Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 07:44:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,333,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nồi hơi S4 | 150 T/h | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 2 | Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 3 | Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) | 0,0878 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 4 | Bình khí nén GT1 | 0,29 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 5 | Bình khí nén GT2 | 0,29 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 6 | Bình khí nén GT3 | 0,29 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 7 | Bình khí nén GT4 | 0,29 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 8 | Bình khử khí | 20 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 9 | Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 10 | Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 11 | Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 12 | Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) | 4,7 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 13 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) | 0,26 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 14 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) | 0,26 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 15 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) | 0,357 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 16 | Bình gia nhiệt số 2 | Bình | 1 | -nt- | |
| 17 | Bình gia nhiệt số 4 | 0,4 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 18 | Bình gia nhiệt số 5 | 1,7 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 19 | Đường ống dẫn hơi chính | 250A | Mét | 41 | -nt- |
| 20 | Đường ống dẫn nước cấp | 125A | Mét | 46 | -nt- |
| 21 | Đường ống dẫn hơi trích số 1 | 250A | Mét | 34 | -nt- |
| 22 | Đường ống dẫn hơi trích số 2 | 200A | Mét | 34 | -nt- |
| 23 | Đường ống dẫn hơi trích số 3 | 200A | Mét | 125 | -nt- |
| 24 | Đường ống dẫn hơi trích số 4 | 100A | Mét | 20 | -nt- |
| 25 | Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp | 125A | Mét | 31 | -nt- |
| 26 | Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt | 50A | Mét | 24 | -nt- |
| 27 | Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt | 0,29 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 28 | Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt | 0,14 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 29 | Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt | 0,09 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 30 | 03 Bình chứa Clo lỏng | 780 lít | Bình | 3 | -nt- |
| 31 | Bình lọc không khí cho dầu F.O | 3.100 lít | Bình | 1 | -nt- |
| 32 | HT đường ống dẫn hơi phụ | ĐK >150mm | Mét | 551 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 33 | HT đường ống góp xả nước của lò hơi | ĐK >150mm | Mét | 27 | -nt- |
| 34 | HT đường ống dẫn nước xả của lò hơi | ĐK >150mm | Mét | 231 | -nt- |
| 35 | HT đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy | ĐK >150mm | Mét | 134 | -nt- |
| 36 | HT đường ống dẫn nước ngưng tụ | ĐK >150mm | Mét | 112 | -nt- |
| 37 | HT đường ống góp dẫn nước xả ngưng tụ | ĐK >150mm | Mét | 136 | -nt- |
| 38 | HT đường ống xả tràn bình khử khí | ĐK >150mm | Mét | 59 | -nt- |
| 39 | HT đường ống dẫn hơi chèn | ĐK >150mm | Mét | 207 | -nt- |
| 40 | HT đường ống dẫn hơi nóng tái sấy | ĐK >150mm | Mét | 147 | -nt- |
| 41 | HT đường ống dẫn nước cấp cao áp | ĐK >150mm | Mét | 632 | -nt- |
| 42 | HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp | ĐK >150mm | Mét | 153 | -nt- |
| 43 | HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp | ĐK >150mm | Mét | 94 | -nt- |
| 44 | HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp | ĐK >150mm | Mét | 154 | -nt- |
| 45 | HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp | ĐK >150mm | Mét | 46 | -nt- |
| 46 | HT đường ống dẫn hơi chính | ĐK >150mm | Mét | 215 | -nt- |
| 47 | HT đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng | ĐK >150mm | Mét | 433 | -nt- |
| 48 | HT đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH | ĐK >150mm | Mét | 149 | -nt- |
| 49 | HT đường ống dẫn hơi thổi muội lò hơi | ĐK ≤150mm | Mét | 406 | -nt- |
| 50 | HT đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin | ĐK >150mm | Mét | 52 | -nt- |
| 51 | HT đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi | ĐK >150mm | Mét | 1.394 | -nt- |
| 52 | HT đường ống dẫn hơi trích tuabin | ĐK >150mm | Mét | 336 | -nt- |
| 53 | HT đường ống dẫn hơi thông gió | ĐK >150mm | Mét | 30 | -nt- |
| 54 | Bình khử khí S1 | 36 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 55 | Bình chứa khí nén gia dụng số 1 | 10 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 56 | Bình chứa khí nén gia dụng số 2 | 10 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 57 | Bình chứa khí nén kiểm soát số 1 | 7 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 58 | Bình chứa khí nén kiểm soát số 2 | 7 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 59 | Bình chứa khí nén khu vực XLN/NT | 4 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 60 | Bồn Foam số 1 | 4,547 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 61 | Bồn Foam số 2 | 8,310 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 62 | Bồn Foam số 3 | 0,642 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 63 | Bình chứa hóa chất khô chữa cháy | 1,5 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 64 | Bình chứa khí nén cho FGD bypass damper | 0,4m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 65 | Bình chứa nước khử khí | 251 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 66 | Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1A | 0,83 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 67 | Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1B | 0,83 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 68 | Bồn xả bộ chuyển đổi hơi | 0,48 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 69 | Bình chứa Amoniac số 1 | 19,2 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 70 | Bình chứa Amoniac số 2 | 19,2 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 71 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 | 1 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 72 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 | 1 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 73 | Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 1 | 0,05 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 74 | Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 2 | 0,05 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 75 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 1 | 0,05 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 76 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 2 | 0,05 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 77 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 3 | 0,05 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 78 | Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 3 | 10,984 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 79 | Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 4 | 9,594 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 80 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 6 | 30,141 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 81 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 7 | 30,720 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 82 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 8 | 27,255 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 83 | Bình gia nhiệt dầu 1A | 4,086 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 84 | Bình gia nhiệt dầu 1B | 4,086 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 85 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 1 | 0,225 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 86 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 2 | 0,225 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 87 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 1 | 0,275 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 88 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 2 | 0,275 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 89 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 3 | 0,275 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 90 | Bộ chuyển đổi hơi | 16,462 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 91 | Bình đệm khí Hydro | 1 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 92 | Bình phân ly Hydro T-103 số 1 | 0,107 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 93 | Bình phân ly Hydro T-103 số 2 | 0,107 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 94 | Bình phân ly Oxy T-101 số 1 | 0,107 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 95 | Bình phân ly Oxy T-101 số 2 | 0,107 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 96 | Bình lọc không khí cho dầu DO | 0,7 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 97 | Bình lọc không khí cho dầu FO nội địa | 3,5 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 98 | Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 1 | 3,5 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 99 | Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 2 | 3,5 m3 | Bình | 1 | -nt- |
| 100 | 13 Binh chứa khí Clo lỏng | 780 lít | Bình | 13 | -nt- |
| 101 | Đường ống dẫn khí đốt tự nhiên | Chiều dài ống có ĐK >150mm 2.331m | Mét | 2.331 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 102 | 13 Bình chứa Clo lỏng | 780 lít | Bình | 13 | -nt- |
| 103 | 33 Chai chứa khí CO2. | 50 lít | Chai | 33 | -nt- |
| 104 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 105 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 106 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 107 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 108 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 109 | Palăng xích lắc tay (PS1) | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 110 | Palăng xích lắc tay (PS2) | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 111 | Palăng xích lắc tay (PS3) | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 112 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 113 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 114 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 115 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 116 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 117 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 118 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 119 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 120 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 121 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 122 | Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 123 | Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ | 20 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 124 | Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 125 | Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 126 | Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 127 | Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 128 | Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 129 | Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 | 30/15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 130 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 131 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 132 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 133 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 134 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 135 | Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 136 | Pa lăng kéo tayIBM-Japan-IHSZ-A662 | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 137 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 138 | Pa lăng xích lắc tay (PS4) | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 139 | Pa lăng kéo tay VITAL | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 140 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 141 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 142 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 143 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 144 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 145 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 146 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 147 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 148 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 149 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 150 | Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 151 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 152 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 153 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 154 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 155 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 156 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 157 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 158 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3A-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 159 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3B-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 160 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 161 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 162 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 163 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 164 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 165 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 166 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 167 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 168 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 169 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 170 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 171 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 172 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 173 | Palăng điện Limestone crusher house-Kone Cranes | 0,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 174 | Palăng điện bộ phân loại đá vôi A-YALE | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 175 | Palăng điện bộ phân loại đá vôi B-YALE | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 176 | Pa lăng điện GGH-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 177 | Pa