Gói thầu: Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Nước làm mát thứ cấp tuabin 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:40:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,891,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần thiết bị Cơ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Hệ thống nước sông | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 3 | Bơm tăng áp nước sông 1MWS-P1A/B: (Q=1978 m3/h, H=25mH2O) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 4 | Bộ lọc rác đầu đẩy bơm tăng áp nước sông: 1MWS-STR1. | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 5 | Van và đường ống hệ thống nước sông | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Hệ thống nước làm mát kín | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 7 | Đo đạc kiểm tra, lấy thông số vận hành bơm trước/sau đại tu | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 8 | Bơm nước làm mát tự dùng: 1CCL-P1A/B: (Q=1300m3/h, h=60mH2O) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 9 | Các bình trao đổi nhiệt: 1CCL-E1A/E1B. | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 2 | |
| 10 | Van và đường ống hệ thông nước làm mát tự dùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Phần thiết bị Điện | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 12 | Đại tu động cơ bơm nước làm mát tự dùng 1CCL -P1A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 13 | Đại tu động cơ bơm tăng áp nước sông 1MWS -P1A/B (200kW) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 14 | Thí nghiệm động cơ bơm nước làm mát tự dùng 1CCL -P1A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 15 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 200kW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 16 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 17 | Thiết bị bình bổ xung nước làm mát tự dùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 18 | Transmitter mức kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O (1CCL-LIT100-1/2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 19 | Công tắc lưu lượng nước (1CCL-FSH102) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 20 | Van bổ sung nước làm mát vào bể loại Rotock (1CCL-LV100) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 21 | Thiết bị bơm nước làm mát tự dùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 22 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~5, 0~14kg/cm2) (1CCL-PI103A/B/ PI104A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 23 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (1CCL-PI105) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 24 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C; 0-100 độ C) (1CCL-TI106/250A/B/ TI251A/B/252A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 7 | |
| 25 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu đẩy bơm nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI107) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 26 | Công tắc lưu lượng nước vào bình làm mát (1CCL-FSL109) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 27 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm nước làm mát tự dùng (BENTLY NEVADA, 0-10mm/s) (1CCL-VI245A/B/ VI246A/B/ VI247A/B/ VI248A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | |
| 28 | Thiết bị bộ trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 29 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI112A/B/ TI114) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 30 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC (0-80 độ C) (1CCL-TI113-1/2/3) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 31 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-10kg/cm2 (1CCL-PI116-1/2/3) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 32 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (1CCL-TV113-1/2; 1CCL-PV116) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 33 | Thiết bị làm mát Hydro máy phát | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 34 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI139A/B/C/D/ TI142A/B/C/D) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 35 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2)(1CCL-PI140A/B/C/D/ PI141A/B/C/D) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 36 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL144A/B/C/D) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 37 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (1GMH-TV100) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 38 | Thiết bị làm mát hơi chèn tuabin | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 39 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI134/135) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 40 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI133/134) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 41 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL137) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 42 | Thiết bị làm mát dầu bôi trơn tuabin | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 43 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI125A/B/ TI128A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 44 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI126A/B/ PI127A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 45 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL130A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 46 | Cơ cấu dẫn động van Rotock (1LOS-TV101) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 47 | Thiết bị làm mát bơm cấp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 48 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI70A/B/C/ TI173A/B/C/ TI175A/B/C/ TI178A/B/C/ TI183A/B/C/ TI188A/B/C) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 18 | |
| 49 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI169A/B/C/ PI172A/B/C) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 50 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL180A/B/C) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 51 | Thiết bị làm mát bộ sấy không khí | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 52 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI228A/B/ TI230A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 53 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI227A/B/ PI229A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 54 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL232A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 55 | Thiết bị làm mát bơm nước ngưng bộ sấy hơi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 56 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI255A/B/ TI257A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 57 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI254A/B/ PI257A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 58 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL259A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 59 | Thiết bị làm mát quạt gió chính | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 60 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI205A/B/ TI206A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 61 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI206A/B/ PI207A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 62 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL210A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 63 | Thiết bị làm mát camera lò hơi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 64 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI214A/B/C/D/E/F/ TI216A/B/C/D/E/F) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 12 | |
| 65 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI213A/B/C/D/E/F/ PI215A/B/C/D/E/F) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 12 | |
| 66 | Công tắc lưu lượng nước làm mát (1CCL-FSL218A/B/C/D/E/F) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 67 | Thiết bị làm mát máy nghiền | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 68 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CCL-TI235A/B/C/D/ TI237A/B/C/D) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 69 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~14kg/cm2) (1CCL-PI234A/B/C/D/ PI236A/B/C/D) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 70 | Đồng hồ lưu lượng nước làm mát có tiếp điểm (1CCL-FIS1188A/B/ FIS1189/ FIS1193/ FIS2188A/B/ FIS2189/ FIS2193/ FIS3188A/B/ FIS3189/ FIS3193/ FIS4188A/B/ FIS4189/4193). | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 16 | |
| 71 | Thiết bị hệ thống bơm tăng áp nước sông | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 72 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo -1~7, 0~14kg/cm2) (1CCL-PI101A/B/ PI102A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 73 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-4kg/cm2 (1CCL-PI103-1/2/3)) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 74 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-100 độ C) (0MWS-TI127A/B/ TI128A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 75 | Cơ cấu chấp hành van xả rác (0MWS-MOV104) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 76 | Thiết bị hệ thống bình lọc rác | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 77 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14kg/cm2) (0MWS-PI105/106) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 78 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2500 mmWG (1MWS-PDT104-1/2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 79 | Thiết bị hệ thống nước thô qua bình trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 80 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo 0~11; 0~14kg/cm2) (1MWS-PI108A/B/ PI111A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 81 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu vào đầu ra nước làm mát (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1MWS-TI109A/B/ TI110A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 82 | Cung cấp vật tư thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 83 | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 84 | Băng dính cách điện cao áp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 4 | |
| 85 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 5 | |
| 86 | Băng tan (cao su non) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 8 | |
| 87 | Bạt che kho than | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 20 | |
| 88 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 89 | Cồn tinh khiết | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 0,61 | |
| 90 | Đá cắt 100x16x1,6mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 91 | Đá cắt 125x22x2mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 92 | Đá mài 100x6x16mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 93 | Đá mài 125x22x6mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 94 | Dầu chống rỉ RP7 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 26 | |
| 95 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 59,08 | |
| 96 | Hóa chất BR3-C50/ BR1-C10 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 300 | |
| 97 | Hóa chất tẩy rửa cáu cặn Rydlyme | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 700 | |
| 98 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tuýp | 15 | |
| 99 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 17 | |
| 100 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 14 | |
| 101 | Pa ra nhít-3x 1500x1500 T=250 0C, P= 4Mpa | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 9 | |
| 102 | Pin vuông 9V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Viên | 5 | |
| 103 | Thép tròn C45 phi70 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 4 | |
| 104 | Vải nhám mịn khổ 600 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 1,8 | |
| 105 | Vải nhám thô khổ 600 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 0,3 | |
| 106 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 26 | |
| 107 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 108 | Bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 8) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 109 | Bánh động bơm tăng áp nước sông: 090775 68 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 110 | Bộ cơ cấu truyền động van IQM10FA12A (IQM10FA10A) -thay cho loại IQM7FA10A | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 111 | Bơm nước làm mát tự dùng: GOULDS PUMPS, 3180/XL/10x12-22 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 112 | Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 113 | Côn đầu hút bơm tăng áp nước sông: C02576A01 - 1001 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 114 | Dẫn hướng ống rửa ngược bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 34) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 115 | Hộp đỡ bạc lót bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 9) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 116 | Hộp giảm tốc bộ lọc rác đầu đẩy bơm tăng áp nước sông 2MWS-STR1 MODEL: 930MDSFD; PART NO: 930MSFD087XON4; INPUT RPM 1750; INPUT HP 351; RATIO 500 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 117 | Lưới lọc bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 12) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 118 | Ổ bi 61808-2RS1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 119 | Ổ bi 61809-2RS1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 120 | Ổ bi 6219/C3/E | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 121 | Ổ bi NU 219 ECM SKF | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 122 | Ống rửa ngược bộ lọc rác HAYWARD 20" MODEL 2596 (Part No 6) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 123 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 124 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 125 | Phớt chèn dầu D09197A12-6242 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 126 | Trục bộ rửa ngược (Chi tiết số 7 - Bộ lọc HAYWARD: 20’’; MODEL: 2596) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 127 | Van một chiều NEWCO Size 18” - Fig.31W-WCB2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 128 | Vòng bi 6319 / C3 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vòng | 2 | |
| 129 | Vòng bi 7315 BEAGY | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 130 | Vòng bi TIMKEN 81105 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vòng | 16 | |
| 131 | Cung cấp máy thi công | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 132 | Ampe mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 133 | Bộ thử cao áp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 134 | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 13 | |
| 135 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,6 | |
| 136 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4,13 | |
| 137 | Bàn thử rung | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 8 | |
| 138 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 139 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,71 | |
| 140 | Đồng hồ vạn năng số | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10,04 | |
| 141 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 21,4 | |
| 142 | Máy hàn hơi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 143 | Máy mài 220v-1000W | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 36 | |
| 144 | Mê gôm mét 5000V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 145 | Máy đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,95 | |
| 146 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,68 | |
| 147 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 17 | |
| 148 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,4 | |
| 149 | Mê ga ôm 500V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4,41 | |
| 150 | Máy hàn điện 23 kw | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 9 | |
| 151 | Pa lăng tay | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 152 | Pa lăng xích 1 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 18 | |
| 153 | Pa lăng xích 3 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 19 | |
| 154 | Pa lăng xích 1T | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 15 | |
| 155 | Máy bơm nước công suất 4,5KW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6 | |
| 156 | Máy bắn tia nước áp lực cao động cơ diezen công xuất 125 HP áp lực 1400 bar và bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 16 | |
| 157 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,9 | |
| 158 | Đồng hồ so | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6 | |
| 159 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,38 | |
| 160 | Xe tải 5 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi