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
72 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~7, 0~14kg/cm2) (1CCL-PI101A/B/ PI102A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
73 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-4kg/cm2 (1CCL-PI103-1/2/3)) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
74 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-100 độ C) (0MWS-TI127A/B/ TI128A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
75 Cơ cấu chấp hành van xả rác (0MWS-MOV104) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
76 Thiết bị hệ thống bình lọc rác Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
77 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14kg/cm2) (0MWS-PI105/106) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
78 Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2500 mmWG (1MWS-PDT104-1/2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
79 Thiết bị hệ thống nước thô qua bình trao đổi nhiệt Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
80 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~11; 0~14kg/cm2) (1MWS-PI108A/B/ PI111A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
81 Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1MWS-TI109A/B/ TI110A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
82 Cung cấp vật tư thiết bị Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
83 Cung cấp vật tư, vật liệu phụ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
84 Băng dính cách điện cao áp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 4
85 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 5
86 Băng tan (cao su non) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 8
87 Bạt che kho than Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 20
88 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
89 Cồn tinh khiết Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 0,61
90 Đá cắt 100x16x1,6mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
91 Đá cắt 125x22x2mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
92 Đá mài 100x6x16mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
93 Đá mài 125x22x6mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
94 Dầu chống rỉ RP7 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bình 26
95 Giẻ lau máy Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 59,08
96 Hóa chất BR3-C50/ BR1-C10 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 300
97 Hóa chất tẩy rửa cáu cặn Rydlyme Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 700
98 Keo đỏ (Silicon đỏ) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Tuýp 15
99 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 17
100 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 14
101 Pa ra nhít-3x 1500x1500 T=250 0C, P= 4Mpa Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 9
102 Pin vuông 9V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Viên 5
103 Thép tròn C45 phi70 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 4
104 Vải nhám mịn khổ 600 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 1,8
105 Vải nhám thô khổ 600 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 0,3
106 Vải phin trắng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 26
107 Cung cấp thiết bị Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
108 Bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 8) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
109 Bánh động bơm tăng áp nước sông: 090775 68 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
110 Bộ cơ cấu truyền động van IQM10FA12A (IQM10FA10A) -thay cho loại IQM7FA10A Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
111 Bơm nước làm mát tự dùng: GOULDS PUMPS, 3180/XL/10x12-22 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
112 Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
113 Côn đầu hút bơm tăng áp nước sông: C02576A01 - 1001 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
114 Dẫn hướng ống rửa ngược bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 34) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
115 Hộp đỡ bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 9) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
116 Hộp giảm tốc bộ lọc rác đầu đẩy bơm tăng áp nước sông 2MWS-STR1 MODEL: 930MDSFD; PART NO: 930MSFD087XON4; INPUT RPM 1750; INPUT HP 351; RATIO 500 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
117 Lưới lọc bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 12) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
118 Ổ bi 61808-2RS1 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
119 Ổ bi 61809-2RS1 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
120 Ổ bi 6219/C3/E Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
121 Ổ bi NU 219 ECM SKF Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
122 Ống rửa ngược bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 6) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
123 Phớt chắn dầu 40x52x7 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
124 Phớt chèn dầu 48x62x8 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
125 Phớt chèn dầu D09197A12-6242 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
126 Trục bộ rửa ngược (Chi tiết số 7 - Bộ lọc HAYWARD: 20’’; MODEL: 2596) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
127 Van một chiều NEWCO Size 18” - Fig.31W-WCB2 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
128 Vòng bi 6319 / C3 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Vòng 2
129 Vòng bi 7315 BEAGY Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
130 Vòng bi TIMKEN 81105 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Vòng 16
131 Cung cấp máy thi công Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
132 Ampe mét Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 1
133 Bộ thử cao áp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 1
134 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 13
135 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6,6
136 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 4,13
137 Bàn thử rung Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 8
138 Cầu đo điện trở 1 chiều Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
139 Đồng hồ vạn năng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6,71
140 Đồng hồ vạn năng số Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 10,04
141 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 21,4
142 Máy hàn hơi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
143 Máy mài 220v-1000W Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 36
144 Mê gôm mét 5000V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 3
145 Máy đo điện trở 1 chiều Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 0,95
146 Mê gôm mét 1000V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 0,68
147 Máy hàn điện 23 KW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 17
148 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2,4
149 Mê ga ôm 500V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 4,41
150 Máy hàn điện 23 kw Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 9
151 Pa lăng tay Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
152 Pa lăng xích 1 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 18
153 Pa lăng xích 3 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 19
154 Pa lăng xích 1T Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 15
155 Máy bơm nước công suất 4,5KW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6
156 Máy bắn tia nước áp lực cao động cơ diezen công xuất 125 HP áp lực 1400 bar và bộ phụ kiện Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 16
157 Thiết bị phát nguồn mV, mA Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 0,9
158 Đồng hồ so Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6
159 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 1,38
160 Xe tải 5 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->