Gói thầu: Gói thầu số 01: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510237 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:52:00 đến ngày 2020-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,915,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bồi dưỡng giảng viên 18 lớp huyện, thị xã và xã | Bồi dưỡng giảng viên: Giảng viên các cơ sở đào tạo của TW, TP Hà Nội, các Sở,ngành, ..(2 buổi/ngày) x 01 ngày = 02 buổi x 18 huyện, thị xã =36 buổi | buổi | 36 | |
| 2 | Hỗ trợ tiền xăng xe (đi và về) giảng viên, quản lý lớp 18 lớp huyện, thị xã và xã | Hỗ trợ tiền xăng xe (đi và về) giảng viên (1 người) và quản lý lớp (01 người): 2 người/ngày x 01 ngày x 2 lượt/ngày x 18 lớp: Tổng số: 72 người | Người | 72 | |
| 3 | Hỗ trợ ăn trưa giảng viên, quản lý lớp 18 lớp huyện, thị xã và xã | Hỗ trợ ăn trưa giảng viên và quản lý lớp: 02 người/lớp (Giảng viên: 01 người/lớp và quản lý lớp: 01 người); 2 người x 01 lớp x 01 ngày/lớp x 18 lớp = 36 người | Người | 36 | |
| 4 | Cà phê hoà tan phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Cà phê hoà tan loại 50 gói/túi, 16gram/gói | Gói | 76 | |
| 5 | Chè khô phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Chè khô | Kg | 9 | |
| 6 | Trà hoà tan phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Trà hoà tan loại 16 gói/hộp | Hộp | 107 | |
| 7 | Nước uống đóng bình phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Nước khoáng đóng bình loại 18,5 lít/bình | Bình | 18 | |
| 8 | Trà matcha sữa phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Trà matcha sữa loại 20 gói/hộp | Hộp | 95 | |
| 9 | Bánh kem trứng phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Bánh kem trứng hộp 282 gram, 12 cái/hộp | Hộp | 157 | |
| 10 | Bánh quy sữa phục vụ Giải khát giữa giờ (học viên,giảng viên và quản lý lớp) 18 lớp huyện, thị xã và xã | Bánh quy sữa gói 576 gram, 24 gói nhỏ bên trong | Gói | 127 | |
| 11 | Văn phòng phẩm học viên 18 lớp huyện, thị xã và xã | Giấy bút phát học viên: 01 bút; 01 quyển vở; túi Clear | bộ | 1.878 | |
| 12 | Tài liệu tập huấn 18 lớp huyện, thị xã và xã | Tài liệu tập huấn: Biên tập, thiết kế, chế bản và in tài liệu tập huấn (một số văn bản của Trung ương và TP Hà Nội): 300 trang + bìa/quyển/bộ | quyển | 1.878 | |
| 13 | Thuê hội trường, Loa đài, khánh tiết, hoa tươi, trông xe,…18 lớp huyện, thị xã và xã | Thuê hội trường, Loa đài, khánh tiết, hoa tươi, bảo vệ, trông xe…. (01 ngày/lớp) | Lớp | 18 | |
| 14 | Bồi dưỡng giảng viên 90 lớp cán bộ thôn, cụm dân cư | Bồi dưỡng giảng viên: Giảng viên các cơ sở đào tạo của TW, TP Hà Nội, các Sở,ngành, ... (2 buổi/lớp/ngày x 90 lớp x 2 ngày/lớp = 360 buổi) | buổi | 360 | |
| 15 | Hỗ trợ tiền xăng xe (đi và về) cho giảng viên và quản lý lớp 90 lớp cán bộ thôn, cụm dân cư | Hỗ trợ tiền xăng xe (đi và về): Giảng viên (1 người): 1 người/ngày x 2 ngày x 2 lượt/ngày x 90 lớp: Tổng số: 360 người; Quản lý lớp (01 người): 1 người x 3 ngày x 2 lượt/ngày x 90 lớp: Tổng: 540 | Người | 900 | |
| 16 | Hỗ trợ ăn trưa giảng viên và QL lớp 90 lớp cán bộ thôn, cụm dân cư | Hỗ trợ ăn trưa giảng viên và QL lớp: 2 người/lớp (Giảng viên: 1 người/lớp; QL lớp 1 người/lớp); 2 người x 90 lớp x 2 ngày/lớp = 360 người | người | 360 | |
| 17 | Hỗ trợ ăn trưa học viên của 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Hỗ trợ ăn trưa học viên của các thôn, bản cụm dân cư: 5 người x 2.523 thôn, cụm dân cư = 12.615 người; Tổng cộng: 12.615 người x 2 ngày/lớp = 25.230 người | người | 25.230 | |
| 18 | Cà phê hoà tan phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Cà phê hoà tan loại 50 gói/túi, 16gram/gói | Gói | 1.019 | |
| 19 | Chè khô phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Chè khô | Kg | 90 | |
| 20 | Trà hoà tan phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Trà hoà tan loại 16 gói/hộp | Hộp | 1.600 | |
| 21 | Nước uống đóng bình phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Nước khoáng đóng bình loại 18,5 lít/bình | Bình | 180 | |
| 22 | Trà matcha sữa phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Trà matcha sữa loại 20 gói/hộp | Hộp | 1.280 | |
| 23 | Bánh kem trứng phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Bánh kem trứng hộp 282 gram, 12 cái/hộp | Hộp | 2.130 | |
| 24 | Bánh quy sữa phục vụ Giải khát giữa giờ 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Bánh quy sữa gói 576 gram, 24 gói nhỏ bên trong | Gói | 2.040 | |
| 25 | Văn phòng phẩm tập huấn 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Giấy bút phát học viên: 01 bút; 01 quyển vở; túi Clear | bộ | 12.615 | |
| 26 | Tài liệu tập huấn 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Tài liệu tập huấn: Biên tập, thiết kế, chế bản và in tài liệu tập huấn (một số văn bản của Trung ương và TP Hà Nội): 1 bộ 420 trang, đóng thành 02 quyển, mỗi quyển từ 200 trang đến 220 trang + bìa/2 quyển/bộ. Tổng số trang 2 quyển là: 420 trang | bộ | 12.615 | |
| 27 | Thuê hội trường, Loa đài, khánh tiết, hoa tươi, bảo vệ, trông xe 90 lớp các thôn,cụm dân cư | Thuê hội trường, Loa đài, khánh tiết, hoa tươi, bảo vệ, trông xe…., (03 ngày/lớp x 90 lớp) | Lớp | 90 | |
| 28 | Phụ cấp lưu trú đi thực tế: học viên, quản lý lớp 90 lớp các thôn, cụm dân cư | Phụ cấp lưu trú học viên đi thực tế trao đổi kinh nghiệm: 01 ngày/lớp. Địa điểm dự kiến các xã đạt chuẩn NTM trong và ngoài thành phố Hà Nội: 12.615 học viên; QL lớp: 1 người/lớp = 90 người. Tổng: 12.705 người | người | 12.705 | |
| 29 | Xe 16 chỗ | Thuê xe ôtô chở học viên đi trao đổi kinh nghiệm tại các xã của Thành Phố Hà Nội | chuyến | 16 | |
| 30 | Xe 30 chỗ | Thuê xe ôtô chở học viên đi trao đổi kinh nghiệm tại các xã của Thành Phố Hà Nội | chuyến | 310 | |
| 31 | Xe 45 chỗ | Thuê xe ôtô chở học viên đi trao đổi kinh nghiệm tại các xã của Thành Phố Hà Nội | chuyến | 74 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi