Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503984-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200438525
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 07:44:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 423,333,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nồi hơi S4 150 T/h Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Cần Thơ
2 Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 -nt-
3 Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) 0,0878 m3 Bình 1 -nt-
4 Bình khí nén GT1 0,29 m3 Bình 1 -nt-
5 Bình khí nén GT2 0,29 m3 Bình 1 -nt-
6 Bình khí nén GT3 0,29 m3 Bình 1 -nt-
7 Bình khí nén GT4 0,29 m3 Bình 1 -nt-
8 Bình khử khí 20 m3 Bình 1 -nt-
9 Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 -nt-
10 Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 -nt-
11 Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 -nt-
12 Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) 4,7 m3 Bình 1 -nt-
13 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) 0,26 m3 Bình 1 -nt-
14 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) 0,26 m3 Bình 1 -nt-
15 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) 0,357 m3 Bình 1 -nt-
16 Bình gia nhiệt số 2 Bình 1 -nt-
17 Bình gia nhiệt số 4 0,4 m3 Bình 1 -nt-
18 Bình gia nhiệt số 5 1,7 m3 Bình 1 -nt-
19 Đường ống dẫn hơi chính 250A Mét 41 -nt-
20 Đường ống dẫn nước cấp 125A Mét 46 -nt-
21 Đường ống dẫn hơi trích số 1 250A Mét 34 -nt-
22 Đường ống dẫn hơi trích số 2 200A Mét 34 -nt-
23 Đường ống dẫn hơi trích số 3 200A Mét 125 -nt-
24 Đường ống dẫn hơi trích số 4 100A Mét 20 -nt-
25 Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp 125A Mét 31 -nt-
26 Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt 50A Mét 24 -nt-
27 Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt 0,29 m3 Bình 1 -nt-
28 Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt 0,14 m3 Bình 1 -nt-
29 Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt 0,09 m3 Bình 1 -nt-
30 03 Bình chứa Clo lỏng 780 lít Bình 3 -nt-
31 Bình lọc không khí cho dầu F.O 3.100 lít Bình 1 -nt-
32 HT đường ống dẫn hơi phụ ĐK >150mm Mét 551 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn
33 HT đường ống góp xả nước của lò hơi ĐK >150mm Mét 27 -nt-
34 HT đường ống dẫn nước xả của lò hơi ĐK >150mm Mét 231 -nt-
35 HT đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy ĐK >150mm Mét 134 -nt-
36 HT đường ống dẫn nước ngưng tụ ĐK >150mm Mét 112 -nt-
37 HT đường ống góp dẫn nước xả ngưng tụ ĐK >150mm Mét 136 -nt-
38 HT đường ống xả tràn bình khử khí ĐK >150mm Mét 59 -nt-
39 HT đường ống dẫn hơi chèn ĐK >150mm Mét 207 -nt-
40 HT đường ống dẫn hơi nóng tái sấy ĐK >150mm Mét 147 -nt-
41 HT đường ống dẫn nước cấp cao áp ĐK >150mm Mét 632 -nt-
42 HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp ĐK >150mm Mét 153 -nt-
43 HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp ĐK >150mm Mét 94 -nt-
44 HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp ĐK >150mm Mét 154 -nt-
45 HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp ĐK >150mm Mét 46 -nt-
46 HT đường ống dẫn hơi chính ĐK >150mm Mét 215 -nt-
47 HT đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng ĐK >150mm Mét 433 -nt-
48 HT đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH ĐK >150mm Mét 149 -nt-
49 HT đường ống dẫn hơi thổi muội lò hơi ĐK ≤150mm Mét 406 -nt-
50 HT đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin ĐK >150mm Mét 52 -nt-
51 HT đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi ĐK >150mm Mét 1.394 -nt-
52 HT đường ống dẫn hơi trích tuabin ĐK >150mm Mét 336 -nt-
53 HT đường ống dẫn hơi thông gió ĐK >150mm Mét 30 -nt-
54 Bình khử khí S1 36 m3 Bình 1 -nt-
55 Bình chứa khí nén gia dụng số 1 10 m3 Bình 1 -nt-
56 Bình chứa khí nén gia dụng số 2 10 m3 Bình 1 -nt-
57 Bình chứa khí nén kiểm soát số 1 7 m3 Bình 1 -nt-
58 Bình chứa khí nén kiểm soát số 2 7 m3 Bình 1 -nt-
59 Bình chứa khí nén khu vực XLN/NT 4 m3 Bình 1 -nt-
60 Bồn Foam số 1 4,547 m3 Bình 1 -nt-
61 Bồn Foam số 2 8,310 m3 Bình 1 -nt-
62 Bồn Foam số 3 0,642 m3 Bình 1 -nt-
63 Bình chứa hóa chất khô chữa cháy 1,5 m3 Bình 1 -nt-
64 Bình chứa khí nén cho FGD bypass damper 0,4m3 Bình 1 -nt-
65 Bình chứa nước khử khí 251 m3 Bình 1 -nt-
66 Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1A 0,83 m3 Bình 1 -nt-
67 Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1B 0,83 m3 Bình 1 -nt-
68 Bồn xả bộ chuyển đổi hơi 0,48 m3 Bình 1 -nt-
69 Bình chứa Amoniac số 1 19,2 m3 Bình 1 -nt-
70 Bình chứa Amoniac số 2 19,2 m3 Bình 1 -nt-
71 Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 1 m3 Bình 1 -nt-
72 Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 1 m3 Bình 1 -nt-
73 Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 1 0,05 m3 Bình 1 -nt-
74 Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 2 0,05 m3 Bình 1 -nt-
75 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 1 0,05 m3 Bình 1 -nt-
76 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 2 0,05 m3 Bình 1 -nt-
77 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 3 0,05 m3 Bình 1 -nt-
78 Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 3 10,984 m3 Bình 1 -nt-
79 Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 4 9,594 m3 Bình 1 -nt-
80 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 6 30,141 m3 Bình 1 -nt-
81 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 7 30,720 m3 Bình 1 -nt-
82 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 8 27,255 m3 Bình 1 -nt-
83 Bình gia nhiệt dầu 1A 4,086 m3 Bình 1 -nt-
84 Bình gia nhiệt dầu 1B 4,086 m3 Bình 1 -nt-
85 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 1 0,225 m3 Bình 1 -nt-
86 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 2 0,225 m3 Bình 1 -nt-
87 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 1 0,275 m3 Bình 1 -nt-
88 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 2 0,275 m3 Bình 1 -nt-
89 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 3 0,275 m3 Bình 1 -nt-
90 Bộ chuyển đổi hơi 16,462 m3 Bình 1 -nt-
91 Bình đệm khí Hydro 1 m3 Bình 1 -nt-
92 Bình phân ly Hydro T-103 số 1 0,107 m3 Bình 1 -nt-
93 Bình phân ly Hydro T-103 số 2 0,107 m3 Bình 1 -nt-
94 Bình phân ly Oxy T-101 số 1 0,107 m3 Bình 1 -nt-
95 Bình phân ly Oxy T-101 số 2 0,107 m3 Bình 1 -nt-
96 Bình lọc không khí cho dầu DO 0,7 m3 Bình 1 -nt-
97 Bình lọc không khí cho dầu FO nội địa 3,5 m3 Bình 1 -nt-
98 Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 1 3,5 m3 Bình 1 -nt-
99 Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 2 3,5 m3 Bình 1 -nt-
100 13 Binh chứa khí Clo lỏng 780 lít Bình 13 -nt-
101 Đường ống dẫn khí đốt tự nhiên Chiều dài ống có ĐK >150mm 2.331m Mét 2.331 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn
102 13 Bình chứa Clo lỏng 780 lít Bình 13 -nt-
103 33 Chai chứa khí CO2. 50 lít Chai 33 -nt-
104 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ
105 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ 1 tấn Cái 1 -nt-
106 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ 1 tấn Cái 1 -nt-
107 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ 1 tấn Cái 1 -nt-
108 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện 1 tấn Cái 1 -nt-
109 Palăng xích lắc tay (PS1) 1,5 tấn Cái 1 -nt-
110 Palăng xích lắc tay (PS2) 1,5 tấn Cái 1 -nt-
111 Palăng xích lắc tay (PS3) 1,5 tấn Cái 1 -nt-
112 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 3 tấn Cái 1 -nt-
113 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện 3 tấn Cái 1 -nt-
114 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ 3 tấn Cái 1 -nt-
115 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ 3 tấn Cái 1 -nt-
116 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện 5 tấn Cái 1 -nt-
117 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ 5 tấn Cái 1 -nt-
118 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ 5 tấn Cái 1 -nt-
119 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ 5 tấn Cái 1 -nt-
120 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ 10 tấn Cái 1 -nt-
121 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ 10 tấn Cái 1 -nt-
122 Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ 15 tấn Cái 1 -nt-
123 Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ 20 tấn Cái 1 -nt-
124 Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) 1 tấn Cái 1 -nt-
125 Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) 3 tấn Cái 1 -nt-
126 Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) 3 tấn Cái 1 -nt-
127 Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) 5 tấn Cái 1 -nt-
128 Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) 5 tấn Cái 1 -nt-
129 Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 30/15 tấn Cái 1 -nt-
130 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn
131 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 1 tấn Cái 1 -nt-
132 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 1 tấn Cái 1 -nt-
133 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 1 tấn Cái 1 -nt-
134 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 1 tấn Cái 1 -nt-
135 Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi 1 tấn Cái 1 -nt-
136 Pa lăng kéo tayIBM-Japan-IHSZ-A662 1 tấn Cái 1 -nt-
137 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift 1 tấn Cái 1 -nt-
138 Pa lăng xích lắc tay (PS4) 1,5 tấn Cái 1 -nt-
139 Pa lăng kéo tay VITAL 1,5 tấn Cái 1 -nt-
140 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 2 tấn Cái 1 -nt-
141 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 2 tấn Cái 1 -nt-
142 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 2 tấn Cái 1 -nt-
143 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 2 tấn Cái 1 -nt-
144 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T 2 tấn Cái 1 -nt-
145 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T 3 tấn Cái 1 -nt-
146 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 3 tấn Cái 1 -nt-
147 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 3 tấn Cái 1 -nt-
148 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 3 tấn Cái 1 -nt-
149 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 3 tấn Cái 1 -nt-
150 Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên 3 tấn Cái 1 -nt-
151 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt 3 tấn Cái 1 -nt-
152 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi 1 tấn Cái 1 -nt-
153 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi 1 tấn Cái 1 -nt-
154 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi 1 tấn Cái 1 -nt-
155 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi 1 tấn Cái 1 -nt-
156 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) 3 tấn Cái 1 -nt-
157 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) 2 tấn Cái 1 -nt-
158 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3A-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) 2 tấn Cái 1 -nt-
159 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3B-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) 2 tấn Cái 1 -nt-
160 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) 3 tấn Cái 1 -nt-
161 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 -nt-
162 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 -nt-
163 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) 3 tấn Cái 1 -nt-
164 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 -nt-
165 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 -nt-
166 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 -nt-
167 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 -nt-
168 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi 10 tấn Cái 1 -nt-
169 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi 10 tấn Cái 1 -nt-
170 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi 10 tấn Cái 1 -nt-
171 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi 15 tấn Cái 1 -nt-
172 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi 15 tấn Cái 1 -nt-
173 Palăng điện Limestone crusher house-Kone Cranes 0,5 tấn Cái 1 -nt-
174 Palăng điện bộ phân loại đá vôi A-YALE 1 tấn Cái 1 -nt-
175 Palăng điện bộ phân loại đá vôi B-YALE 1 tấn Cái 1 -nt-
176 Pa lăng điện GGH-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 -nt-
177 Pa lăng điện T-BFP Oil Unit-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 -nt-
178 Pa lăng điện EDG số 1-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 -nt-
179 Pa lăng điện EDG số 2-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 -nt-
180 Pa lăng điện GAH-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 -nt-
181 Palăng điện-YALE 2 tấn Cái 1 -nt-
182 Pa lăng điện Chlorine ton container 1-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 -nt-
183 Pa lăng điện Chlorine ton container 2-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 -nt-
184 Pa lăng điện Condenser vacuum pump-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 -nt-
185 Palăng điện cho lược tiếp nhận dầu F.O 2 tấn Cái 1 -nt-
186 Pa lăng điện xưởng sửa chữa xe-Nitchi 2,5 tấn Cái 1 -nt-
187 Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 1-YALE 3 tấn Cái 1 -nt-
188 Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 2-YALE 3 tấn Cái 1 -nt-
189 Pa lăng điện khu vực ESP-Kito 3 tấn Cái 1 -nt-
190 Palăng điện Absorber Recycle Pump 1A-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 -nt-
191 Palăng điện Absorber Recycle Pump 1B-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 -nt-
192 Palăng điện Absorber Recycle Pump 1C-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 -nt-
193 Palăng điện Absorber Recycle Pump 1D-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 -nt-
194 Pa lăng điện Boiler Top-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 -nt-
195 Pa lăng điện M-BFP-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 -nt-
196 Pa lăng điện ACWP-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 -nt-
197 Pa lăng điện khu vực hóa chất C-Ishar 5 tấn Cái 1 -nt-
198 Pa lăng điện khu vực hóa chất H-Ishar 5 tấn Cái 1 -nt-
199 Pa lăng điện GRF Motor 1A-Kamiuchi 7,5 tấn Cái 1 -nt-
200 Pa lăng điện GRF Motor 1B-Kamiuchi 7,5 tấn Cái 1 -nt-
201 Palăng điện bộ lọc chân không số 1-YALE 7,5 tấn Cái 1 -nt-
202 Palăng điện bộ lọc chân không số 2-YALE 7,5 tấn Cái 1 -nt-
203 Pa lăng điện GRF 1A-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 -nt-
204 Pa lăng điện GRF 1B-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 -nt-
205 Pa lăng điện M-BFP Motor-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 -nt-
206 Tời nâng BCP 1A-MAW-40H10G2 4,2 tấn Cái 1 -nt-
207 Tời nâng BCP 1B-MAW-40H10G2 4,2 tấn Cái 1 -nt-
208 Tời nâng xưởng sửa chữa-Hadef (Electric motor driven winch for workshop) 5 tấn Cái 1 -nt-
209 Thang máy điện 1,05 tấn Cái 1 -nt-
210 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 -nt-
211 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 -nt-
212 Xe nâng hàng động cơ Diesel 5 tấn Cái 1 -nt-
213 Cầu trục một dầm Ball mill house số 1-DEMAG 3 tấn Cái 1 -nt-
214 Cầu trục một dầm Ball mill house số 2-DEMAG 3 tấn Cái 1 -nt-
215 Cầu trục một dầm Ball mill house số 3-DEMAG 3 tấn Cái 1 -nt-
216 Cầu trục một dầm Limestone crusher house-Kuli 5 tấn Cái 1 -nt-
217 Cầu trục một dầm BFP-T-DEMAG 15 tấn Cái 1 -nt-
218 Cầu trục hai dầm quạt cung cấp khí Oxy-DEMAG 4 tấn Cái 1 -nt-
219 Cầu trục hai dầm xưởng sửa chửa cơ-DEMAG 10 tấn Cái 1 -nt-
220 Cầu trục hai dầm xưởng sửa chửa điện-DEMAG 10 tấn Cái 1 -nt-
221 Cầu trục hai dầm BUF-DEMAG 25 tấn Cái 1 -nt-
222 Cổng trục hai dầm - Bơm tuần hoàn 10/40 tấn Cái 1 -nt-
223 Cần trục chân đế - Tổ lò rèn 1,5/1,5 tấn Cái 1 -nt-
224 Cần trục chân đế - Silo đá vôi 2,5/2,5 tấn Cái 1 -nt-
225 Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy 6/3 tấn Cái 1 -nt-
226 Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) 0,48/3,0 tấn Cái 1 -nt-
227 Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) 0,68/3,0 tấn Cái 1 -nt-
228 Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) 0,8/4,0 tấn Cái 1 -nt-
229 Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) 1,0/6,0 tấn Cái 1 -nt-
230 Cần cẩu KATO bánh lốp 2/30 tấn Cái 1 -nt-
231 Cần trục bánh lốp TADANO 70 tấn Cái 1 -nt-
232 Cầu trục hai dầm – Tuabin-Máy phát S1 75/20 tấn Cái 1 -nt-
233 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn
234 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 -nt-
235 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 -nt-
236 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 -nt-
237 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 1,5 tấn Cái 1 -nt-
238 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 2 tấn Cái 1 -nt-
239 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 3 tấn Cái 1 -nt-
240 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 3 tấn Cái 1 -nt-
241 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 -nt-
242 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 -nt-
243 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 -nt-
244 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 -nt-
245 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 -nt-
246 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 -nt-
247 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 -nt-
248 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
249 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
250 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
251 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
252 Pa lăng điện Hadef-Đức 1,5 tấn Cái 1 -nt-
253 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức 3 tấn Cái 1 -nt-
254 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức 7,5 tấn Cái 1 -nt-
255 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức 7,5 tấn Cái 1 -nt-
256 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
257 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 -nt-
258 Tời điện 5 tấn Cái 1 -nt-
259 Tời điện 5 tấn Cái 1 -nt-
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->