Gói thầu: Thuê phương tiện vân chuyển phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường |
| Tên gói thầu | Thuê phương tiện vân chuyển phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn kinh phí được giao cho Chi cục Bảo vệ môi trường (Quyết định số 2246/QĐ-STNMT ngày 31/12/2019) và nguồn thu phí được để lại sử dụng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:57:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. NGUỒN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 95 | |
| 2 | I.1. Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020 | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 35 | |
| 3 | Huyện Cầu Ngang | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 4 | |
| 4 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 4 | |
| 5 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 6 | Huyện Càng Long | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 7 | |
| 7 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 7 | |
| 8 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 7 | |
| 9 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 10 | I.2. Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải | - Loại xe 15 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành theo quy định. '- Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 6 | |
| 11 | Xã Dân Thành, huyện Duyên Hải | - Loại xe 15 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành theo quy định. '- Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 6 | |
| 12 | I.3. Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành các công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành dự án | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 9 | |
| 13 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 14 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 15 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 16 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 17 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 1 | |
| 18 | I.4. Kế hoạch Tăng cường thực hiện và kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 15-CT/TU, Chỉ thị số 48-CT/TU của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Kế hoạch số 01/KH-UBND và Kế hoạch số 52/KH-UBND của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh năm 2020 | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 45 | |
| 19 | a. Tổ giúp việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất: Đi từ 05 -10 xã/phường/thị trấn trở lên trong 01 huyện hoặc 02 huyện/01 ngày (đ/chuyến) | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 21 | |
| 20 | Huyện Cầu Ngang | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 21 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 22 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 23 | Huyện Càng Long | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 24 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 25 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 26 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 27 | Huyện Châu Thành | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 28 | b. Tổ Công tác liên ngành theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND Kiểm tra, giám sát tình hình triển khai thực hiện Chỉ thị số 15-CT/TU và Kế hoạch số 01/KH-UBND trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và Tổ chức đánh giá, chấm điểm việc thực hiện Chỉ thị 15-CT/TU và Kế hoạch số 01/KH-UBND đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh: Đi từ 05 -10 xã/phường/thị trấn trở lên trong 01 huyện hoặc 02 huyện/01 ngày (đ/chuyến) | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 24 | |
| 29 | Huyện Cầu Ngang | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 30 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 31 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 32 | Huyện Càng Long | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 33 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 34 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 35 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 3 | |
| 36 | Huyện Châu Thành | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 37 | Các phường thuộc thành phố Trà Vinh và xã Long Đức | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 38 | II. NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI SỬ DỤNG | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 14 | |
| 39 | Huyện Cầu Ngang | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 40 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 41 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 42 | Huyện Càng Long | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 43 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 44 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 45 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 46 | III. NGUỒN KINH PHÍ TỰ CHỦ | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 20 | |
| 47 | Huyện Cầu Ngang | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 48 | Huyện Cầu Kè | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 49 | Huyện Trà Cú | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 50 | Huyện Càng Long | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 51 | Huyện Tiểu Cần | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 52 | Thị xã Duyên Hải | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 53 | Huyện Duyên Hải | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 | |
| 54 | Thành phố Hồ Chí Minh | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 4 | |
| 55 | TP Cần Thơ | - Loại xe 04-07 chỗ ngồi, đảm bảo an toàn và điều kiện lưu hành xe theo quy định. - Đi từ Chi cục BVMT đến các điểm công tác theo Kế hoạch. | Chuyến xe/01 ngày | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi