Gói thầu: Gói thầu 07.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô Ford Ranger biển số 30H-1719 Truyền tải điện Tây Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô Ford Ranger biển số 30H-1719 Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:37:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,947,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dây cua roa cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 2 | Bi tăng cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 3 | Bu gi | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 4 | Cao su chân máy | Mô tả tại Chương V | chiếc | 2 | |
| 5 | Dầu máy | Mô tả tại Chương V | lít | 6,5 | |
| 6 | Lọc dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 7 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 8 | Tổng côn trên | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V | Chai | 2 | |
| 10 | Dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V | Chai | 1 | |
| 11 | Nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Can | 2 | |
| 12 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Trục láp trước phải | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Trục láp trước trái | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 15 | Trục láp trung gian | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 16 | Bi moay ơ trước | Mô tả tại Chương V | Cái | 2 | |
| 17 | Bi chữ thập các đăng trước | Mô tả tại Chương V | Cái | 2 | |
| 18 | Bi quang treo các đăng | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Lá côn | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 21 | Bi Tê | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 22 | Má phanh trước | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 23 | Guốc phanh sau | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 24 | Lọc gió trong điều hòa | Mô tả tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 25 | Gas điều hòa | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 26 | Lốc lạnh | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Giàn nóng | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Giàn lạnh | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 30 | Đèn pha | Mô tả tại Chương V | Cái | 2 | |
| 31 | Phục hồi, vá mọt quanh xe | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 32 | Nhân công thay bộ dây cam + bi tăng + bi tỳ | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 33 | Nhân công thay dầu máy + lọc dầu + lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 34 | Nhân công cân bằng động | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 35 | Nhân công bảo dưỡng căn chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 36 | Nhân công thay tổng côn trên, xả e | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 37 | Nhân công thay má phanh trước, sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 38 | Nhân công láng 2 đĩa phanh trước | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 39 | Nhân công xúc rửa két nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 40 | Nhân công láng 2 trống phanh sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 41 | Nhân công tháo toàn bộ hệ thống đèn vệ sinh sạch | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 42 | Nhân công thay thế đèn pha | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 43 | Nhân công bảo dưỡng HT điều hòa, nạp ga dầu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 44 | Nhân công lót sàn | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 45 | Nhân công bọc lại trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi