Gói thầu: Đại tu hệ thống phụ trợ tuabin tổ máy số 2 - Hệ thống nước cấp và hệ thống nước ngưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống phụ trợ tuabin tổ máy số 2 - Hệ thống nước cấp và hệ thống nước ngưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 08:55:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,842,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,047,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 2 | I.HỆ THỐNG NƯỚC CẤP TỔ MÁY SỐ 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 3 | 1.Bơm cấp 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 6 | 1.1.2.Động cơ bơm cấp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Động cơ | 0 | |
| 7 | 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 8 | 1.1.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 9 | 1.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 10 | 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 26 | |
| 11 | 1.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 16 | |
| 12 | 1.2.3.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 5 | |
| 13 | 1.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 20 | |
| 14 | 1.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 15 | 1.2.6.Thiết bị đo độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 16 | 1.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 17 | 1.2.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 18 | 1.2.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 19 | 1.2.10.Thiết bị đo tốc độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 20 | 1.2.11.Switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 21 | 1.2.12.Vật tư thay thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 22 | 1.2.13.Khớp nối thủy lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối | 0 | |
| 23 | 1.2.13.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 24 | 1.2.13.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 25 | 1.2.13.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 26 | 1.2.13.4. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 27 | 1.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 28 | 1.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 29 | 1.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 30 | 1.3.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối thủy lực | 1 | |
| 31 | 1.3.4.Đại tu bơm cấp 2A và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 32 | 2.Bơm cấp 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 33 | 2.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 34 | 2.1.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 35 | 2.1.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 36 | 2.1.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối thủy lực | 1 | |
| 37 | 2.1.4.Đại tu bơm cấp 2B và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 38 | 2.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 39 | 2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 40 | 2.2.2.Động cơ bơm cấp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Động cơ | 0 | |
| 41 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 42 | 2.2.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 43 | 2.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 44 | 2.3.1.Vật tư thay thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 45 | 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 26 | |
| 46 | 2.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 16 | |
| 47 | 2.3.4.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 5 | |
| 48 | 2.3.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 20 | |
| 49 | 2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 50 | 2.3.7.Thiết bị đo độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 51 | 2.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 52 | 2.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 53 | 2.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 54 | 2.3.11.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 55 | 2.3.12.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 56 | 2.3.13.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 57 | 2.3.14.Thiết bị đo tốc độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 58 | 2.3.15.Switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 59 | 2.3.16.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 60 | 2.3.17.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 61 | 2.3.18.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 62 | 2.3.19.Khớp nối thủy lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối | 0 | |
| 63 | 2.3.19.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 64 | 2.3.19.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 65 | 2.3.19.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 66 | 2.3.19.4.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 67 | 3.Bơm cấp 2C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 68 | 3.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 69 | 3.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 70 | 3.1.2.Động cơ bơm cấp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Động cơ | 0 | |
| 71 | 3.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 72 | 3.1.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 73 | 3.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 74 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 26 | |
| 75 | 3.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 16 | |
| 76 | 3.2.3.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 5 | |
| 77 | 3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 20 | |
| 78 | 3.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 79 | 3.2.6.Thiết bị đo độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 80 | 3.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 81 | 3.2.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 82 | 3.2.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 83 | 3.2.10.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 84 | 3.2.11.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 85 | 3.2.12.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 86 | 3.2.13.Switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 87 | 3.2.14.Thiết bị đo tốc độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 88 | 3.2.15.Khớp nối thủy lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối | 0 | |
| 89 | 3.2.15.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 90 | 3.2.15.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 91 | 3.2.15.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 92 | 3.2.15.4. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 93 | 3.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 94 | 3.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 95 | 3.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 96 | 3.3.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Khớp nối thủy lực | 1 | |
| 97 | 3.3.4.Đại tu bơm cấp 2C và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 98 | 4.Bình gia nhiệt số 5 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 99 | 4.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 100 | 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 5 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 101 | 4.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN5 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 3 | |
| 102 | 4.1.3.Đại tu các van xả BGN5 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 10 | |
| 103 | 4.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 104 | 4.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 105 | 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 106 | 4.3.2.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 107 | 4.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 108 | 4.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 6 | |
| 109 | 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 110 | 4.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 111 | 4.3.7.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 112 | 4.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 113 | 4.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 114 | 4.3.10.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Thiết bị | 0 | |
| 115 | 5.Bình gia nhiệt số 6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 116 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 117 | 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 6 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 118 | 5.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 3 | |
| 119 | 5.1.3.Đại tu các van xả BGN6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 10 | |
| 120 | 5.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 121 | 5.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 122 | 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 123 | 5.3.2.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 124 | 5.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 125 | 5.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 6 | |
| 126 | 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 127 | 5.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 128 | 5.3.7.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 129 | 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 130 | 5.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 131 | 5.3.10.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Thiết bị | 0 | |
| 132 | 6.Bình gia nhiệt số 7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 133 | 6.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 134 | 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 7 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 135 | 6.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 3 | |
| 136 | 6.1.3.Đại tu các van xả BGN7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 10 | |
| 137 | 6.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 138 | 6.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 139 | 6.3.1.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 140 | 6.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 6 | |
| 141 | 6.3.3.Cơ cấu dẫn động van điệnVan cách ly van điều khiển mức boa hơi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 142 | 6.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện van đi tắt Van cách ly van điều khiển mức bao hơi, | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 143 | 6.3.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 144 | 6.3.6.Transmitter đo áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 145 | 6.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 146 | 6.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 6 | |
| 147 | 6.3.9.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 148 | 6.3.10.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 149 | 6.3.11.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 150 | 6.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 151 | 6.3.13.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 152 | 6.3.14.Cơ cấu dẫn động van điều khiển mức nước bao hơi LCV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 153 | 6.3.15.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Thiết bị | 0 | |
| 154 | 7.Bơm tái tuần hoàn khử khí | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 0 | |
| 155 | 7.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 156 | 7.1.1.Đại tu bơm tái tuần hoàn khử khí và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 157 | 7.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 158 | 7.2.1.Đại tu động cơ tái tuần hoàn khử khí 400V, 55kW, 1480v/p | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 159 | 7.2.2.Tủ cấp nguồn cho các van | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 160 | 7.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 161 | 7.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 162 | 7.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 163 | 7.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 164 | 8.Bình khử khí | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 165 | 8.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 166 | 8.1.1.Đại tu bình khử khí và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 167 | 8.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 168 | 8.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 169 | 8.3.1.Thiết bị đo lường điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Thiết bị | 0 | |
| 170 | 8.3.1.1.Tủ điều thiết bị đo EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 171 | 8.3.1.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 172 | 8.3.1.3.Thiết bị đo áp suất tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 173 | 8.3.1.4.Transmitter mức, áp lực kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 5 | |
| 174 | 8.3.1.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 175 | 8.3.2.Cơ cấu chấp hành | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cơ cấu | 0 | |
| 176 | 8.3.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 177 | 8.3.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 178 | II.HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG TỔ MÁY SỐ 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 179 | 1.Bình ngưng và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 180 | 1.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 181 | 1.1.1.Đại tu bình ngưng và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 182 | 1.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 183 | 1.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 184 | 1.3.1.Công tắc áp suất (đại tu - bảo dưỡng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 185 | 1.3.2.Switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 186 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 187 | 1.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 188 | 1.3.5.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 5 | |
| 189 | 1.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 190 | 1.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 191 | 1.3.8.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 192 | 1.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 193 | 1.3.10.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 194 | 1.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 195 | 1.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 196 | 1.3.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 197 | 1.3.14.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 198 | 1.3.15.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 199 | 1.3.16.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 200 | 1.3.17.Công tắc mức B73 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 201 | 2.Hệ thống bình giãn nở xả và thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 202 | 2.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 203 | 2.1.1.Đại tu bình giãn nở xả và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 2 | |
| 204 | 2.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 205 | 2.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 206 | 2.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 207 | 2.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 208 | 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 9 | |
| 209 | 3.Bình làm mát hơi chèn (BLMHC) và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 210 | 3.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 211 | 3.1.1.Đại tu bình làm mát hơi chèn và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 212 | 3.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 213 | 3.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 214 | 3.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 215 | 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 216 | 3.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 217 | 3.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 218 | 4.Bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 219 | 4.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 220 | 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 221 | 4.1.2.Đại tu các van xả BGN1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 4 | |
| 222 | 4.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 223 | 4.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 224 | 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 225 | 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 226 | 4.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 227 | 4.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 228 | 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 229 | 4.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 230 | 4.3.7.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 231 | 4.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 232 | 4.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 233 | 5.Bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 234 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 235 | 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 236 | 5.1.2.Đại tu các van xả BGN2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 4 | |
| 237 | 5.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 238 | 5.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 239 | 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 240 | 5.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 241 | 5.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 242 | 5.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 243 | 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 244 | 5.3.6.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 245 | 5.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 246 | 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 247 | 5.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 248 | 6.Bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0 | |
| 249 | 6.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 250 | 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 251 | 6.1.2.Đại tu các van xả BGN3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 4 | |
| 252 | 6.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 253 | 6.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 254 | 6.3.1.Thiết bị thay thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 255 | 6.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 256 | 6.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 257 | 6.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 258 | 6.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 259 | 6.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 260 | 6.3.7.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 261 | 6.3.8.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 262 | 6.3.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 263 | 6.3.10.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 264 | 7.Bơm ngưng 2A và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 265 | 7.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 266 | 7.1.1.Đại tu bơm ngưng 2A và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 267 | 7.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 268 | 7.2.1.Động cơ bơm ngưng 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Động cơ | 0 | |
| 269 | 7.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 270 | 7.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 271 | 7.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 272 | 7.3.1.Khắc phục lỗi cộng hưởng bơm ngưng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hạng mục | 1 | |
| 273 | 7.3.2.Thiết bị đo độ rung (đại tu - bảo dưỡng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 274 | 7.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET (loại van on-off, bao gồm cả phần điều khiển và hộp số, sử dụng mỡ bôi trơn: TET, NEUMAX) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 275 | 7.3.4.Vật tư dự phòng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 276 | 7.3.5.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 8 | |
| 277 | 7.3.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 278 | 7.3.7.Thiết bị đo chênh áp loại EJA (đại tu - bảo dưỡng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 279 | 8.Bơm ngưng 2B và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 280 | 8.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 281 | 8.1.1.Đại tu bơm ngưng 2B và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 282 | 8.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 283 | 8.2.1.Động cơ bơm ngưng 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Động cơ | 0 | |
| 284 | 8.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 285 | 8.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 2B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 286 | 8.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 287 | 8.3.1.Khắc phục lỗi cộng hưởng bơm ngưng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hạng mục | 1 | |
| 288 | 8.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 289 | 8.3.3.Thiết bị đo chênh áp loại EJA (đại tu - bảo dưỡng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 290 | 8.3.4.Thiết bị đo độ rung (đại tu - bảo dưỡng) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 291 | 8.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET (loại van on-off, bao gồm cả phần điều khiển và hộp số, sử dụng mỡ bôi trơn: TET, NEUMAX) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 292 | 8.3.6.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 8 | |
| 293 | B.Phần vật tư tiêu hao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 294 | I.HỆ THỐNG NƯỚC CẤP TỔ MÁY SỐ 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 295 | 1.Bông khoáng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m3 | 3 | |
| 296 | 2.Bột rà mịn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,2 | |
| 297 | 3.Bột rà mịn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,1 | |
| 298 | 4.Bột rà thô | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,3 | |
| 299 | 5.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 10 | |
| 300 | 6.Dầu Glyxerin | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 1,5 | |
| 301 | 7.Dầu SAE85W-140 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 36,4 | |
| 302 | 8.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 2,55 | |
| 303 | 9.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 20 | |
| 304 | 10.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 305 | 11.Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 930 | |
| 306 | 12.Gioăng paranhit 2-3mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m2 | 9 | |
| 307 | 13.gỗ nhóm 3 (30x250x2500) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m3 | 0,6 | |
| 308 | 14.Keo silicon RTV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 6,5 | |
| 309 | 15.Khí Argon | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 12 | |
| 310 | 16.Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hộp | 16,8 | |
| 311 | 17.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 1,8 | |
| 312 | 18.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 2,5 | |
| 313 | 19.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 3 | |
| 314 | 20.Que hàn Tig ER 70S-6 phi 1.6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 54 | |
| 315 | 21.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,25 | |
| 316 | 22.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 17,3 | |
| 317 | 23.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,75 | |
| 318 | 24.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 15 | |
| 319 | 25.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 1,75 | |
| 320 | 26.Tết chèn cao áp (James Walker P205/T540) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | kg | 30 | |
| 321 | 27.Tôn nhôm 0,8mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 4,5 | |
| 322 | 28.Vải nhám thô 80 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1,5 | |
| 323 | 29.Vít bắn tôn M3 x 20 ( 1000c/túi ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Túi | 3 | |
| 324 | 30.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 3 | |
| 325 | 31.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 15 | |
| 326 | 32.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 9 | |
| 327 | 33.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 22,42 | |
| 328 | 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 4,5 | |
| 329 | 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 3 | |
| 330 | 36.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 0,15 | |
| 331 | 37.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 22,9 | |
| 332 | 38.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 0,6 | |
| 333 | 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lọ | 0,15 | |
| 334 | 40.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 0,05 | |
| 335 | 41.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 9 | |
| 336 | 42.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 337 | 43.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 24 | |
| 338 | 44.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,6 | |
| 339 | 45.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 17,81 | |
| 340 | 46.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 176 | |
| 341 | 47.Đá mài 125x22x6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 145 | |
| 342 | 48.Đá mài phi 200mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 64 | |
| 343 | 49.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0,1 | |
| 344 | 50.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 38,01 | |
| 345 | 51.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 57,65 | |
| 346 | 52.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 57 | |
| 347 | 53.Dây thép phi 1,5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 3 | |
| 348 | 54.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 8,6 | |
| 349 | 55.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 45 | |
| 350 | 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cặp | 6 | |
| 351 | 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 7,65 | |
| 352 | 58.Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 1,8 | |
| 353 | 59.Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 20 | |
| 354 | 60.Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 3,15 | |
| 355 | 61.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Túi | 40,69 | |
| 356 | 62.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Túi | 0,03 | |
| 357 | 63.que hàn điện E 7016 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | kg | 21 | |
| 358 | 64.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 18 | |
| 359 | 65.Que hàn hồ quang tay Esab E8018 - B2 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 50 | |
| 360 | 66.Que hàn Việt đức E7016 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 50 | |
| 361 | 67.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 0,3 | |
| 362 | 68.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1,55 | |
| 363 | 69.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 15,9 | |
| 364 | 70.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 1 | |
| 365 | 71.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 52,14 | |
| 366 | 72.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 497,35 | |
| 367 | II.HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG TỔ MÁY SỐ 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 0 | |
| 368 | 1.Bông khoáng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m3 | 1,2 | |
| 369 | 2.Bột rà mịn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,12 | |
| 370 | 3.Bột rà thô | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,12 | |
| 371 | 4.Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,5 | |
| 372 | 5.Cao su chịu dầu 12mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1 | |
| 373 | 6.Castrol Spheerol EPL3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 10 | |
| 374 | 7.Dầu bôi trơn SAE 80 EP | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | lít | 1,6 | |
| 375 | 8.Đầu cốt đồng 6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 15 | |
| 376 | 9.Đầu cốt đồng M150 x 12 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 15 | |
| 377 | 10.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 10 | |
| 378 | 11.gỗ nhóm 3 (30x250x2500) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m3 | 0,2 | |
| 379 | 12.Keo silicon 701 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 0,04 | |
| 380 | 13.Keo silicon RTV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 2 | |
| 381 | 14.Khí Argon | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 4 | |
| 382 | 15.Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hộp | 0,6 | |
| 383 | 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 4,95 | |
| 384 | 17.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 1,2 | |
| 385 | 18.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 40 | |
| 386 | 19.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,5 | |
| 387 | 20.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,5 | |
| 388 | 21.Tết chèn cao áp (James Walker P205/T540) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | kg | 12 | |
| 389 | 22.Tôn nhôm 0,8mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1,8 | |
| 390 | 23.Vải nhám thô 80 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 0,6 | |
| 391 | 24.Vít bắn tôn M3 x 20 ( 1000c/túi ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Túi | 1,2 | |
| 392 | 25.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 0,71 | |
| 393 | 26.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 12 | |
| 394 | 27.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 10,93 | |
| 395 | 28.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 20 | |
| 396 | 29.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 9,19 | |
| 397 | 30.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 10,65 | |
| 398 | 31.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 8 | |
| 399 | 32.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 400 | 33.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 4,4 | |
| 401 | 34.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 4,37 | |
| 402 | 35.Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 8 | |
| 403 | 36.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 39 | |
| 404 | 37.Đá mài 125x22x6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 53 | |
| 405 | 38.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 1 | |
| 406 | 39.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 13,04 | |
| 407 | 40.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 16,4 | |
| 408 | 41.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 3,6 | |
| 409 | 42.Dây thép phi 1,5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 1,2 | |
| 410 | 43.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 30,4 | |
| 411 | 44.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 10,2 | |
| 412 | 45.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 116 | |
| 413 | 46.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cặp | 4 | |
| 414 | 47.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 3,6 | |
| 415 | 48.Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 0,6 | |
| 416 | 49.Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 0,3 | |
| 417 | 50.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Túi | 0,26 | |
| 418 | 51.Que hàn điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | kg | 27 | |
| 419 | 52.Que hàn TIG E R 309 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | kg | 3 | |
| 420 | 53.Que hàn Tig ER 70S-6 phi 1.6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 12 | |
| 421 | 54.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1 | |
| 422 | 55.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 0,04 | |
| 423 | 56.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 5,1 | |
| 424 | 57.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 6,4 | |
| 425 | 58.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 9,55 | |
| 426 | 59.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 51 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi