Gói thầu: Vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430905-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200430589
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 13:30:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,777,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,665,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sáp và mỡ đã qua sử dụng 07 03 06 Kg 5.000
2 Các vật liệu mài dạng hạt thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài,…) 07 03 08 Kg 5.000
3 Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác 07 03 11 Kg 3.000
4 Cặn sơn, sơn và vecni thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác 08 01 01 Kg 1.000
5 Hộp mực in thải có thành phần nguy hại 08 02 04 Kg 1.000
6 Phế liệu kim loại nhiễm dầu 11 04 02 Kg 10.000
7 Vật liệu cách nhiệt có Amiăng thải 11 06 01 Kg 130.000
8 Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng 12 06 01 Kg 50.000
9 Bùn thải có thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp khác 12 06 06 Kg 10.000
10 Dung môi thải 16 01 01 Kg 1.000
11 Bóng huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải 16 01 06 Kg 1.000
12 Pin, ắc quy thải 16 01 12 Kg 3.000
13 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải 17 02 03 Kg 80.000
14 Bùn thải từ thiết bị tách dầu/ nước 17 05 02 Kg 3.000
15 Nước thải lẫn dầu từ thiết bị tách dầu nước 17 05 05 Kg 40.000
16 Giẻ lau nhiễm dầu mỡ 18 02 01 Kg 150.000
17 Bao bì mềm nhiễm hóa chất 18 01 01 Kg 5.000
18 Bao bì cứng thải bằng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất đảm bảo rỗng hoàn toàn 18 01 02 Kg 1.000
19 Bao bì cứng thải bằng nhựa 18 01 03 Kg 1.000
20 Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải 19 02 06 Kg 4.000
21 Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại 19 05 02 Kg 100
22 Hóa chất vô cơ thải 19 05 03 Kg 500
23 Chất thải lẫn dầu 19 07 01 Kg 80.000
24 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại hữu cơ 19 12 02 Kg 1.000
25 Chất thải là các loại vật liệu (xơ, sợi) không nhiễm chất thải nguy hại CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Kg 60.000
26 Chất thải là vật liệu nhựa các loại không nhiễm thành phần nguy hại CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Kg 10.000
27 Bao bì không nhiễm thành phần nguy hại CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Kg 1.000
28 Chất thải là vật liệu cao su không nhiễm thành phần nguy hại CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Kg 30.000
29 Chất thải là vật liệu lọc không chứa thành phần nguy hại CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Kg 48.000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->