Gói thầu: Sửa chữa MBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:25:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,597,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dầu cách điện | Vật tư sửa chữa | lít | 400 | |
| 2 | Bộ đếm sét | Vật tư sửa chữa | cái | 4 | |
| 3 | Giẻ lau sạch | Vật tư sửa chữa | kg | 30 | |
| 4 | Gioăng cao su d15x30 | Vật tư sửa chữa | m | 20 | |
| 5 | Giấy ráp mịn 00-01 | Vật tư sửa chữa | tờ | 20 | |
| 6 | Ni tơ | Vật tư sửa chữa | bình | 5 | |
| 7 | Bu long, ê cu, vòng đệm phi 20 (M20) | Vật tư sửa chữa | bộ | 130 | |
| 8 | Bu long, ê cu, vòng đệm phi 12(M12) | Vật tư sửa chữa | bộ | 70 | |
| 9 | Đầu cốt đồng 4D S120 | Vật tư sửa chữa | cái | 30 | |
| 10 | Van bướm cánh tản nhiệt DN80 | Vật tư sửa chữa | cái | 26 | |
| 11 | Băng vải mộc | Vật tư sửa chữa | cuộn | 2 | |
| 12 | Gioăng cao su d8x700x700 | Vật tư sửa chữa | tấm | 6 | |
| 13 | Gioăng quả bàng f46x80x26 | Vật tư sửa chữa | Cái | 3 | |
| 14 | Gioăng quả bàng f15x35 | Vật tư sửa chữa | Cái | 5 | |
| 15 | Keo 502 | Vật tư sửa chữa | hộp | 2 | |
| 16 | Keo Cielok 562 | Vật tư sửa chữa | kg | 2 | |
| 17 | Dây đồng mềm bọc giấy cách điện S120 | Vật tư sửa chữa | kg | 20 | |
| 18 | Van + ống xả khí rơ le hơi | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | |
| 19 | Phuy 200L | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 20 | Tủ điện hạ thế | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 21 | Dây cáp nguồn 3*50+1*35 | Vật tư sửa chữa | m | 1 | |
| 22 | Nhà bạt | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | |
| 23 | Mặt bích bịt MBA | Vật tư sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 24 | Hòm kiện | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 25 | Stéc 24m3 | Vật tư sửa chữa | Cái | 1 | |
| 26 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Nhân công sửa chữa | công | 3 | |
| 27 | Tháo, lắp bộ công tắc K | Nhân công sửa chữa | công | 14 | |
| 28 | Vệ sinh, hiệu chỉnh kiểm tra | Nhân công sửa chữa | công | 16 | |
| 29 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Nhân công sửa chữa | công | 8 | |
| 30 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Nhân công sửa chữa | công | 5 | |
| 31 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Nhân công sửa chữa | công | 3 | |
| 32 | Chuẩn bị | Nhân công sửa chữa | công | 15 | |
| 33 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra téc | Nhân công sửa chữa | công | 23 | |
| 34 | Tháo toàn bộ hệ thống quạt làm mát | Nhân công sửa chữa | công | 22,5 | |
| 35 | Tháo toàn bộ phụ kiện: Tháo bình dầu phụ; sứ 110kV, sứ TT 110kV, sứ hạ áp; cánh tản nhiệt, đường ống; giàn thanh cái hạ áp; tủ điều khiển; mạch nhị thứ. | Nhân công sửa chữa | công | 67,5 | |
| 36 | Tháo nắp chuông: Tháo định vị trên nắp máy; Tháo bu lông đáy máy; Dùng cẩu 50 tấn cẩu nhấc nắp chuông. | Nhân công sửa chữa | công | 22,5 | |
| 37 | Xử lý lệch điện trở một chiều phía 35kV; Kiểm tra, xiết ép lại các vị trí tiếp xúc; Đánh dấu các đầu dây điều chỉnh 35 kV; Cắt các đầu dây điều chỉnh 35 kV; Tháo các bộ điều chỉnh 35 kV; Đấu tắt các đầu dây điều chỉnh, để cuộn dây 35 kV chỉ vận hành tại nấc 3 (định mức); Băng các đầu dây điều chỉnh; Siết ép toàn bộ bulong ruột MBA. | Nhân công sửa chữa | công | 42 | |
| 38 | Lắp nắp chuông: Thay các bu lông và gioăng bị hỏng trong quá trình tháo dỡ;Lắp định vị trên nắp máy;Lắp bu lông đáy máy;Dùng cẩu 50 tấn cẩu lắp lại nắp chuông. | Nhân công sửa chữa | công | 30,3 | |
| 39 | Lắp lại toàn bộ phụ kiện: Lắp bình dầu phụ; sứ 110kV, sứ TT 110kV, sứ hạ áp; cánh tản nhiệt, đường ống; giàn thanh cái hạ áp; tủ điều khiển; mạch nhị thứ. | Nhân công sửa chữa | công | 82,5 | |
| 40 | Lắp toàn bộ hệ thống quạt làm mát | Nhân công sửa chữa | công | 27,5 | |
| 41 | Thử độ kín MBA | Nhân công sửa chữa | công | 14 | |
| 42 | Lọc dầu biến thế tại stec đạt tiêu chuẩn. Hút chân không, bơm dầu vào MBA | Nhân công sửa chữa | công | 34,2 | |
| 43 | Vệ sinh sạch vỏ máy | Nhân công sửa chữa | công | 9 | |
| 44 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Nhân công sửa chữa | công | 11 | |
| 45 | Lọc dầu tuần hoàn trong Stéc, điện áp trước khi lọc >=60kV, điện áp sau khi lọc >=70kV | Nhân công sửa chữa | tấn | 20,6 | |
| 46 | Lọc dầu tuần hoàn trong MBA sau khi nạp dầu | Nhân công sửa chữa | tấn | 20,6 | |
| 47 | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra | Nhân công sửa chữa | công | 2 | |
| 48 | Máy lọc dầu (phục vụ rút, nạp dầu MBA, phun rửa vệ sinh ruột MBA) | Máy thi công | ca | 5 | |
| 49 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công | Máy thi công | ca | 2 | |
| 50 | Máy hút chân không | Máy thi công | ca | 3 | |
| 51 | Máy mài cầm tay | Máy thi công | ca | 6 | |
| 52 | Máy hàn điện | Máy thi công | ca | 3 | |
| 53 | Cẩu 50 tấn phục vụ cẩu nhấc nắp chuông | Máy thi công | ca | 2 | |
| 54 | Máy lọc dầu phục vụ công tác lọc dầu trong Stéc | Máy thi công | Tấn/công | 20,6 | |
| 55 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Thí nghiệm hiệu chỉnh, Phần nhất thứ | máy | 1 | |
| 56 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh, Phần nhất thứ | máy | 1 | |
| 57 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh, Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 58 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 59 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 60 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 61 | Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 62 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 63 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 64 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 65 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | |
| 66 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 2 | |
| 67 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 1 | |
| 68 | Mạch tín hiệu MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 5 | |
| 69 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | bộ | 1 | |
| 70 | MĐK Làm mát MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 1 | |
| 71 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 1 | |
| 72 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Thí nghiệm hiệu chỉnh,Phần nhị thứ | hệ thống | 1 | |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 1 | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 2 | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 1 | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 17 | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 1 | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 1 | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 2 | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 17 | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kết nối SCADA,Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | tín hiệu | 1 | |
| 85 | Chi phí vận chuyển máy thi công | vận chuyển máy thi công | T.bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi