Gói thầu: Gói thầu số 03.BS: Duy trì 17 Công viên và cây xanh đường phố trên 12 tuyến đường thành phố Rạch Giá.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567488-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03.BS: Duy trì 17 Công viên và cây xanh đường phố trên 12 tuyến đường thành phố Rạch Giá.
Số hiệu KHLCNT 20200566931
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính và môi trường 2020-2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:12:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,170,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN D8 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TỐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 1.342,464
3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 484,512
4 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 28,712
5 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 89,4976
6 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 89,4976
7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 22,3744
8 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 22,3744
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 2,6917
10 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 16
11 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 16
12 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 4,0176
13 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 1,3424
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 24
15 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 24
16 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN E19 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TỐ+B4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 3.589,02
18 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 267,216
19 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 132,912
20 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 239,268
21 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 239,268
22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 59,817
23 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 59,817
24 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 1,4845
25 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,0533
26 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 64,6667
27 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 29,3333
28 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 13,121
29 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 3,589
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 97
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 44
32 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN c21 (A+B) ĐƯỜNG PHÙNG KHẮC KHOAN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
33 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 2.522,4
34 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 278,976
35 Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 49,2192
36 Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 84,08
37 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 84,08
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 42,04
39 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 42,04
40 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 1,5499
41 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 40
42 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 37,3333
43 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 10,2288
44 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 2,5224
45 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 60
46 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 56
47 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (PHAN HUY CHÚ - XUÂN DIỆU) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
48 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 6.157,74
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 255,072
50 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 142,1928
51 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 410,516
52 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 410,516
53 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 102,629
54 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 102,629
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 1,4171
56 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,0133
57 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 142
58 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 8,2491
59 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 6,1578
60 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 213
61 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN F23 (A+B) ĐƯỜNG BẾ VĂN ĐÀN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
62 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 1.051,404
63 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 47,3848
64 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 70,0936
65 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 70,0936
66 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 17,5234
67 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 17,5234
68 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 23,3333
69 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 1,8445
70 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 1,0514
71 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 35
72 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN F20 LÊ CHÂN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
73 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 906,792
74 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 28,2992
75 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 60,4528
76 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 60,4528
77 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 15,1132
78 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 15,1132
79 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 17,3333
80 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 4,6667
81 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 1,3853
82 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 0,9067
83 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 26
84 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 7
85 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN TRẦN HƯNG ĐẠO (TRẦN PHÚ - NGUYỄN THOẠI HẦU) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
86 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 420
87 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 993,048
88 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 17,216
89 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 28
90 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 28
91 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 7
92 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 7
93 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 5,517
94 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,58
95 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 134
96 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 0,42
97 Quét, thu gom rác sân nền (02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 22,8379
98 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 201
99 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN H22 LƯƠNG ĐỊNH CỦA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
100 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 1.230,1533
101 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 10,4952
102 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 82,0104
103 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 82,0104
104 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 20,5026
105 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 20,5026
106 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 23,3333
107 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 3,1183
108 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 1,2301
109 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 35
110 DUY TRÌ CÂY XANH NÚT GIAO THÔNG MẠC CỬU - VÕ VĂN KIỆT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
111 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 2.904,108
112 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 735,48
113 Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 32,924
114 Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 96,8036
115 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 96,8036
116 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 48,4018
117 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 48,4018
118 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 4,0861
119 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,04
120 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 2,9041
121 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN TRƯỚC CHỢ VĨNH THANH 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
122 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 805,92
123 Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 21,4864
124 Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 26,864
125 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 26,864
126 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 13,432
127 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 13,432
128 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 1,6667
129 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,0133
130 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 26,6667
131 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 0,8059
132 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 40
133 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
134 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 445,608
135 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 2,4757
136 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 62
137 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 7,9514
138 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 93
139 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
140 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 428,064
141 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 2,3781
142 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,56
143 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 50
144 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 9,0848
145 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 75
146 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN G17 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
147 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 2.348,424
148 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 56,32
149 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 156,5616
150 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 156,5616
151 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 39,1404
152 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 39,1404
153 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 50
154 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 1,3333
155 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 3,6851
156 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 2,3485
157 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 75
158 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 2
159 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN BẾN TẬP KẾT LÊN HÀNG HÓA RẠCH SỎI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
160 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 30,216
161 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 0,1678
162 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 17,3333
163 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 4,0547
164 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 26
165 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 TRƯỚC BVĐK TỈNH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
166 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 4.646,112
167 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 671,016
168 Xén lề cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 78,0312
169 Làm cỏ tạp, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 308,5408
170 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ lá gừng (01 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 308,5408
171 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 77,1352
172 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 77,1352
173 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 3,7278
174 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,32
175 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 50,6667
176 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 4,4526
177 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 4,6281
178 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 76
179 DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN ĐƯỜNG TRẦN THỦ ĐỘ (HOA BIỂN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
180 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 3.952,14
181 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 700,896
182 Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 33,8084
183 Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 131,738
184 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 131,738
185 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 65,869
186 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 65,869
187 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 3,8939
188 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cây/ năm 0,32
189 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 40,6667
190 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 7,3333
191 Quét rác công viên, sân nền, lối đi 02 ngày/lần, tính 20% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 4,7794
192 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 3,9522
193 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 61
194 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 11
195 HẠNG MỤC: DUY TRÌ CÂY XANH CÔNG VIÊN VINCOM RẠCH GIÁ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
196 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (01 tháng tưới trung bình 15 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 10.134
197 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị vùng III (03 tháng tưới 45 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 178,668
198 Xén lề cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 md/lần 50
199 Làm cỏ tạp, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 337,8
200 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, cỏ nhung (02 tháng / 01 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 337,8
201 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (01 năm / 04 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 168,9152
202 Bón phân thảm cỏ (01 năm / 04 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 168,9152
203 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/năm 0,9926
204 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 63,3333
205 Quét, thu gom rác thảm cỏ (02 ngày/lần, tính 10% diện tích) bằng thủ công, đô thị loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10000m2 10,1341
206 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 95
207 DUY TRÌ CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0.0 0
208 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 1.546,4167
209 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây/năm 36,6667
210 Vận chuyển cành cây, phế thải bằng ô tô tự đổ 2T với cự ly vận chuyển bình quân L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 348,4
211 Phát hoang mặt bằng TC/100 m2: 0 cây (Công viên đường Huỳnh Tấn Phát 05 tháng thực hiện 02 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 218,8848
212 Phun thuốc diệt cỏ (ĐMVD) (Công viên đường Huỳnh Tấn Phát 05 tháng thực hiện 02 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2/lần 218,8848
213 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 1.687
214 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 55
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->