Gói thầu: Đại tu hệ thống băng tải A và các thiết bị phụ Hải Phòng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534082-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống băng tải A và các thiết bị phụ Hải Phòng 1
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:31:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,101,757,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN NHÂN CÔNG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 nhân công 0
2 I. CẤP THAN ĐỐT (Băng tải 1A, 2A, 3A, 9A, 10A, Lấy mẫu 2A) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
3 1. Băng tải 1A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
4 1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần cơ 0
5 1.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
6 1.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
7 1.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
8 1.1.4. Thay toàn bộ dây băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
9 1.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
10 1.1.6. Các cày dỡ tải băng tải 1A (07 Cày) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
11 1.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 1AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
12 1.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
13 1.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
14 1.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
15 1.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
16 1.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
17 1.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
18 1.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
19 1.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
20 1.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
21 1.1.8. Hệ thống hút bụi cho các bunke than nguyên (8 cái đặt dọc bên phải băng tải 1A) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
22 1.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
23 1.1.8.1.1. Đường ống xả bụi xuống Bunke Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
24 1.1.8.1.2. Đường hút bụi từ Bunke Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
25 1.1.8.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
26 1.1.8.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
27 1.1.8.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
28 1.1.8.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
29 1.1.8.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
30 1.1.8.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
31 1.1.9. Bơm nước đọng tháp 1 (2 cái đặt ở chân tháp 1) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
32 1.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
33 1.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
34 1.1.9.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
35 1.1.9.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
36 1.1.9.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
37 1.1.9.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
38 1.1.9.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
39 1.1.9.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
40 1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
41 1.2.1. Động cơ băng tải 1A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
42 1.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 1A (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
43 1.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
44 1.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
45 1.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
46 1.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
47 1.2.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
48 1.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
49 1.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
50 1.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
51 1.2.2.8. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
52 1.2.3. Động cơ cày dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
53 1.2.3.1. Đại tu động cơ cày dỡ tải băng tải 1A (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 7
54 1.2.4. Tủ điều khiển cầy dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
55 1.2.4.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
56 1.2.4.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
57 1.2.4.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
58 1.2.4.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 35
59 1.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
60 1.2.4.6. Công tắc giới hạn kiểu từ (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
61 1.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 7
62 1.2.5. Hệ thống hút bụi băng tải 1AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
63 1.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
64 1.2.5.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
65 1.2.5.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
66 1.2.5.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
67 1.2.5.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
68 1.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
69 1.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
70 1.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
71 1.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
72 1.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
73 1.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
74 1.2.5.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
75 1.2.5.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
76 1.2.5.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
77 1.2.5.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
78 1.2.6. Bơm nước đọng tháp 1 (2 cái đặt ở chân tháp 1) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
79 1.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
80 1.2.6.1.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
81 1.2.6.1.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp 1 (22kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
82 1.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
83 1.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
84 1.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
85 1.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
86 1.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
87 1.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
88 1.2.6.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
89 1.2.6.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
90 1.2.7. Hệ thống hút bụi BunKe than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
91 1.2.7.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
92 1.2.7.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
93 1.2.7.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
94 1.2.7.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
95 1.2.7.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
96 1.2.7.2.1. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 8
97 1.2.7.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
98 1.2.7.2.3. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
99 1.2.7.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 64
100 1.2.7.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 32
101 1.2.7.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 8
102 1.2.7.2.7. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 24
103 1.2.7.2.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
104 1.2.7.2.9. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
105 1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
106 1.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
107 1.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
108 1.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
109 1.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
110 1.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
111 1.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
112 1.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
113 1.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
114 1.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
115 1.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
116 1.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
117 2. Băng tải 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
118 2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
119 2.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
120 2.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
121 2.1.3. Cắt thay 250m dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
122 2.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
123 2.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
124 2.1.6. Đại tu thiết bị tách sắt 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
125 2.1.7. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
126 2.1.8. Mũi chia than di động 2A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
127 2.1.9. Hệ thống hút bụi băng tải 2AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
128 2.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
129 2.1.9.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
130 2.1.9.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
131 2.1.9.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
132 2.1.9.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
133 2.1.9.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
134 2.1.9.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
135 2.1.9.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
136 2.1.9.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
137 2.1.10. Bơm nước đọng tháp 2 (2 cái đặt ở đuôi băng tải 2AB) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
138 2.1.10.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
139 2.1.10.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
140 2.1.10.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
141 2.1.10.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
142 2.1.10.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
143 2.1.10.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
144 2.1.10.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
145 2.1.10.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
146 2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
147 2.2.1. Động cơ băng tải 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
148 2.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 2A (185kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
149 2.2.2. Động cơ mũi chia than di động 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
150 2.2.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 2A (5.5kW, 400V, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
151 2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
152 2.2.3.1. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
153 2.2.3.2. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 5
154 2.2.3.3. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
155 2.2.3.4. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
156 2.2.3.5. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
157 2.2.3.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
158 2.2.3.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
159 2.2.3.8. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
160 2.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
161 2.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
162 2.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
163 2.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
164 2.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
165 2.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
166 2.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
167 2.2.5. Hệ thống hút bụi băng tải 2AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
168 2.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
169 2.2.5.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
170 2.2.5.1.1.1. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
171 2.2.5.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
172 2.2.5.1.1.3. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
173 2.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
174 2.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
175 2.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
176 2.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
177 2.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
178 2.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
179 2.2.5.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
180 2.2.5.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
181 2.2.5.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
182 2.2.5.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
183 2.2.6. Bơm nước đọng tháp 2 (2 cái đặt ở đuôi băng tải 2AB) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
184 2.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
185 2.2.6.1.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
186 2.2.6.1.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp 2 (22kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
187 2.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
188 2.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
189 2.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
190 2.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
191 2.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
192 2.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
193 2.2.6.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
194 2.2.6.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
195 2.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
196 2.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
197 2.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
198 2.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
199 2.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
200 2.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
201 2.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
202 2.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
203 2.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
204 2.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
205 2.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
206 2.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
207 2.3.3. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
208 2.3.3.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
209 2.3.3.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
210 2.3.3.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
211 2.3.3.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
212 2.3.4. Hệ thống tách sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
213 2.3.4.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
214 2.3.4.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
215 2.3.4.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
216 2.3.4.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
217 2.3.4.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
218 2.3.4.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
219 2.3.4.7. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
220 2.3.4.8. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
221 2.3.4.9. Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
222 2.3.4.10. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
223 2.3.4.11. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
224 2.3.4.12. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
225 2.3.4.13. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
226 2.3.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
227 2.3.4.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
228 3. Băng tải 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 3A 0
229 3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
230 3.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
231 3.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
232 3.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (04 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
233 3.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
234 3.1.5. Hệ thống hút bụi băng tải 3AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
235 3.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
236 3.1.5.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
237 3.1.5.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
238 3.1.5.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
239 3.1.5.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
240 3.1.5.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
241 3.1.5.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
242 3.1.5.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
243 3.1.5.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
244 3.1.6. Bơm nước đọng tháp cạnh băng tải 3AB (phía kho than A) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
245 3.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
246 3.1.6.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
247 3.1.6.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
248 3.1.6.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
249 3.1.6.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
250 3.1.6.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
251 3.1.6.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
252 3.1.6.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
253 3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
254 3.2.1. Động cơ băng tải 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
255 3.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 3A (110kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
256 3.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
257 3.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
258 3.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
259 3.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
260 3.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 7
261 3.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
262 3.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
263 3.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
264 3.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
265 3.2.3. Hệ thống hút bụi băng tải 3AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
266 3.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
267 3.2.3.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
268 3.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
269 3.2.3.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
270 3.2.3.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
271 3.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
272 3.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
273 3.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
274 3.2.3.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
275 3.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
276 3.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
277 3.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
278 3.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
279 3.2.3.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
280 3.2.3.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
281 3.2.4. Bơm nước đọng tháp cạnh băng tải 3AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
282 3.2.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
283 3.2.4.1.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 chiếc 0
284 3.2.4.1.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp 3 (22kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 chiếc 16
285 3.2.4.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
286 3.2.4.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
287 3.2.4.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
288 3.2.4.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
289 3.2.4.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 72
290 3.2.4.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 72
291 3.2.4.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 tủ 8
292 3.2.4.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
293 3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
294 3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
295 3.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
296 3.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
297 3.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
298 3.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
299 3.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
300 3.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
301 3.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
302 3.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
303 3.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
304 3.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
305 4. Băng tải 9A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
306 4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
307 4.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
308 4.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
309 4.1.3. Cắt thay 380m dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
310 4.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (8 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
311 4.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
312 4.1.6. Mũi chia than di động 9A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
313 4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
314 4.2.1. Động cơ băng tải 9A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
315 4.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 9A (90kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
316 4.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 9A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
317 4.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
318 4.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
319 4.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
320 4.2.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
321 4.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
322 4.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
323 4.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
324 4.2.2.8. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
325 4.2.3. Động cơ thiết bị gạt nước băng tải 9A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
326 4.2.3.1. Đại tu động cơ gạt nước băng tải 9A (1.5kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
327 4.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ của thiết bị gạt nước băng tải 9A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
328 4.2.4.1. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
329 4.2.4.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
330 4.2.4.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
331 4.2.4.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
332 4.2.4.5. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
333 4.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
334 4.2.5. Động cơ mũi chia than di động 9A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
335 4.2.5.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
336 4.2.5.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
337 4.2.5.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
338 4.2.5.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
339 4.2.5.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
340 4.2.5.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
341 4.2.5.7. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
342 4.2.5.7.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 9A (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
343 4.2.6. Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 9A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
344 4.2.6.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
345 4.2.6.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
346 4.2.6.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
347 4.2.6.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
348 4.2.6.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
349 4.2.6.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
350 4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
351 4.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
352 5. Băng tải 10A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 10A 0
353 5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
354 5.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
355 5.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
356 5.1.3. Thay mới 240m dây băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
357 5.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
358 5.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
359 5.1.6. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
360 5.1.7. Mũi chia than di động 10A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
361 5.1.8. Hệ thống hút bụi băng tải 10AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống hút bụi băng tải 10AB 0
362 5.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
363 5.1.8.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
364 5.1.8.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
365 5.1.8.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
366 5.1.8.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
367 5.1.8.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
368 5.1.8.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
369 5.1.8.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
370 5.1.8.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
371 5.1.9. Bơm nước đọng tháp 7 (2 cái đuôi băng tải 10AB - Tầng 1) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
372 5.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
373 5.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
374 5.1.9.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
375 5.1.9.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
376 5.1.9.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
377 Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
378 5.1.9.1.5. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
379 5.1.9.1.6. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
380 5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
381 5.2.1. Động cơ băng tải 10A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
382 5.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 10A (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
383 5.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 10A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
384 5.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
385 5.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
386 5.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
387 5.2.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
388 5.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
389 5.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
390 5.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
391 5.2.3. Động cơ mũi chia than di động 10A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
392 5.2.3.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 10A (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
393 5.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 10A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
394 5.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
395 5.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
396 5.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
397 5.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
398 5.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
399 5.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
400 5.2.5. Hệ thống hút bụi băng tải 10AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống hút bụi băng tải 10AB 0
401 5.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
402 5.2.5.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
403 5.2.5.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
404 5.2.5.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
405 5.2.5.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
406 5.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
407 5.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
408 5.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
409 5.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
410 5.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
411 5.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
412 5.2.5.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
413 5.2.5.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
414 5.2.5.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
415 5.2.5.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
416 5.2.6. Bơm nước đọng tháp 7 (2 cái đuôi băng tải 10AB - Tầng 1) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
417 5.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
418 5.2.6.1.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
419 5.2.6.1.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp 7 (22kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
420 5.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
421 5.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
422 5.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
423 5.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
424 5.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
425 5.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
426 5.2.6.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
427 5.2.6.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
428 5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
429 5.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
430 5.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
431 5.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
432 5.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
433 5.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
434 5.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
435 5.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
436 5.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
437 5.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
438 5.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
439 5.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
440 5.3.3. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống cân than 0
441 5.3.3.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
442 5.3.3.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
443 5.3.3.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
444 5.3.3.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
445 6. Hệ thống lấy mẫu 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
446 6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
447 6.1.1. Đại tu hệ thống lấy mẫu tự động 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
448 6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
449 6.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
450 6.2.1.1. Đại tu Động cơ băng tải sơ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
451 6.2.1.2. Đại tu Động cơ lấy mẫu thứ cấp (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
452 6.2.1.3. Đại tu Động cơ gom mẫu (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
453 6.2.1.4. Đại tu Động cơ băng tải thứ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
454 6.2.1.5. Đại tu Động cơ băng tải gầu hồi (3kW, 1420v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
455 6.2.1.6. Đại tu Động cơ máy nghiền (4kW, 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
456 6.2.1.7. Đại tu Động cơ lấy mẫu sơ cấp (4kW, 1445v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
457 6.2.1.8. Đại tu Động cơ bơm dầu (2,2kW, 940v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
458 6.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
459 6.3.1. Tủ điều khiển Hệ thống lấy mẫu than tự động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
460 6.3.1.1. Bộ cài đặt thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
461 6.3.1.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
462 6.3.1.3. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
463 6.3.1.4. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
464 6.3.1.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
465 6.3.1.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
466 6.3.1.7. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 40
467 6.3.1.8. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
468 6.3.1.9. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
469 6.3.1.10. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
470 6.3.1.11. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
471 6.3.1.12. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
472 6.3.1.13. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
473 6.3.1.14. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
474 6.3.1.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 37
475 II. CÁC TUYẾN BĂNG TẢI TỚI KHO THAN (Băng tải 4A, 5A, 6A, 7, 11A, Sàng rung nhánh A) và các thiết bị phụ Hải Phòng 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuyến 0
476 1. Băng tải 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 4A 0
477 1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
478 1.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
479 1.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
480 1.1.3. Thay 290m dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
481 1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
482 1.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
483 1.1.6. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
484 1.1.7. Mũi chia than di động 4A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
485 1.1.8. Hệ thống hút bụi băng tải 4AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống hút bụi băng tải 4AB 0
486 1.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
487 1.1.8.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
488 1.1.8.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
489 1.1.8.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
490 1.1.8.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
491 1.1.8.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
492 1.1.8.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
493 1.1.8.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
494 1.1.8.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
495 1.1.9. Bơm nước đọng hồ lắng (2 bơm nhỏ – Đặt trong nhà bơm) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 1
496 1.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
497 1.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
498 1.1.9.1.2. Thân gối đỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
499 1.1.9.1.3. Buồng bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
500 1.1.9.1.4. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
501 1.1.9.1.5. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
502 1.1.9.1.6. Khớp nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
503 1.1.10. Bơm khẩn cấp hồ lắng (2 bơm 1200m3) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
504 1.1.10.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
505 1.1.10.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
506 1.1.10.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
507 1.1.10.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
508 1.1.10.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
509 1.1.10.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
510 1.1.10.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
511 1.1.10.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
512 1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
513 1.2.1. Động cơ băng tải 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
514 1.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 4A (160kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
515 1.2.2. Động cơ mũi chia than di động 4A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
516 1.2.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 4A (7.5kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
517 1.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
518 1.2.3.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
519 1.2.3.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
520 1.2.3.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
521 1.2.3.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 3
522 1.2.3.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
523 1.2.3.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
524 1.2.3.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
525 1.2.3.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
526 1.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 4A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
527 1.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
528 1.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
529 1.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
530 1.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
531 1.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
532 1.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
533 1.2.5. Hệ thống hút bụi băng tải 4AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống hút bụi băng tải 4AB 0
534 1.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
535 1.2.5.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
536 1.2.5.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
537 1.2.5.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
538 1.2.5.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
539 1.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
540 1.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
541 1.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
542 1.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
543 1.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
544 1.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
545 1.2.5.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
546 1.2.5.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
547 Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
548 1.2.5.1.2.8. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
549 1.2.6. Bơm khẩn cấp hồ lắng (2 bơm 1200m3) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
550 1.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
551 1.2.6.1.1. Đại tu động cơ bơm khẩn cấp hồ lắng (160kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
552 1.2.6.2. Phần tự động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần tự động 0
553 1.2.7. Bơm nước đọng hồ lắng (2 bơm nhỏ – Đặt trong nhà bơm) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
554 1.2.7.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
555 1.2.7.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng hồ lắng (11kW, 1460v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
556 1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
557 1.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
558 1.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
559 1.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
560 1.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
561 1.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
562 1.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
563 1.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
564 1.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
565 1.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
566 1.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
567 1.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
568 1.3.3. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống cân than 0
569 1.3.3.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
570 1.3.3.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
571 1.3.3.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
572 1.3.3.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
573 2. Băng tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 5A 0
574 2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
575 2.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
576 2.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
577 2.1.3. Cắt thay mới 500m băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
578 2.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (10 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
579 2.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
580 2.1.6. Đại tu thiết bi tách sắt 5A (kiểu đĩa) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
581 2.1.7. Hố bơm số 1 cầu cảng (2 bơm 1 và 2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 1 cầu cảng (2 bơm 1 và 2) 0
582 2.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
583 2.1.7.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
584 2.1.7.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
585 2.1.7.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
586 2.1.7.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
587 2.1.7.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
588 2.1.7.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
589 2.1.7.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
590 2.1.8. Hố bơm số 2 cầu cảng (2 bơm 3 và 4) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 2 0
591 2.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
592 2.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
593 2.1.8.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
594 2.1.8.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
595 2.1.8.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
596 2.1.8.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
597 2.1.8.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
598 2.1.8.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
599 2.1.9. Hố bơm số 3 cầu cảng (2 bơm 5 và 6) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 3 0
600 2.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
601 2.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
602 2.1.9.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
603 2.1.9.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
604 2.1.9.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
605 2.1.9.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
606 2.1.9.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
607 2.1.9.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
608 2.1.10. Hố bơm số 4 cầu cảng (2 bơm 7 và 8) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 4 0
609 2.1.10.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
610 2.1.10.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
611 2.1.10.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
612 2.1.10.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
613 2.1.10.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
614 2.1.10.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
615 2.1.10.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
616 2.1.10.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
617 2.1.11. Hố bơm số 5 cầu cảng (2 bơm 9 và 10) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 5 0
618 2.1.11.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
619 2.1.11.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
620 2.1.11.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
621 2.1.11.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
622 2.1.11.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
623 2.1.11.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
624 2.1.11.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
625 2.1.11.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
626 2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
627 2.2.1. Động cơ băng tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ băng tải 5A 0
628 2.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 5A (250kW, 6600V, 1485v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
629 2.2.1.2. Thí nghiệm động cơ băng tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
630 2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
631 2.2.2.1. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 10
632 2.2.2.2. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
633 2.2.2.3. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
634 2.2.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
635 2.2.2.5. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
636 2.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
637 2.2.3. Hố bơm số 1 (2 bơm 1 và 2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 1 0
638 2.2.3.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
639 2.2.3.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
640 2.2.3.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
641 2.2.3.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
642 2.2.3.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
643 2.2.3.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
644 2.2.3.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
645 2.2.3.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
646 2.2.3.1.1.7. Bảo dưỡng điện kháng mở máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
647 2.2.3.1.1.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
648 2.2.3.1.1.9. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ am pe mét xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
649 2.2.3.1.1.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
650 2.2.3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
651 2.2.3.2.1. Đại tu động cơ điện bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
652 2.2.4. Hố bơm số 2 (2 bơm 3 và 4) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 2 0
653 2.2.4.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
654 2.2.4.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
655 2.2.4.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
656 2.2.4.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
657 2.2.4.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
658 2.2.4.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
659 2.2.4.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
660 2.2.4.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
661 2.2.4.1.1.7. Bảo dưỡng điện kháng mở máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
662 2.2.4.1.1.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
663 2.2.4.1.1.9. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ am pe mét xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
664 2.2.4.1.1.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
665 2.2.4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
666 2.2.4.2.1. Đại tu động cơ điện bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
667 2.2.5. Hố bơm số 3 (2 bơm 5 và 6) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 3 0
668 2.2.5.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
669 2.2.5.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
670 2.2.5.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
671 2.2.5.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
672 2.2.5.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
673 2.2.5.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
674 2.2.5.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
675 2.2.5.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
676 2.2.5.1.1.7. Bảo dưỡng điện kháng mở máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
677 2.2.5.1.1.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
678 2.2.5.1.1.9. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ am pe mét xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
679 2.2.5.1.1.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
680 2.2.5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
681 2.2.5.2.1. Đại tu động cơ điện bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
682 2.2.6. Hố bơm số 4 (2 bơm 7 và 8) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 4 0
683 2.2.6.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
684 2.2.6.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
685 2.2.6.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
686 2.2.6.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
687 2.2.6.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
688 2.2.6.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
689 2.2.6.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
690 2.2.6.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
691 2.2.6.1.1.7. Bảo dưỡng điện kháng mở máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
692 2.2.6.1.1.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
693 2.2.6.1.1.9. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ am pe mét xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
694 2.2.6.1.1.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
695 2.2.6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
696 2.2.6.2.1. Đại tu động cơ điện bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
697 2.2.7. Hố bơm số 5 (2 bơm 9 và 10) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hố bơm số 5 (2 bơm 9 và 10) 0
698 2.2.7.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
699 2.2.7.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
700 2.2.7.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
701 2.2.7.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
702 2.2.7.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
703 2.2.7.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
704 2.2.7.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
705 2.2.7.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
706 2.2.7.1.1.7. Bảo dưỡng điện kháng mở máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
707 2.2.7.1.1.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
708 2.2.7.1.1.9. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ am pe mét xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
709 2.2.7.1.1.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
710 2.2.7.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
711 2.2.7.2.1. Đại tu động cơ điện bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
712 2.2.8. Động cơ bơm nước đọng tháp 5 (2 bơm - Đặt tại tầng âm, phía đuôi bên trái băng tải 11B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
713 2.2.8.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
714 2.2.8.1.1. Đại tu động cơ bơm hố đọng tháp 5 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
715 2.2.9. Động cơ bơm dầu thủy lực căng băng tải tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
716 2.2.9.1. Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng tải tải 5A (5,5kW, 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
717 2.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
718 2.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
719 2.3.2. Hệ thống tách sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống tách sắt 0
720 2.3.2.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
721 2.3.2.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
722 2.3.2.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
723 2.3.2.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
724 2.3.2.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
725 2.3.2.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
726 2.3.2.7. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
727 2.3.2.8. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 1
728 2.3.2.9. Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
729 2.3.2.10. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
730 2.3.2.11. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
731 2.3.2.12. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
732 2.3.2.13. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
733 2.3.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
734 2.3.2.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
735 2.3.3. Động cơ bơm thủy lực căng băng 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
736 2.3.3.1. Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng tải 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
737 2.3.4. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống thủy lực căng băng 5A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
738 2.3.4.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
739 2.3.4.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
740 2.3.4.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
741 2.3.4.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
742 2.3.4.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
743 2.3.4.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
744 2.3.4.7. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
745 2.3.4.8. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
746 2.3.4.9. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
747 2.3.4.10. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 10
748 2.3.4.11. Thiết bị đo áp suất tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
749 2.3.4.12. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
750 2.3.4.13. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 2
751 2.3.4.14. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
752 3. Băng tải 6A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 6A 0
753 3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
754 3.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
755 3.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
756 3.1.3. Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ dây băng. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
757 3.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
758 3.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
759 3.1.6. Mũi chia than di động 4A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
760 3.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 6AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
761 3.1.7.1. Hệ thống hút bụi băng tải 6AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống hút bụi băng tải 6AB 0
762 3.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
763 3.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
764 3.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
765 3.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
766 3.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
767 3.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
768 3.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
769 3.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
770 3.1.8. Bơm nước đọng tháp 3 (2 bơm - Đặt tại phía đuôi bên trái băng tải 6B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
771 3.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
772 3.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
773 3.1.8.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
774 3.1.8.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
775 3.1.8.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
776 3.1.8.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
777 3.1.8.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
778 3.1.8.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
779 3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
780 3.2.1. Động cơ băng tải 6A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
781 3.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 6A (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
782 3.2.2. Động cơ mũi chia than di động 6A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
783 3.2.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 6A (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
784 3.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 6A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
785 3.2.3.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
786 3.2.3.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
787 3.2.3.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
788 3.2.3.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
789 3.2.3.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
790 3.2.3.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
791 3.2.3.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
792 3.2.3.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
793 3.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 6A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
794 3.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
795 3.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
796 3.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
797 3.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
798 3.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
799 3.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
800 3.2.5. Hệ thống hút bụi băng tải 6AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
801 3.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
802 3.2.5.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
803 3.2.5.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
804 3.2.5.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
805 3.2.5.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
806 3.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
807 3.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
808 3.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
809 3.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
810 3.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
811 3.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
812 3.2.5.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
813 3.2.5.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
814 3.2.5.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
815 3.2.5.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
816 3.2.6. Bơm nước đọng tháp 3 (2 bơm - Đặt tại phía đuôi bên trái băng tải 6B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
817 3.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
818 3.2.6.1.1. Đại tu động cơ bơm hố đọng tháp 3 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
819 3.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
820 3.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
821 3.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
822 3.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
823 3.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
824 3.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
825 3.2.6.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
826 3.2.6.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
827 3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
828 3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
829 3.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
830 3.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
831 3.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
832 3.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
833 3.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
834 3.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
835 3.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
836 3.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
837 3.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
838 3.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
839 4. Băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 7 0
840 4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
841 4.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
842 4.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
843 4.1.3. Cắt thay mới 500m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
844 4.1.4. Sửa chữa, bảo dưỡng, bọc cao su các tang dẫn (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
845 4.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
846 4.1.6. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
847 4.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
848 4.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
849 4.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
850 4.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
851 4.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
852 4.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
853 4.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
854 4.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
855 4.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
856 4.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
857 4.1.8. Bơm nước đọng đầu băng tải 7 (2 bơm - Đặt trong tháp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
858 4.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
859 4.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
860 4.1.8.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
861 4.1.8.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
862 4.1.8.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
863 4.1.8.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
864 4.1.8.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
865 4.1.8.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
866 4.1.9. Bơm nước đọng đầu băng tải 8 (2 bơm - Đặt trong tháp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
867 4.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
868 4.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
869 4.1.9.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
870 4.1.9.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
871 4.1.9.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
872 4.1.9.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
873 4.1.9.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
874 4.1.9.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
875 4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
876 4.2.1. Động cơ băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
877 4.2.1.1. Thí nghiệm động cơ băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
878 4.2.1.2. Đại tu động cơ băng tải 7 (200kW, 6600V, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
879 4.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
880 4.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
881 4.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
882 4.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 7
883 4.2.2.4. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
884 4.2.2.5. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
885 4.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
886 4.2.3. Hệ thống hút bụi băng tải 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
887 4.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
888 4.2.3.1.1. Động cơ 0,4KV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
889 4.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
890 4.2.3.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
891 4.2.3.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
892 4.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
893 4.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
894 4.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
895 4.2.3.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
896 4.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
897 4.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
898 4.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
899 4.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
900 4.2.3.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
901 4.2.3.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
902 4.2.4. Bơm nước đọng đầu băng tải 7 (2 bơm - Đặt trong tháp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
903 4.2.4.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
904 4.2.4.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
905 4.2.4.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
906 4.2.4.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
907 4.2.4.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
908 4.2.4.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
909 4.2.4.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
910 4.2.4.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
911 4.2.4.1.1.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
912 4.2.4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
913 4.2.4.2.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng đầu băng tải 7 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
914 4.2.5. Bơm nước đọng đầu băng tải 8 (2 bơm - Đặt trong tháp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
915 4.2.5.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 0
916 4.2.5.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ của bơm hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
917 4.2.5.1.1.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
918 4.2.5.1.1.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
919 4.2.5.1.1.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
920 4.2.5.1.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
921 4.2.5.1.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
922 4.2.5.1.1.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
923 4.2.5.1.1.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
924 4.2.5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
925 4.2.5.2.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng đầu băng tải 8 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
926 4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điều khiển 1
927 4.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
928 4.3.2. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
929 4.3.2.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
930 4.3.2.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
931 4.3.2.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
932 4.3.2.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
933 4.3.3. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
934 4.3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
935 4.3.3.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
936 4.3.3.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
937 4.3.3.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
938 4.3.3.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
939 4.3.3.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
940 4.3.3.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
941 4.3.3.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
942 4.3.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
943 5. Băng tải 11A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
944 5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
945 5.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
946 5.1.2. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
947 5.1.3. Thay mới 250m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
948 5.1.4. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (04 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
949 5.1.5. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
950 5.1.6. Hệ thống hút bụi băng tải 11AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
951 5.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
952 5.1.6.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
953 5.1.6.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
954 5.1.6.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
955 5.1.6.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
956 5.1.6.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
957 5.1.6.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
958 5.1.6.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
959 5.1.6.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
960 5.1.7. Bơm nước đọng tháp 5 (2 bơm - Đặt tại tầng âm, phía đuôi bên trái băng tải 11B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
961 5.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
962 5.1.7.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
963 5.1.7.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
964 5.1.7.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
965 5.1.7.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
966 5.1.7.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
967 5.1.7.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
968 5.1.7.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
969 5.1.8. Bơm nước đọng tháp 6 (2 bơm - Đặt phía đuôi bên trái băng tải 8) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 1
970 5.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
971 5.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
972 5.1.8.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
973 5.1.8.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
974 5.1.8.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
975 5.1.8.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
976 5.1.8.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
977 5.1.8.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
978 5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
979 5.2.1. Động cơ băng tải 11A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
980 5.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 11A (110kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
981 5.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
982 5.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
983 5.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
984 5.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
985 5.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
986 5.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
987 5.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
988 5.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
989 5.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
990 5.2.3. Hệ thống hút bụi băng tải 11AB Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 băng tải 0
991 5.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
992 5.2.3.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 chiếc 0
993 5.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2900v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
994 5.2.3.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
995 5.2.3.1.1.3. Đại tu động cơ quạt hút bụi (15kW, 400V, 2940v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
996 5.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
997 5.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
998 5.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
999 5.2.3.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1000 5.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1001 5.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1002 5.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1003 5.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1004 5.2.3.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1005 5.2.3.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1006 5.2.4. Bơm nước đọng tháp 5 (2 bơm - Đặt tại tầng âm, phía đuôi bên trái băng tải 11B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bơm 0
1007 5.2.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
1008 5.2.4.1.1. Đại tu động cơ bơm hố đọng tháp 5 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1009 5.2.4.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 tủ 0
1010 5.2.4.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1011 5.2.4.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1012 5.2.4.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1013 5.2.4.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1014 5.2.4.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1015 5.2.4.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1016 5.2.4.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1017 5.2.5. Bơm nước đọng tháp 6 (2 bơm - Đặt phía đuôi bên trái băng tải 8) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bơm 0
1018 5.2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
1019 5.2.5.1.1. Đại tu động cơ bơm hố đọng tháp 6 (22kW, 1470v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1020 5.2.5.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
1021 5.2.5.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1022 5.2.5.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1023 5.2.5.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1024 5.2.5.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1025 5.2.5.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1026 5.2.5.1.2.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1027 5.2.5.1.2.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1028 5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
1029 5.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1030 5.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
1031 5.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1032 5.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1033 5.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1034 5.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1035 5.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1036 5.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1037 5.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1038 5.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1039 5.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1040 6. Sàng rung nhánh A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Sàng rung 0
1041 6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần cơ 0
1042 6.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1043 6.1.2. Bảo dưỡng cụm dẫn động (Bộ tạo rung) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1044 6.1.3. Khay sàng - Ống truyền tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1045 6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
1046 6.2.1. Động cơ sàng rung A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
1047 6.2.1.1. Đại tu động cơ sàng rung A (22kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1048 6.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ sàng rung A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
1049 6.2.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1050 6.2.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1051 6.2.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1052 6.2.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1053 6.2.2.5. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1054 6.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1055 6.2.2.7. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1056 B. PHẦN VẬT TƯ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 vật tư 0
1057 I. CẤP THAN ĐỐT (Băng tải 1A, 2A, 3A, 9A, 10A, Lấy mẫu 2A) và các thiết bị phụ Hải Phòng 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuyến 0
1058 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 3,6
1059 2. Bộ phớt (séc măng) cho máy nén khí Y132S1-2 (1 phớt làm kín dầu + 2 phớt làm kín hơi) KT 93 x 95 x 2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 22
1060 3. Cao su chịu mài mòn dày 14mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 140
1061 4. Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 19
1062 5. Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 23
1063 6. Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 24
1064 7. Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 244
1065 8. Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 95
1066 9. Đầu cốt kim 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1067 10. Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 13
1068 11. Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 24
1069 12. Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 27,5
1070 13. Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 135
1071 14. Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 219
1072 15. Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 68
1073 16. Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 28
1074 17. Phớt chèn van một chiều bơm nước đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
1075 18. Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 151,2
1076 19. Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 152,2
1077 20. Thép tấm CT3 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 4
1078 21. Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 62
1079 22. Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 186
1080 23. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 115,1
1081 24. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 0,2
1082 25. Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 9,2
1083 26. Bìa Amiang dầy 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 66
1084 27. Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 109,49
1085 28. Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4,32
1086 29. Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 72,47
1087 30. Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 132,27
1088 31. Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 637
1089 32. Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 11,15
1090 33. Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 24,7
1091 34. Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 8
1092 35. Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1.239
1093 36. Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 1,8
1094 37. Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 10
1095 38. Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 14,4
1096 39. Que hàn 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 8
1097 40. Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 78
1098 41. Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 25,15
1099 42. Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 11,5
1100 43. Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 77,87
1101 44. Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 56,28
1102 CÁC TUYẾN BĂNG TẢI TỚI KHO THAN (Băng tải 4A, 5A, 6A, 7, 11A, Sàng rung nhánh A) và các thiết bị phụ Hải Phòng 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuyến 0 0
1103 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 2
1104 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 44,3
1105 3. Bộ phớt (séc măng) cho máy nén khí Y132S1-2 (1 phớt làm kín dầu + 2 phớt làm kín hơi) KT 93 x 95 x 2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 7
1106 4. Bu lông inox M16x100 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
1107 5. Bu lông M18 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
1108 6. Bu lông M24 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
1109 7. Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 1
1110 8. Cao su chịu mài mòn dày 14mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 140
1111 9. Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 24
1112 10. Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 31
1113 11. Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 5
1114 12. Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 246
1115 13. Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 22
1116 14. Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 132
1117 15. Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1118 16. Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 31
1119 17. Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 24
1120 18. Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 174
1121 19. Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 185
1122 20. Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 6
1123 21. Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 74,6
1124 22. Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 30
1125 23. Phớt chèn van một chiều bơm nước đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 24
1126 24. Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 167
1127 25. Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 160
1128 26. Thép tấm CT3 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 3
1129 27. Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1130 28. Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 208
1131 29. Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 4
1132 30. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 56,75
1133 31. Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 8,9
1134 32. Bìa Amiang dầy 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 68
1135 33. Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50,29
1136 34. Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3,38
1137 35. Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 18,06
1138 36. Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1139 37. Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1140 38. Đá mài phi 180 x 22 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1141 39. Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1142 40. Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 98,52
1143 41. Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 590
1144 42. Dây ghen cao áp fi 8mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 8
1145 43. Giấy A4 màu trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Ram 0,7
1146 44. Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 8
1147 45. Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1.168,55
1148 46. Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 1,8
1149 47. Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
1150 48. Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 11
1151 49. Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 10,2
1152 50. Que hàn 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 26
1153 51. Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 95
1154 52. Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 26
1155 53. Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 64,12
1156 54. Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 72,51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->