lăng điện T-BFP Oil Unit-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 178 | Pa lăng điện EDG số 1-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 179 | Pa lăng điện EDG số 2-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 180 | Pa lăng điện GAH-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 181 | Palăng điện-YALE | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 182 | Pa lăng điện Chlorine ton container 1-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 183 | Pa lăng điện Chlorine ton container 2-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 184 | Pa lăng điện Condenser vacuum pump-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 185 | Palăng điện cho lược tiếp nhận dầu F.O | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 186 | Pa lăng điện xưởng sửa chữa xe-Nitchi | 2,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 187 | Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 1-YALE | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 188 | Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 2-YALE | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 189 | Pa lăng điện khu vực ESP-Kito | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 190 | Palăng điện Absorber Recycle Pump 1A-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 191 | Palăng điện Absorber Recycle Pump 1B-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 192 | Palăng điện Absorber Recycle Pump 1C-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 193 | Palăng điện Absorber Recycle Pump 1D-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 194 | Pa lăng điện Boiler Top-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 195 | Pa lăng điện M-BFP-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 196 | Pa lăng điện ACWP-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 197 | Pa lăng điện khu vực hóa chất C-Ishar | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 198 | Pa lăng điện khu vực hóa chất H-Ishar | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 199 | Pa lăng điện GRF Motor 1A-Kamiuchi | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 200 | Pa lăng điện GRF Motor 1B-Kamiuchi | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 201 | Palăng điện bộ lọc chân không số 1-YALE | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 202 | Palăng điện bộ lọc chân không số 2-YALE | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 203 | Pa lăng điện GRF 1A-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 204 | Pa lăng điện GRF 1B-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 205 | Pa lăng điện M-BFP Motor-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 206 | Tời nâng BCP 1A-MAW-40H10G2 | 4,2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 207 | Tời nâng BCP 1B-MAW-40H10G2 | 4,2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 208 | Tời nâng xưởng sửa chữa-Hadef (Electric motor driven winch for workshop) | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 209 | Thang máy điện | 1,05 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 210 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 211 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 212 | Xe nâng hàng động cơ Diesel | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 213 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 1-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 214 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 2-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 215 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 3-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 216 | Cầu trục một dầm Limestone crusher house-Kuli | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 217 | Cầu trục một dầm BFP-T-DEMAG | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 218 | Cầu trục hai dầm quạt cung cấp khí Oxy-DEMAG | 4 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 219 | Cầu trục hai dầm xưởng sửa chửa cơ-DEMAG | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 220 | Cầu trục hai dầm xưởng sửa chửa điện-DEMAG | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 221 | Cầu trục hai dầm BUF-DEMAG | 25 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 222 | Cổng trục hai dầm - Bơm tuần hoàn | 10/40 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 223 | Cần trục chân đế - Tổ lò rèn | 1,5/1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 224 | Cần trục chân đế - Silo đá vôi | 2,5/2,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 225 | Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy | 6/3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 226 | Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) | 0,48/3,0 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 227 | Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) | 0,68/3,0 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 228 | Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) | 0,8/4,0 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 229 | Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) | 1,0/6,0 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 230 | Cần cẩu KATO bánh lốp | 2/30 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 231 | Cần trục bánh lốp TADANO | 70 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 232 | Cầu trục hai dầm – Tuabin-Máy phát S1 | 75/20 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 233 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 234 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 235 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 236 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 237 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 238 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 2 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 239 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 240 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 241 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 242 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 243 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 244 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 245 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 246 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 247 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 248 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 249 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 250 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 251 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 252 | Pa lăng điện Hadef-Đức | 1,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 253 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức | 3 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 254 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 255 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức | 7,5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 256 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 257 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 258 | Tời điện | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
| 259 | Tời điện | 5 tấn | Cái | 1 | -nt- |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi