Gói thầu: Gói 1: Sửa chữa MBA và thí nghiệm. Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 – Trạm 110kV Phú Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Sửa chữa MBA và thí nghiệm. Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 – Trạm 110kV Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532608 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:12:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,143,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mặt bích bắt cánh tản nhiệt MBA T1 (thép sơn tĩnh điện) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 32 | |
| 2 | Mặt bích bắt sứ 110kV MBA T1 (thép sơn tĩnh điện) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 4 | |
| 3 | Mặt bích sứ 35kV MBA T1 (thép sơn tĩnh điện) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 3 | |
| 4 | Mặt bích sứ 22kV MBA T1 (thép sơn tĩnh điện) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 3 | |
| 5 | Bu lông các mặt bích máy M12 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 100 | |
| 6 | Bu lông đáy máy M22x110 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 115 | |
| 7 | Rơ le hơi MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 8 | Rơ le dòng dầu bộ OLTC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 9 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 10 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 11 | Sơn chống gỉ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 90 | |
| 12 | Sơn màu | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 80 | |
| 13 | Dung môi pha sơn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 80 | |
| 14 | Băng dính cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 10 | |
| 15 | Ruột gà Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 50 | |
| 16 | Ruột gà Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 380 | |
| 17 | Ốc xiết cáp Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | |
| 18 | Ốc xiết cáp Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | |
| 19 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | |
| 20 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | |
| 21 | Dây thít Inox - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 100 | |
| 22 | Dây thít nhựa - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 150 | |
| 23 | Dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 20 | |
| 24 | Co nhiệt F30 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 2 | |
| 25 | Vòng bi quạt làm mát | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 7 | |
| 26 | Đầu cốt dây nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1.000 | |
| 27 | Ghen số các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1.000 | |
| 28 | Cáp chống cháy Cu/ XLPE/ DSTA/ Fr-PVC 4x4mm2 0,6/1kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 150 | |
| 29 | Cáp chống cháy Cu/ XLPE/ DSTA/ Fr-PVC 4x2,5 mm2 0,6/1kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 260 | |
| 30 | Cáp chống cháy Cu/ PVC/ DSTA/ Fr-PVC 19x1,5 mm2 0,6/1kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 135 | |
| 31 | Dây thép F4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | |
| 32 | Gioăng sứ 110kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 33 | Gioăng sứ 35kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 34 | Gioăng sứ 22kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 35 | Gioăng đáy MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 36 | Gioăng mặt bích lắp cánh tản nhiệt | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 24 | |
| 37 | Gioăng bích lắp bình dầu, các van dầu, lỗ thăm thân máy,.. | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 6 | |
| 38 | Dầu MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 1.450 | |
| 39 | Ni tơ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Bình | 10 | |
| 40 | Hạt hút ẩm Silicagel | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Kg | 55 | |
| 41 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA. (Tủ trọn bộ gồm: cả phần điều khiển quạt máy và phần đấu dây trung gian) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tủ | 1 | |
| 42 | Dựng lán, bạt che thiết bị, khu vực thi công | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | m2 | 35 | |
| 43 | Lắp đặt và tháo dỡ (sau sửa chữa) cáp nguồn thi công 3x70mm2 | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | m | 180 | |
| 44 | Lắp đặt và Tháo dỡ (sau sửa chữa) tủ điện hạ thế 380V – 400A | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | Tủ | 1 | |
| 45 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, phương tiện thi công, đấu nối nguồn điện thi công, rút dầu trong MBA ra tec, nạp khí Ni tơ, thay hạt hút ẩm | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 46 | Tháo tủ điều khiển, Đánh dấu và tháo các phần dây nhất thứ, nhị thứ, tháo dàn thanh cái, dàn đỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 47 | Tháo sứ của MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 48 | Tháo cánh tản nhiệt, tháo bình dầu phụ, lắp mặt bích cánh tản nhiệt, lắp mặt bích sứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 49 | Tháo CSV 35kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | |
| 50 | Tháo CSV 22kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | |
| 51 | Vệ sinh bình dầu phụ, vệ sinh cánh tản nhiệt, vệ sinh thân máy, duy tu các rơ le, đồng hồ, thay đồng hồ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 52 | Nhấc bộ OLTC, sửa chữa tổng thể | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 53 | Tháo bu lông nắp MBA, cẩu nhấc nắp MBA đưa ra ngoài | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 54 | Kiểm tra toàn bộ ruột MBA, bảo dưỡng tổng thể bao gồm kiểm tra, vệ sinh ruột MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 55 | Duy tu quạt mát, thay vòng bi | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 56 | Lắp tủ điều khiển, đấu nối lại cáp mạch dòng, cáp nguồn quạt mát | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 57 | Lắp lại bộ OLTC | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 58 | Thay gioăng MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 59 | Lọc dầu tuần hoàn từ (MBA + OLTC) ra téc (điện áp trước khi lọc 50kV, điện áp sau khi lọc 70kV) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | tấn | 25,1 | |
| 60 | Lọc dầu tuần hoàn (MBA + OLTC) từ tec kết hợp gia nhiệt, sấy máy (điện áp trước khi lọc 50kV, điện áp sau khi lọc 70kV), bơm dầu vào MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | tấn | 25,1 | |
| 61 | Thay role hơi, role dòng dầu | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | cái | 2 | |
| 62 | Sơn toàn bộ vỏ MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 63 | Lăp lại CSV 35kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | |
| 64 | Lắp lại CSV 22kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | |
| 65 | Hoàn thiện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 66 | Cẩu lắp lại nắp MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 67 | Lắp lại hệ thống cánh tản nhiệt, bình dầu phụ MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 68 | Lắp lại sứ của MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 69 | Lắp lại phần nhất thứ, nhị thứ, dàn thanh cái, dàn đỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 70 | Lắp lại sứ của MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 71 | Rơ le Gas | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 72 | Rơ le Dòng dầu | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 73 | Rơ le tự động Điều chỉnh điện áp | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 74 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 75 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 76 | Cáp TI chân sứ phía 110, 35, 22kV CVV-S 4 x 4mm2 | Phần khối lượng vật tư thu hồi | m | 120 | |
| 77 | Cáp đồng hồ đo nhiệt độ, mức dầu, role hơi, quạt mát CVV-S 4 x 2,5 mm2. | Phần khối lượng vật tư thu hồi | m | 150 | |
| 78 | Cáp cho bộ OLTC CVV-S-Fr 19 x 1.5 mm2 (2 sợi dài 15m) | Phần khối lượng vật tư thu hồi | m | 90 | |
| 79 | Dầu máy biến áp | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Lít | 600 | |
| 80 | Bulong M22x110 | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Bộ | 115 | |
| 81 | Vòng bi quạt mát MBA | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 7 | |
| 82 | Gioăng MBA các loại | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Bộ | 1 | |
| 83 | Tủ điều khiển quạt mát MBA | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Tủ | 1 | |
| 84 | Tủ đấu dây trung gian MBA | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Tủ | 1 | |
| 85 | Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S=40 MVA + OLTC trước sửa chữa | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 1 | |
| 86 | Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S=40 MVA + OLTC sau sửa chữa | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 1 | |
| 87 | Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S = 40MVA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 1 | |
| 88 | Thí nghiệm động cơ quạt điện không đồng bộ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 2 | |
| 89 | Thí nghiệm động cơ quạt điện không đồng bộ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 5 | |
| 90 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần khối lượng công việc thí nghiệm '- Sau khi lọc trong téc (mẫu 1). - Sau khi nạp vào MBA lọc tuần hoàn (mẫu 2). - Bộ OLTC (mẫu 3) | mẫu | 3 | |
| 91 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Phần khối lượng công việc thí nghiệm '- Sau khi lọc trong téc (mẫu 1). - Sau khi nạp vào MBA lọc tuần hoàn (mẫu 2). - Bộ OLTC (mẫu 3) | mẫu | 3 | |
| 92 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Sau khi lọc trong téc (mẫu 1). - Sau khi nạp vào MBA lọc tuần hoàn (mẫu 2). - Bộ OLTC (mẫu 3) | mẫu | 3 | |
| 93 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Sau khi lọc trong téc (mẫu 1). - Sau khi nạp vào MBA lọc tuần hoàn (mẫu 2). - Bộ OLTC (mẫu 3) | mẫu | 3 | |
| 94 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Phần khối lượng công việc thí nghiệm '- Sau khi lọc trong téc (mẫu 1). - Sau khi nạp vào MBA lọc tuần hoàn (mẫu 2). - Bộ OLTC (mẫu 3) | mẫu | 3 | |
| 95 | Thí nghiệm rơ le hơi | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | cái | 1 | |
| 96 | Thí nghiệm rơ le dòng dầu | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | cái | 1 | |
| 97 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | HT | 1 | |
| 98 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | HT | 1 | |
| 99 | Thí nghiệm mạch đo lường | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | HT | 1 | |
| 100 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | HT | 1 | |
| 101 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm -Dầu thùng dầu MBA | mẫu | 1 | |
| 102 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm Dầu bộ OLTC | mẫu | 1 | |
| 103 | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA (dầu và cuộn dây) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | cái | 2 | |
| 104 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 2 | |
| 105 | Thí nghiệm mạch bảo vệ Hơi, Dòng dầu, áp lực, nhiệt độ,..của MBA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | hệ thống | 1 | |
| 106 | Thí nghiệm rơ le Áp lực (sau bảo dưỡng) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 107 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 108 | Thí nghiệm Tg sứ cách điện cao áp | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | quả | 4 | |
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 1 | |
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 4 | |
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 1 | |
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 30 | |
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 1 | |
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA Kiểm tra và hiểu chỉnh Point - to - Point | tín hiệu | 2 | |
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | tín hiệu | 1 | |
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | tín hiệu | 3 | |
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | tín hiệu | 1 | |
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | tín hiệu | 14 | |
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 4 | |
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 30 | |
| 123 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi