Gói thầu: Đại tu hệ thống lọc bụi, tro bay lò hơi số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống lọc bụi, tro bay lò hơi số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:21:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,077,013,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,155,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu một trăm năm mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Phạm vi đại tu | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 2 | I.Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 3 | 1.Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2A và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Trường lọc bụi D51 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 7 | 1.1.1.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 8 | 1.1.1.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 9 | 1.1.1.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 10 | 1.1.1.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 11 | 1.1.1.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 12 | 1.1.1.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 13 | 1.1.1.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 14 | 1.1.1.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 15 | 1.1.1.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 16 | 1.1.1.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 17 | 1.1.1.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 18 | 1.1.1.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 19 | 1.1.1.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 20 | 1.1.1.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 21 | 1.1.1.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 22 | 1.1.2.Trường lọc bụi D52 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 23 | 1.1.2.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 24 | 1.1.2.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 25 | 1.1.2.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 26 | 1.1.2.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 27 | 1.1.2.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 28 | 1.1.2.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 29 | 1.1.2.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 30 | 1.1.2.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 31 | 1.1.2.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 32 | 1.1.2.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 33 | 1.1.2.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 34 | 1.1.2.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 35 | 1.1.2.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 36 | 1.1.2.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 37 | 1.1.2.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 38 | 1.1.2.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 39 | 1.1.3.Trường lọc bụi D53 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 40 | 1.1.3.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 41 | 1.1.3.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 42 | 1.1.3.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 43 | 1.1.3.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 44 | 1.1.3.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 45 | 1.1.3.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 46 | 1.1.3.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 47 | 1.1.3.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 48 | 1.1.3.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 49 | 1.1.3.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 50 | 1.1.3.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 51 | 1.1.3.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 52 | 1.1.3.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 53 | 1.1.3.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 54 | 1.1.3.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 55 | 1.1.3.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 56 | 1.1.4.Trường lọc bụi D54 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 57 | 1.1.4.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 58 | 1.1.4.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 59 | 1.1.4.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 60 | 1.1.4.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 61 | 1.1.4.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 62 | 1.1.4.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 63 | 1.1.4.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 64 | 1.1.4.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 65 | 1.1.4.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 66 | 1.1.4.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 67 | 1.1.4.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 68 | 1.1.4.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 69 | 1.1.4.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 70 | 1.1.4.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 71 | 1.1.4.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 72 | 1.1.4.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 73 | 1.1.5.Trường lọc bụi D61 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 74 | 1.1.5.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 75 | 1.1.5.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 76 | 1.1.5.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 77 | 1.1.5.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 78 | 1.1.5.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 79 | 1.1.5.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 80 | 1.1.5.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 81 | 1.1.5.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 82 | 1.1.5.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 83 | 1.1.5.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 84 | 1.1.5.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 85 | 1.1.5.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 86 | 1.1.5.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 87 | 1.1.5.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Chiếc | 1 | |
| 88 | 1.1.5.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 89 | 1.1.5.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 90 | 1.1.6.Trường lọc bụi D62 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 91 | 1.1.6.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 92 | 1.1.6.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 93 | 1.1.6.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 94 | 1.1.6.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 95 | 1.1.6.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 96 | 1.1.6.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 97 | 1.1.6.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 98 | 1.1.6.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 99 | 1.1.6.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 100 | 1.1.6.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 101 | 1.1.6.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 102 | 1.1.6.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 103 | 1.1.6.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 104 | 1.1.6.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 105 | 1.1.6.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 106 | 1.1.6.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 107 | 1.1.7.Trường lọc bụi D63 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 108 | 1.1.7.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 109 | 1.1.7.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 110 | 1.1.7.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 111 | 1.1.7.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 112 | 1.1.7.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 113 | 1.1.7.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 114 | 1.1.7.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 115 | 1.1.7.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 116 | 1.1.7.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 117 | 1.1.7.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 118 | 1.1.7.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 119 | 1.1.7.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 120 | 1.1.7.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 121 | 1.1.7.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 122 | 1.1.7.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 123 | 1.1.7.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 124 | 1.1.8.Trường lọc bụi D64 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 125 | 1.1.8.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 126 | 1.1.8.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 127 | 1.1.8.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 128 | 1.1.8.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 129 | 1.1.8.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 130 | 1.1.8.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 131 | 1.1.8.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 132 | 1.1.8.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 133 | 1.1.8.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 134 | 1.1.8.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 135 | 1.1.8.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 136 | 1.1.8.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 137 | 1.1.8.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 138 | 1.1.8.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 139 | 1.1.8.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 140 | 1.1.8.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 141 | 1.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 142 | 1.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 143 | 1.3.1.Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | lưới lọc | 2 | |
| 144 | 1.3.2.Đại tu khung dầm trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Khung dầm | 1 | |
| 145 | 1.3.3.Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cơ cấu | 8 | |
| 146 | 1.3.4.Đại tu cơ cấu gõ cực lắng trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cơ cấu | 8 | |
| 147 | 2.Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2B và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 148 | 2.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 149 | 2.1.1.Trường lọc bụi D71 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 150 | 2.1.1.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 151 | 2.1.1.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 152 | 2.1.1.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 153 | 2.1.1.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 154 | 2.1.1.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 155 | 2.1.1.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 156 | 2.1.1.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 157 | 2.1.1.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 158 | 2.1.1.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 159 | 2.1.1.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 160 | 2.1.1.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 161 | 2.1.1.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 162 | 2.1.1.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 163 | 2.1.1.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 164 | 2.1.1.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 165 | 2.1.1.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 166 | 2.1.2.Trường lọc bụi D72 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 167 | 2.1.2.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 168 | 2.1.2.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 169 | 2.1.2.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 170 | 2.1.2.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 171 | 2.1.2.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 172 | 2.1.2.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 173 | 2.1.2.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 174 | 2.1.2.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 175 | 2.1.2.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 176 | 2.1.2.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 177 | 2.1.2.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 178 | 2.1.2.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 179 | 2.1.2.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 180 | 2.1.2.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 181 | 2.1.2.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 182 | 2.1.2.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 183 | 2.1.3.Trường lọc bụi D73 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 184 | 2.1.3.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 185 | 2.1.3.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 186 | 2.1.3.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 187 | 2.1.3.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 188 | 2.1.3.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 189 | 2.1.3.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 190 | 2.1.3.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 191 | 2.1.3.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 192 | 2.1.3.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 193 | 2.1.3.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 194 | 2.1.3.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 195 | 2.1.3.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 196 | 2.1.3.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 197 | 2.1.3.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 198 | 2.1.3.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 199 | 2.1.3.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 200 | 2.1.4.Trường lọc bụi D74 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 201 | 2.1.4.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 202 | 2.1.4.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 203 | 2.1.4.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 204 | 2.1.4.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 205 | 2.1.4.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 206 | 2.1.4.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 207 | 2.1.4.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Giàn | 27 | |
| 208 | 2.1.4.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 209 | 2.1.4.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 210 | 2.1.4.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 211 | 2.1.4.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 212 | 2.1.4.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 213 | 2.1.4.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 214 | 2.1.4.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Chiếc | 1 | |
| 215 | 2.1.4.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 216 | 2.1.4.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 217 | 2.1.5.Trường lọc bụi D81 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 218 | 2.1.5.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 219 | 2.1.5.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 220 | 2.1.5.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 221 | 2.1.5.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 222 | 2.1.5.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 223 | 2.1.5.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 224 | 2.1.5.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 225 | 2.1.5.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 226 | 2.1.5.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 227 | 2.1.5.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Giàn | 26 | |
| 228 | 2.1.5.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 229 | 2.1.5.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 230 | 2.1.5.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 231 | 2.1.5.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 232 | 2.1.5.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 233 | 2.1.5.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 234 | 2.1.6.Trường lọc bụi D82 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 235 | 2.1.6.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 236 | 2.1.6.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 237 | 2.1.6.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 238 | 2.1.6.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 239 | 2.1.6.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 240 | 2.1.6.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 241 | 2.1.6.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 242 | 2.1.6.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 243 | 2.1.6.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 244 | 2.1.6.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Giàn | 26 | |
| 245 | 2.1.6.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 246 | 2.1.6.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 247 | 2.1.6.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 248 | 2.1.6.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Chiếc | 1 | |
| 249 | 2.1.6.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 250 | 2.1.6.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 251 | 2.1.7.Trường lọc bụi D83 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 252 | 2.1.7.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 253 | 2.1.7.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 254 | 2.1.7.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 255 | 2.1.7.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 256 | 2.1.7.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 257 | 2.1.7.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 258 | 2.1.7.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 259 | 2.1.7.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 260 | 2.1.7.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 261 | 2.1.7.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Giàn | 26 | |
| 262 | 2.1.7.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 263 | 2.1.7.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 264 | 2.1.7.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 265 | 2.1.7.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 266 | 2.1.7.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 267 | 2.1.7.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 268 | 2.1.8.Trường lọc bụi D84 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 269 | 2.1.8.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 270 | 2.1.8.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 271 | 2.1.8.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 272 | 2.1.8.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 273 | 2.1.8.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 274 | 2.1.8.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 275 | 2.1.8.7.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 276 | 2.1.8.7.1.Đại tu giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 277 | 2.1.8.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Hệ thống | 27 | |
| 278 | 2.1.8.8.Đại tu giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 279 | 2.1.8.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 280 | 2.1.8.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 26 | |
| 281 | 2.1.8.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | hệ thống | 3,95 | |
| 282 | 2.1.8.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Chiếc | 1 | |
| 283 | 2.1.8.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 284 | 2.1.8.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 285 | 2.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 286 | 2.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 287 | 2.3.1.Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | lưới lọc | 2 | |
| 288 | 2.3.2.Đại tu khung dầm trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Khung dầm | 1 | |
| 289 | 2.3.3.Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cơ cấu | 8 | |
| 290 | 2.3.4.Đại tu cơ cấu gõ cực lắng trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cơ cấu | 8 | |
| 291 | II.Đại tu hệ thống tro bay tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 292 | 1.Si lô tro bay và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 293 | 1.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 294 | 1.1.1.Đại tu động cơ quạt hút silo, xả tro khô (2.2kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 295 | 1.1.2.Đại tu động cơ thiết bị dỡ tải Silo, xả tro khô (0.75kW, 400V, 1390v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 296 | 1.1.3.Đại tu động cơ quạt hút khí silo, đỉnh silo (2.2kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 297 | 1.1.4.Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Chiếc | 2 | |
| 298 | 1.1.4.1.Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B (3kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 2 | |
| 299 | 1.1.4.2.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 2 | |
| 300 | 1.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 301 | 1.2.1.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 2 | |
| 302 | 1.2.2.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 303 | 1.2.3.Bo mạch điều khiển súng bắn khí | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 304 | 1.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 3 | |
| 305 | 1.2.5.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 2 | |
| 306 | 1.2.6.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 8 | |
| 307 | 1.2.7. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 34 | |
| 308 | 1.2.8.Công tắc mức | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 4 | |
| 309 | 1.2.9.Phần thiết bị C&I thay thế | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 310 | 1.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 311 | 1.3.1.Quạt hút khí si lo | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 312 | 1.3.2.Tuyến ống thải tro từ silo về bể bùn xỉ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | 6m | 2 | |
| 313 | 1.3.3.Silo tro bay | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | silo | 1 | |
| 314 | 1.3.4.Bộ hòa trộn xả ướt 2A, 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 2 | |
| 315 | 1.3.5.Máy cấp xả ướt 2A, 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | máy cấp | 2 | |
| 316 | 1.3.6.Cổ góp xả khí Si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cổ góp | 1 | |
| 317 | 1.3.7.Bộ xả khô Si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Máy | 1 | |
| 318 | 1.3.8.Các van cách ly trên đường ống thải tro khô, tro ướt si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 12 | |
| 319 | 2.Quạt hút chân không 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 320 | 2.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 321 | 2.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2A (132kW, 400V, 990v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 322 | 2.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 2 | |
| 323 | 2.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 324 | 2.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 2 | |
| 325 | 2.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 6 | |
| 326 | 2.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 327 | 2.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 328 | 2.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 329 | 2.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 330 | 2.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 331 | 2.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 332 | 2.3.1.Quạt hút chân không 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 333 | 2.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 1 | |
| 334 | 3.Quạt hút chân không 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 335 | 3.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 336 | 3.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2B (132kW, 400V, 990v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 337 | 3.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 2 | |
| 338 | 3.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 339 | 3.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 2 | |
| 340 | 3.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 6 | |
| 341 | 3.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 342 | 3.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 343 | 3.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 344 | 3.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 345 | 3.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 346 | 3.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 347 | 3.3.1.Quạt hút chân không 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 348 | 3.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 1 | |
| 349 | 4.Quạt hút chân không 2C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 350 | 4.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 351 | 4.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2C (132kW, 400V, 990v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 352 | 4.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 2 | |
| 353 | 4.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 354 | 4.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 2 | |
| 355 | 4.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 6 | |
| 356 | 4.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 357 | 4.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 358 | 4.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 359 | 4.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 4 | |
| 360 | 4.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 361 | 4.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 362 | 4.3.1.Quạt hút chân không 2C | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 363 | 4.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 1 | |
| 364 | 5.Quạt sục khí 1A Si lô và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 365 | 5.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 366 | 5.1.1.Đại tu động cơ quạt sục khí 2A silo (45kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 367 | 5.1.2.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 368 | 5.1.3.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 369 | 5.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 370 | 5.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 6 | |
| 371 | 5.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 372 | 5.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 3 | |
| 373 | 5.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 374 | 5.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 375 | 5.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 376 | 5.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 377 | 5.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 378 | 5.3.1.Quạt sục khí 2A Si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 379 | 5.3.2.Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 6 | |
| 380 | 5.3.3.Các van cấp khí vào gạch sục si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 25 | |
| 381 | 6.Quạt sục khí 1B Si lô và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 382 | 6.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 383 | 6.1.1.Đại tu động cơ quạt sục khí 2B silo (45kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 384 | 6.1.2.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 385 | 6.1.3.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 386 | 6.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 387 | 6.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 6 | |
| 388 | 6.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 389 | 6.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 3 | |
| 390 | 6.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 391 | 6.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 392 | 6.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 3 | |
| 393 | 6.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 394 | 6.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 395 | 6.3.1.Quạt sục khí 2B Si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 396 | 6.3.2.Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 6 | |
| 397 | 6.3.3.Các van cấp khí vào gạch sục si lô | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 25 | |
| 398 | 7.Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 1A Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 399 | 7.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 400 | 7.1.1.Đại tu động cơ quạt sục đáy phễu tro 2A (30kW, 400V, 1470v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 401 | 7.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục đáy phễu tro 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 402 | 7.1.3.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 403 | 7.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 404 | 7.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 405 | 7.2.2.Công tắc mức | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 16 | |
| 406 | 7.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 6 | |
| 407 | 7.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 25 | |
| 408 | 7.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 409 | 7.2.6.Biến tần xả tro ướt | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 410 | 7.2.7.Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 2 | |
| 411 | 7.2.8.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 412 | 7.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 413 | 7.3.1.Phễu tro lọc bụi nhánh 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Phễu tro | 16 | |
| 414 | 7.3.2.Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 10 | |
| 415 | 7.3.3.Cổ góp silo 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cổ góp | 1 | |
| 416 | 7.3.4.Đường ống tro bay nhánh 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | 10m | 10 | |
| 417 | 7.3.5.Van cân bằng cổ góp silo 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 2 | |
| 418 | 7.3.6.Van cổ góp silo 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 2 | |
| 419 | 7.3.7.Quạt sục khí phễu tro 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 420 | 7.3.8.Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy phễu tro nhánh 2A | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 8 | |
| 421 | 8. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 1B Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 422 | 8.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 423 | 8.1.1.Đại tu động cơ quạt sục đáy phễu tro 2B (30kW, 400V, 1470v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 424 | 8.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục đáy phễu tro 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 425 | 8.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 426 | 8.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 427 | 8.2.2.Công tắc mức | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 8 | |
| 428 | 8.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 6 | |
| 429 | 8.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 25 | |
| 430 | 8.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 431 | 8.2.6.Biến tần xả tro ướt | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 432 | 8.2.7.Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 2 | |
| 433 | 8.2.8.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 434 | 8.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 435 | 8.3.1.Phễu tro lọc bụi nhánh 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Phễu tro | 16 | |
| 436 | 8.3.2.Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | van | 10 | |
| 437 | 8.3.3.Cổ góp silo 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cổ góp | 1 | |
| 438 | 8.3.4.Đường ống tro bay nhánh 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | 10m | 10 | |
| 439 | 8.3.5.Van cân bằng cổ góp silo 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 2 | |
| 440 | 8.3.6.Van cổ góp silo 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 2 | |
| 441 | 8.3.7.Quạt sục khí phễu tro 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Quạt | 1 | |
| 442 | 8.3.8.Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy phễu tro nhánh 2B | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Van | 8 | |
| 443 | 9. Bơm nước tống tro 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 444 | 9.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 445 | 9.1.1.Đại tu động cơ bơm nước tống tro 7A (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 446 | 9.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 447 | 9.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 2 | |
| 448 | 9.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 449 | 9.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 450 | 9.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 2 | |
| 451 | 9.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 452 | 9.3.1.Bơm tống tro 7C | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bơm | 1 | |
| 453 | 10. Bơm nước tống tro 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 454 | 10.1.Phần điện | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 455 | 10.1.1.Đại tu động cơ bơm nước tống tro 7B (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | chiếc | 1 | |
| 456 | 10.2.Phần C&I | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 457 | 10.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Cái | 2 | |
| 458 | 10.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 1 | |
| 459 | 10.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Tủ | 1 | |
| 460 | 10.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Bộ | 2 | |
| 461 | 10.3.Phần cơ | Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 | Không có | 0 | |
| 462 | B.Cung cấp vật tư phụ phục vụ thi công | Phần 2, chương V, mục 2 | Không có | 0 | |
| 463 | .Vật tư cho đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Không có | 0 | |
| 464 | 1. .Dầu Castrol Perfecto T68 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 96 | |
| 465 | 2. .Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 6,4 | |
| 466 | 3. .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 22,4 | |
| 467 | 4. .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 63,23 | |
| 468 | 5. .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 22,4 | |
| 469 | 6. .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 63,23 | |
| 470 | 7. .Tôn C45 d=5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | m2 | 18 | |
| 471 | 8. .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 32 | |
| 472 | 9. .Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 20 | |
| 473 | 10. .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 38,2 | |
| 474 | 11. .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 31,62 | |
| 475 | 12. .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 58 | |
| 476 | 13. .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 34 | |
| 477 | 14. .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 221,09 | |
| 478 | 15. .Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 24 | |
| 479 | 16. .Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 180 | |
| 480 | 17. .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 0 | |
| 481 | 18. .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 128 | |
| 482 | 19. .Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 16,8 | |
| 483 | 20. .Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 33,6 | |
| 484 | 21. .Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 124 | |
| 485 | 22. .Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 20 | |
| 486 | 23. .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 304,83 | |
| 487 | 24. .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 194,14 | |
| 488 | 25. .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2 | |
| 489 | 26. .Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,4 | |
| 490 | 27. .Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 585,7 | |
| 491 | .Vật tư cho đại tu hệ thống tro bay tổ máy số 2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Không có | 0 | |
| 492 | 1. .Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,8 | |
| 493 | 2. .Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 21,2 | |
| 494 | 3. .Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 1,5 | |
| 495 | 4. .Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm | Phần 2, chương V, mục 2 | m2 | 29,4 | |
| 496 | 5. .Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, chương V, mục 2 | m2 | 3 | |
| 497 | 6. .Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 73,9 | |
| 498 | 7. .Ống luồn dây điện loại sun vặn xoắn phi 32 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 3 | |
| 499 | 8. .Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 50 | |
| 500 | 9. .Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 50 | |
| 501 | 10. .Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 50 | |
| 502 | 11. .Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 100 | |
| 503 | 12. .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 45,1 | |
| 504 | 13. .Sơn đen AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 22,4 | |
| 505 | 14. .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 12,8 | |
| 506 | 15. .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 13,5 | |
| 507 | 16. .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 7,5 | |
| 508 | 17. .Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,5 | |
| 509 | 18. .Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1,25 | |
| 510 | 19. .Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 97 | |
| 511 | 20. .Tết amiang tẩm Graphit 8 x 8 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 48 | |
| 512 | 21. .Thép C45 d=5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | m2 | 2 | |
| 513 | 22. .Thép tròn CT3 phi 18 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 4 | |
| 514 | 23. .Tôn nhôm 0,63mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 20 | |
| 515 | 24. .Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 9,9 | |
| 516 | 25. .Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 87,5 | |
| 517 | 26. .Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,8 | |
| 518 | 27. .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 26,16 | |
| 519 | 28. .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 32,73 | |
| 520 | 29. .Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 56,6 | |
| 521 | 30. .Bông thủy tinh | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 16,6 | |
| 522 | 31. .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 0,65 | |
| 523 | 32. .Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 25 | |
| 524 | 33. .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 93,14 | |
| 525 | 34. .Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 3,37 | |
| 526 | 35. .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 139 | |
| 527 | 36. .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 143,5 | |
| 528 | 37. .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 95,75 | |
| 529 | 38. .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 330 | |
| 530 | 39. .Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 141,6 | |
| 531 | 40. .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 6,6 | |
| 532 | 41. .Giấy giáp mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 0,2 | |
| 533 | 42. .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 476,4 | |
| 534 | 43. .Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 220 | |
| 535 | 44. .Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 154,8 | |
| 536 | 45. .Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 17,1 | |
| 537 | 46. .Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 33,3 | |
| 538 | 47. .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 36,33 | |
| 539 | 48. .Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 0,03 | |
| 540 | 49. .Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 4 | |
| 541 | 50. .Que hàn E4301 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5 | |
| 542 | 51. .Que hàn ESAB 4301 ĐK 3.2mm (E 6019) | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5 | |
| 543 | 52. .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 178 | |
| 544 | 53. .Sơn ghi | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 3 | |
| 545 | 54. .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 16 | |
| 546 | 55. .Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 15,3 | |
| 547 | 56. .Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 157,55 | |
| 548 | 57. .Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 8,3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi