Gói thầu: Gói thầu số 03.BS: Duy trì 17 Công viên và cây xanh đường phố trên 12 tuyến đường thành phố Rạch Giá.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.BS: Duy trì 17 Công viên và cây xanh đường phố trên 12 tuyến đường thành phố Rạch Giá. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính và môi trường 2020-2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:12:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,170,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN D8 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TỐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 1.342,464 | |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 484,512 | |
| 4 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 28,712 | |
| 5 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 89,4976 | |
| 6 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 89,4976 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 22,3744 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 22,3744 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 2,6917 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 16 | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 16 | |
| 12 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 4,0176 | |
| 13 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 1,3424 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 24 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 24 | |
| 16 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN E19 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TỐ+B4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 3.589,02 | |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 267,216 | |
| 19 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 132,912 | |
| 20 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 239,268 | |
| 21 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 239,268 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 59,817 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 59,817 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 1,4845 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,0533 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 64,6667 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 29,3333 | |
| 28 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 13,121 | |
| 29 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 3,589 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 97 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 44 | |
| 32 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN c21 (A+B) ĐƯỜNG PHÙNG KHẮC KHOAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 2.522,4 | |
| 34 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 278,976 | |
| 35 | Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 49,2192 | |
| 36 | Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 84,08 | |
| 37 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 84,08 | |
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 42,04 | |
| 39 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 42,04 | |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 1,5499 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 40 | |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 37,3333 | |
| 43 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 10,2288 | |
| 44 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 2,5224 | |
| 45 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 60 | |
| 46 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 56 | |
| 47 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (PHAN HUY CHÚ - XUÂN DIỆU) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 48 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 6.157,74 | |
| 49 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 255,072 | |
| 50 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 142,1928 | |
| 51 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 410,516 | |
| 52 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 410,516 | |
| 53 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 102,629 | |
| 54 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 102,629 | |
| 55 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 1,4171 | |
| 56 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,0133 | |
| 57 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 142 | |
| 58 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 8,2491 | |
| 59 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 6,1578 | |
| 60 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 213 | |
| 61 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN F23 (A+B) ĐƯỜNG BẾ VĂN ĐÀN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 1.051,404 | |
| 63 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 47,3848 | |
| 64 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 70,0936 | |
| 65 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 70,0936 | |
| 66 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 17,5234 | |
| 67 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 17,5234 | |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 23,3333 | |
| 69 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 1,8445 | |
| 70 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 1,0514 | |
| 71 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 35 | |
| 72 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN F20 LÊ CHÂN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 73 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 906,792 | |
| 74 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 28,2992 | |
| 75 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 60,4528 | |
| 76 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 60,4528 | |
| 77 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 15,1132 | |
| 78 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 15,1132 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 17,3333 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 4,6667 | |
| 81 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 1,3853 | |
| 82 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 0,9067 | |
| 83 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 26 | |
| 84 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 7 | |
| 85 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN TRẦN HƯNG ĐẠO (TRẦN PHÚ - NGUYỄN THOẠI HẦU) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 86 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 420 | |
| 87 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 993,048 | |
| 88 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 17,216 | |
| 89 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 28 | |
| 90 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 28 | |
| 91 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 7 | |
| 92 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 7 | |
| 93 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 5,517 | |
| 94 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,58 | |
| 95 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 134 | |
| 96 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 0,42 | |
| 97 | Quét, thu gom rác sân nền (02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 22,8379 | |
| 98 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 201 | |
| 99 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN H22 LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 100 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 1.230,1533 | |
| 101 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 10,4952 | |
| 102 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 82,0104 | |
| 103 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 82,0104 | |
| 104 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 20,5026 | |
| 105 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 20,5026 | |
| 106 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 23,3333 | |
| 107 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 3,1183 | |
| 108 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 1,2301 | |
| 109 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 35 | |
| 110 | DUY TRÌ CÂY XANH NÚT GIAO THÔNG MẠC CỬU - VÕ VĂN KIỆT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 111 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 2.904,108 | |
| 112 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 735,48 | |
| 113 | Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 32,924 | |
| 114 | Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 96,8036 | |
| 115 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 96,8036 | |
| 116 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 48,4018 | |
| 117 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 48,4018 | |
| 118 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 4,0861 | |
| 119 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 120 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 2,9041 | |
| 121 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN TRƯỚC CHỢ VĨNH THANH 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 122 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 805,92 | |
| 123 | Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 21,4864 | |
| 124 | Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 26,864 | |
| 125 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 26,864 | |
| 126 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 13,432 | |
| 127 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 13,432 | |
| 128 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 1,6667 | |
| 129 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,0133 | |
| 130 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 26,6667 | |
| 131 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 0,8059 | |
| 132 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 40 | |
| 133 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 134 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 445,608 | |
| 135 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 2,4757 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 62 | |
| 137 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 7,9514 | |
| 138 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 93 | |
| 139 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 140 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 428,064 | |
| 141 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 2,3781 | |
| 142 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,56 | |
| 143 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 50 | |
| 144 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 9,0848 | |
| 145 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 75 | |
| 146 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN G17 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 147 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 2.348,424 | |
| 148 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 56,32 | |
| 149 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 156,5616 | |
| 150 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 156,5616 | |
| 151 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 39,1404 | |
| 152 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 39,1404 | |
| 153 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 50 | |
| 154 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 1,3333 | |
| 155 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 3,6851 | |
| 156 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 2,3485 | |
| 157 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 75 | |
| 158 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 2 | |
| 159 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN BẾN TẬP KẾT LÊN HÀNG HÓA RẠCH SỎI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 160 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 30,216 | |
| 161 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 0,1678 | |
| 162 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 17,3333 | |
| 163 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 4,0547 | |
| 164 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 26 | |
| 165 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 TRƯỚC BVĐK TỈNH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 166 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 4.646,112 | |
| 167 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 671,016 | |
| 168 | Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 78,0312 | |
| 169 | Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 308,5408 | |
| 170 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 308,5408 | |
| 171 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 77,1352 | |
| 172 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 77,1352 | |
| 173 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 3,7278 | |
| 174 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,32 | |
| 175 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 50,6667 | |
| 176 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 4,4526 | |
| 177 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 4,6281 | |
| 178 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 76 | |
| 179 | DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG TRẦN THỦ ĐỘ (HOA BIỂN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 180 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 3.952,14 | |
| 181 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 700,896 | |
| 182 | Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 33,8084 | |
| 183 | Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 131,738 | |
| 184 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 131,738 | |
| 185 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 65,869 | |
| 186 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 65,869 | |
| 187 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 3,8939 | |
| 188 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 cây/ năm | 0,32 | |
| 189 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 40,6667 | |
| 190 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 7,3333 | |
| 191 | Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 4,7794 | |
| 192 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 3,9522 | |
| 193 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 61 | |
| 194 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 11 | |
| 195 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN VINCOM RẠCH GIÁ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 196 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 10.134 | |
| 197 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 178,668 | |
| 198 | Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 md/lần | 50 | |
| 199 | Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 337,8 | |
| 200 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 337,8 | |
| 201 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (01 năm / 04 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 168,9152 | |
| 202 | Bón phân thảm cỏ (01 năm / 04 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 168,9152 | |
| 203 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/năm | 0,9926 | |
| 204 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 63,3333 | |
| 205 | Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10000m2 | 10,1341 | |
| 206 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 95 | |
| 207 | DUY TRÌ CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0.0 | 0 | |
| 208 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 1.546,4167 | |
| 209 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây/năm | 36,6667 | |
| 210 | Vận chuyển cành cây, phế thải bằng ô tô tự đổ 2T với cự ly vận chuyển bình quân L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 348,4 | |
| 211 | Phát hoang mặt bằng TC/100 m2: 0 cây (Công viên đường Huỳnh Tấn Phát 05 tháng thực hiện 02 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 218,8848 | |
| 212 | Phun thuốc diệt cỏ (ĐMVD) (Công viên đường Huỳnh Tấn Phát 05 tháng thực hiện 02 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2/lần | 218,8848 | |
| 213 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 1.687 | |
| 214 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cây | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi