Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 18:20:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,715,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | pH | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 3 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 4 | COD | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 5 | TSS | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 6 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 7 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 8 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 9 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 10 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 11 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 12 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 13 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 14 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 15 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 16 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 17 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 18 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 19 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 20 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 21 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 22 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 23 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 24 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 25 | Florua | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 26 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 27 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 28 | pH | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 29 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 30 | COD | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 31 | TSS | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 32 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 33 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 34 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 35 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 36 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 37 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 38 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 39 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 40 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 41 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 42 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 43 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 44 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 45 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 46 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 47 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 48 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 49 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 50 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 51 | Florua | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 52 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 53 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 54 | pH | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 55 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 56 | COD | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 57 | TSS | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 58 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 59 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 60 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 61 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 62 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 63 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 64 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 65 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 66 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 67 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 68 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 69 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 70 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 71 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 72 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 73 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 74 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 75 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 76 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 77 | Florua | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 78 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 79 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 80 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 81 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 82 | Dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 83 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 84 | pH | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 85 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 86 | COD | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 87 | Ôxy hòa tan (DO) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 88 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 89 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 90 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 91 | Florua (F-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 92 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 93 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 94 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 95 | Xyanua (CN-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 96 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 97 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 98 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 99 | Crom VI (Cr6+) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 100 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 101 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 102 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 103 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 104 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 105 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 106 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 107 | Chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 108 | Aldrin | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 109 | Benzene hexachloride (BHC) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 110 | Dieldrin | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 111 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 112 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 113 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 114 | Tổng dầu mỡ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 115 | Tổng cacbon hữu cơ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 116 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 117 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 118 | Coliform | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 119 | E.coli | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 120 | pH | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 121 | Độ cứng | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 122 | NH3 | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 123 | Fe | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 124 | Clo dư | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 125 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 126 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 127 | E.coli | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 128 | Coliform | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 129 | Bụi tổng | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 130 | Lưu lượng | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 131 | SO2 | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 132 | NOx | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 133 | CO | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 134 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 135 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 136 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 137 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 138 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 3 mẫu lấy 3 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 139 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 140 | NH3 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 141 | NOx | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 142 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 143 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 144 | Độ ẩm | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 145 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 146 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 147 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 148 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 149 | Amoni (tính theo Nitơ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 150 | Sunfua ( S2 -) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 151 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 152 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 153 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 154 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 155 | Tổng chất rắn hòa tan | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 156 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 157 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 158 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 159 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 160 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 161 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 162 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 163 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 164 | Amoni (tính theo Nitơ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 165 | Tổng Phôpho | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 166 | Sunfua ( S2 -) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 167 | Florua ( F- ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 168 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 169 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 170 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 171 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 172 | DO | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 173 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 174 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 175 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 176 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 177 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 178 | Tổng Phôpho | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 179 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 180 | Ecoli | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 181 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 182 | pH | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 183 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 184 | COD | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 185 | Ôxy hòa tan (DO) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 186 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 187 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 188 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 189 | Florua (F-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 190 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 191 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 192 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 193 | Xyanua (CN-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 194 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 195 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 196 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 197 | Crom VI (Cr6+) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 198 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 199 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 200 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 201 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 202 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 203 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 204 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 205 | Chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 206 | Aldrin | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 207 | Benzene hexachloride (BHC) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 208 | Dieldrin | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 209 | Tổng Dichloro diphenylrichloroethane (DDTS) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 210 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 211 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 212 | Tổng dầu mỡ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 213 | Tổng cacbon hữu cơ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 214 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 215 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 216 | Coliform | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 217 | E.coli | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 218 | pH | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 219 | Độ cứng | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 220 | NH3 | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 221 | Fe | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 222 | Clo dư | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 223 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 224 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 225 | E.coli | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 226 | Bụi tổng | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 227 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 228 | SO2 | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 229 | NO2 | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 230 | CO | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 231 | Lưu lượng | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 232 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 233 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 234 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 235 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 236 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 237 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 238 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 239 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 240 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 241 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 242 | Amoniac | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 243 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 244 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 245 | Dầu mỡ động thực vật | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 246 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 247 | Màu sắc | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 248 | TDS | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 249 | Chỉ số Pecmanganat | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 250 | Tổng số Coliform | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 251 | Hàm lượng Asen tổng số | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 252 | Hàm lượng Mangan tổng số | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 253 | E.coli | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 254 | Nhiệt độ | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 255 | Ẩm độ | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 256 | Tốc độ gió | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 257 | Tiếng ồn | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 258 | CO | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 259 | pH | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 260 | Độ cứng | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 261 | Clo dư | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 262 | Asen | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 263 | Coliform | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 264 | Chi phí tiền công thu mẫu/ đợt | 12 đợt/năm | Đợt | 12 | -nt- |
| 265 | Chi phí đi lại lấy mẫu và vận chuyển mẫu/đợt/ngày | 12 đợt/năm | Đợt | 12 | -nt- |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi