Gói thầu: Gói thầu 11.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô Toyota HILUX biển số 30Y-0990 Truyền tải điện Tây Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô Toyota HILUX biển số 30Y-0990 Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 18:21:00 đến ngày 2020-05-26 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,072,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gioăng phớt đại tu động cơ | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 2 | Gioăng quy lát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 3 | Pit tông code1 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 4 | Xéc măng code1 | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 5 | Bạc biên code1 | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 6 | Bạc trục khủy | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Căn dọc trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 8 | Dây đai tổng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 9 | Bi tăng tổng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 10 | Pu ly tăng máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 11 | Pu ly tăng điều hòa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Mắc đích đề | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Cao su ắc nhíp trên số 2 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 14 | Cao su chốt ắc nhíp trên số 1 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 15 | Nhựa đệm nhíp | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 16 | Giảm sóc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 17 | Rotuyn cân bằng trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 18 | Bi moai ơ trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 19 | Phớt moai ơ ngoài trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 20 | Phớt láp trước ngoài | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 21 | Phớt trục láp sau trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 22 | Vòng chặn bi moai ơ sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 23 | Bi moai ơ sau phải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 24 | Giá bắt moai ở sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 25 | Ban đờ xốc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 26 | Ro to điều khiển phanh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 27 | Đèn pha trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 28 | Đèn pha phải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 29 | Bọc lại Ghế lái và ghế khách | Mô tả tại Chương V | bộ | 1 | |
| 30 | Bọc lại trần | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 31 | Sơn toàn bộ xe theo màu cũ | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 32 | Nhân công tháo đại tu máy, thay xéc măng, gioăng phớt | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 33 | Nhân công thay bi tăng tổng + đai tổng | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 34 | Nhân công bảo dưỡng máy đề, máy phát + thay măng đích đề | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 35 | Nhân công rà xu páp + mặt máy | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 36 | Nhân công bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 37 | Nhân công thông súc giàn nóng + dàn lạnh + các tuy ô | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 38 | Nhân công nạp gas + dầu lốc điều hòa, thay phin lọc ga | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 39 | Nhân công cân chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 40 | Nhân công thay nhựa đệm nhíp cao su ắc nhíp | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 41 | Nhân công thay giảm sóc trước trái | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 42 | Nhân công thay rô tuyn cân bằng trước trái | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 43 | Nhân công thay bi mai ơ trước | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 44 | Nhân công thay bi moai ơ sau | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 45 | Nhân công tháo toàn bộ hệ thống đèn vệ sinh sạch | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 46 | Nhân công thay thế đèn pha | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 47 | Nhân công thay thế ban đờ xốc trước | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 48 | Nhân công sơn lại toàn bộ xe | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 49 | Nhân công bọc ghế giả da | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 50 | Nhân công lót sàn | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| 51 | Nhân công bọc lại trần xe | Mô tả tại Chương V | xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi