Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 01:55:00 đến ngày 2020-05-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,233,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo Sox (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | Cái | 2 | |
| 2 | Thiết bị đo NOx (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | Cái | 2 | |
| 3 | Thiết bị đo CO (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. | Cái | 2 | |
| 4 | Thiết bị đo O2 (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA - Phạm vi đo: 0 – 25%. - Độ phân giải 0,01 %. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 25%; - Độ phân giải 0,01 % | Cái | 2 | |
| 5 | Thiết bị đo Nhiệt độ (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu AEROPAK OKAZAKI. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. Tổ máy S2 - Kiểu TTH 300-Y0. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 2 | |
| 6 | Thiết bị đo Bụi tổng (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 4800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu PCME Stack 710. - Phạm vi đo: 0 – 3000 mg/m3. - Độ phân giải: 0,1 mg/ m3. | Cái | 2 | |
| 7 | Thiết bị đo Lưu lượng (Hệ thống quan trắc khói thải) | Tổ máy S1 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. Tổ máy S2 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. | Cái | 2 | |
| 8 | Đồng hồ siêu âm gắn ống DN 1800 (Hệ thống nước làm mát) | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | Cái | 8 | |
| 9 | Đồng hồ siêu âm gắn ống DN 250 (Hệ thống nước làm mát) | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | Cái | 1 | |
| 10 | Thiết bị đo mực nước sông Hậu (Hệ thống nước làm mát) | - Kiểu: SITRANS PROBE LU - SIEMENS. - Phạm vi đo: 0 – 12 m. - Độ phân giải: 0,01 m. | Cái | 1 | |
| 11 | Thiết bị đo Clo (Hệ thống nước làm mát) | Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 | |
| 12 | Thiết bị đo pH (Hệ thống nước làm mát) | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | Cái | 1 | |
| 13 | Thiết bị đo Nhiệt độ (Hệ thống nước làm mát) | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 1 | |
| 14 | Thiết bị đo Lưu lượng (Hệ thống nước thải sau xử lý) | - Kiểu: Prosonic S FDU90 – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 1000 m3/h. | Cái | 1 | |
| 15 | Thiết bị đo Clo (Hệ thống nước thải sau xử lý) | Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 | |
| 16 | Thiết bị đo pH (Hệ thống nước thải sau xử lý) | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | Cái | 1 | |
| 17 | Thiết bị đo Nhiệt độ (Hệ thống nước thải sau xử lý) | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 1 | |
| 18 | Thiết bị đo TSS (Hệ thống nước thải sau xử lý) | - Kiểu: Liquiline CM444/Turbimax CUS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 4000 mg/l. - Độ phân giải: 0,1 mg/l. | Cái | 1 | |
| 19 | Thiết bị đo COD (Hệ thống nước thải sau xử lý) | - Kiểu: Liquiline CM444/Viomax CAS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 370 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi