Gói thầu: Đại tu Hệ thống nghiền than 2B, 2C và các thiết bị liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu Hệ thống nghiền than 2B, 2C và các thiết bị liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 08:54:00 đến ngày 2020-06-13 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,727,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,610,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A .PHẦN NHÂN CÔNG | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 2 | 1 . HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 3 | 1.1 .Phần điện | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 4 | 1.1.1 .Máy cấp than nguyên 2B | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 5 | 1.1.1.1 .Động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.1 .Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 7 | 1.1.1.2 .Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 8 | 1.1.1.2.1 .Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 9 | 1.1.1.3 .Động cơ xích làm sạch máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 10 | 1.1.1.3.1 .Đại tu Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 11 | 1.1.2 .Máy nghiền than 2B | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 12 | 1.1.2.1 .Động cơ chính máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 13 | 1.1.2.1.1 .Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 14 | 1.1.2.1.2 .Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 15 | 1.1.2.2 .Động cơ phụ máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 16 | 1.1.2.2.1 .Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 17 | 1.1.2.3 .Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 18 | 1.1.2.3.1 .Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 19 | 1.1.2.4 .Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 20 | 1.1.2.4.1 .Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 21 | 1.1.2.5 .Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 22 | 1.1.2.5.1 .Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 23 | 1.1.2.6 .Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 24 | 1.1.2.6.1 .Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 25 | 1.1.2.7 .Bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 26 | 1.1.2.7.1 .Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 27 | 1.1.3 .Quạt nghiền 2B | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 28 | 1.1.3.1 .Động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 29 | 1.1.3.1.1 .Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 30 | 1.1.3.1.2 .Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 31 | 1.2 .Phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 32 | 1.2.1 .Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 33 | 1.2.2 .Phần C&I của kho than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 34 | 1.2.2.1 .Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 35 | 1.2.2.2 .Transducer đo mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 36 | 1.2.2.3 .Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 37 | 1.2.3 .Phần C&I máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 38 | 1.2.3.1 .Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 39 | 1.2.3.2 .Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 40 | 1.2.3.3 .Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 41 | 1.2.3.4 . Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 42 | 1.2.3.5 .Thiết bị báo tắc than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 43 | 1.2.3.6 .Thiết bị báo lưu lượng than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 44 | 1.2.3.7 .Thiết bị báo lệch băng tải | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 45 | 1.2.3.8 .Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 46 | 1.2.3.9 .Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 47 | 1.2.3.10 .Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 48 | 1.2.3.11 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 49 | 1.2.4 .Phần C&I máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 50 | 1.2.4.1 .Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 51 | 1.2.4.2 .Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 52 | 1.2.4.3 .Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 53 | 1.2.4.4 .Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 54 | 1.2.4.5 .Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 55 | 1.2.4.6 .Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 56 | 1.2.4.7 .Công tắc mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 57 | 1.2.4.8 .Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 58 | 1.2.4.9 .Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 59 | 1.2.4.10 .Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 60 | 1.2.4.11 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 61 | 1.2.4.12 . Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 62 | 1.2.4.13 .Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 63 | 1.2.4.14 .Công tắc nhiệt độ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 64 | 1.2.5 .Phần C&I quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 65 | 1.2.5.1 .Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 66 | 1.2.5.2 .Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 67 | 1.2.5.3 .Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 68 | 1.2.5.4 .Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 69 | 1.2.5.5 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 7 | |
| 70 | 1.2.5.6 .Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 71 | 1.3 .Phần cơ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 72 | 1.3.1 .Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 73 | 1.3.2 .Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 74 | 1.3.3 .Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 75 | 1.3.4 .Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 76 | 1.3.5 .Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 77 | 1.3.6 .Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 78 | 1.3.7 .Quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Quạt | 1 | |
| 79 | 1.3.8 .Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 80 | 1.3.9 .Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 81 | 1.3.10 .Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 82 | 1.3.11 .Tấm lượn sóng thùng nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tấm | 600 | |
| 83 | 1.3.12 .Kho than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kho | 1 | |
| 84 | 1.3.13 .Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 1 | |
| 85 | 1.3.14 .Máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 86 | 1.3.15 .Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m2 | 20 | |
| 87 | 1.3.16 .Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 88 | 1.3.17 .Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 89 | 1.3.18 .Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 90 | 1.3.19 .Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 91 | 1.3.20 .Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 92 | 1.3.21 .Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 4 | |
| 93 | 1.3.22 .Thân thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Thùng | 1 | |
| 94 | 1.3.23 .Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 4 | |
| 95 | 1.3.24 .Van xả gió đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | van | 1 | |
| 96 | 1.3.25 .Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | van | 3 | |
| 97 | 1.3.26 .Đường ống dẫn than phân ly thô. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Đoạn ống | 2 | |
| 98 | 1.3.27 .Khóa khí và tách tạp vật. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 99 | 2 . HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 100 | 2.1 .Phần điện | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 101 | 2.1.1 .Máy cấp than nguyên 2C | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 102 | 2.1.1.1 .Động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 103 | 2.1.1.1.1 .Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 104 | 2.1.1.2 .Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 105 | 2.1.1.2.1 .Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 106 | 2.1.1.3 .Động cơ xích làm sạch máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 107 | 2.1.1.3.1 .Đại tu ộng cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 108 | 2.1.2 .Máy nghiền than 2C | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 109 | 2.1.2.1 .Động cơ chính máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 110 | 2.1.2.1.1 .Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 111 | 2.1.2.1.2 .Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 112 | 2.1.2.2 .Động cơ phụ máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 113 | 2.1.2.2.1 .Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 114 | 2.1.2.3 .Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 115 | 2.1.2.3.1 .Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 116 | 2.1.2.4 .Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 117 | 2.1.2.4.1 .Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 118 | 2.1.2.5 .Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 119 | 2.1.2.5.1 .Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 120 | 2.1.2.6 .Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 121 | 2.1.2.6.1 .Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 122 | 2.1.2.7 .Bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 123 | 2.1.2.7.1 .Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 124 | 2.1.3 .Quạt nghiền 2C | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 125 | 2.1.3.1 .Động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 126 | 2.1.3.1.1 .Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 127 | 2.1.3.1.2 .Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 128 | 2.2 .Phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 129 | 2.2.1 .Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 130 | 2.2.2 .Phần C&I của kho than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 131 | 2.2.2.1 .Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 132 | 2.2.2.2 .Transducer đo mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 133 | 2.2.2.3 .Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 134 | 2.2.3 .Phần C&I của máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 135 | 2.2.3.1 .Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 136 | 2.2.3.2 .Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 137 | 2.2.3.3 .Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 138 | 2.2.3.4 . Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 139 | 2.2.3.5 .Thiết bị báo tắc than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 140 | 2.2.3.6 .Thiết bị báo lưu lượng than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 141 | 2.2.3.7 .Thiết bị báo lệch băng tải | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 142 | 2.2.3.8 .Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 143 | 2.2.3.9 .Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 144 | 2.2.3.10 .Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 145 | 2.2.3.11 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 146 | 2.2.4 .Phần C&I của máy nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 147 | 2.2.4.1 .Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 148 | 2.2.4.2 .Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 149 | 2.2.4.3 .Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 150 | 2.2.4.4 .Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 151 | 2.2.4.5 .Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 152 | 2.2.4.6 .Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 153 | 2.2.4.7 .Công tắc mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 154 | 2.2.4.8 .Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 155 | 2.2.4.9 .Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 156 | 2.2.4.10 .Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 157 | 2.2.4.11 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 158 | 2.2.4.12 . Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 159 | 2.2.4.13 .Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 160 | 2.2.4.14 .Công tắc nhiệt độ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 161 | 2.2.5 .Phần C&I của quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 162 | 2.2.5.1 .Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 163 | 2.2.5.2 .Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 164 | 2.2.5.3 .Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 165 | 2.2.5.4 .Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 166 | 2.2.5.5 .Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 7 | |
| 167 | 2.3 .Phần cơ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 168 | 2.3.1 .Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 169 | 2.3.2 .Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 170 | 2.3.3 .Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 171 | 2.3.4 .Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 172 | 2.3.5 .Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 173 | 2.3.6 .Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 174 | 2.3.7 .Quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Quạt | 1 | |
| 175 | 2.3.8 .Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 176 | 2.3.9 .Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 177 | 2.3.10 .Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 178 | 2.3.11 .Kho than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kho | 1 | |
| 179 | 2.3.12 .Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 1 | |
| 180 | 2.3.13 .Máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 181 | 2.3.14 .Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m2 | 20 | |
| 182 | 2.3.15 .Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 183 | 2.3.16 .Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 184 | 2.3.17 .Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 185 | 2.3.18 .Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 186 | 2.3.19 .Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 187 | 2.3.20 .Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 4 | |
| 188 | 2.3.21 .Thân thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Thùng | 1 | |
| 189 | 2.3.22 .Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 4 | |
| 190 | 2.3.23 .Van xả gió đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | van | 1 | |
| 191 | 2.3.24 .Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | van | 3 | |
| 192 | 2.3.25 .Đường ống dẫn than phân ly thô. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Đoạn ống | 2 | |
| 193 | 2.3.26 .Khóa khí và tách tạp vật. | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 194 | 2.3.27 .Tấm lượn sóng thùng nghiền | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tấm | 600 | |
| 195 | 3 . VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 196 | 3.1 .Phần điện | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 197 | 3.1.1 .Đại tu động cơ vít tải than bột khối 2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 198 | 3.1.1.1 .Đại tu động cơ vít tải than bột (11kW, 400V, 1456v/p) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | chiếc | 2 | |
| 199 | 3.2 .Phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 200 | 3.2.1 .Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 201 | 3.2.2 .Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 8 | |
| 202 | 3.2.3 .Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 203 | 3.3 .Phần cơ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 204 | 3.3.1 .Vít tải than bột | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Vít tải | 1 | |
| 205 | 3.3.2 .Van 3 ngả và cánh hướng dưới vít tải | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cánh hướng | 6 | |
| 206 | 4 . KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 207 | 4.1 .Phần điện | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 208 | 4.2 .Phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 209 | 4.2.1 .Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 4 | |
| 210 | 4.2.2 .Công tắc mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 211 | 4.2.3 .Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 212 | 4.2.4 .Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 213 | 4.3 .Phần cơ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 214 | 4.3.1 .Kho than bột 2A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kho than | 1 | |
| 215 | 5 . KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 216 | 5.1 .Phần điện | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 217 | 5.2 .Phần C&I | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 218 | 5.2.1 .Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 4 | |
| 219 | 5.2.2 .Công tắc mức | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 220 | 5.2.3 .Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 221 | 5.2.4 .Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 222 | 5.3 .Phần cơ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 223 | 5.3.1 .Kho than bột 2B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kho than | 1 | |
| 224 | B .PHẦN VẬT TƯ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 225 | I . HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 226 | 1 .axit hàn Hcl | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | lit | 2 | |
| 227 | 2 .babit b83 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | kg | 10 | |
| 228 | 3 .Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 6 | |
| 229 | 4 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 22,5 | |
| 230 | 5 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 7,94 | |
| 231 | 6 .Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,02 | |
| 232 | 7 .Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 3,4 | |
| 233 | 8 .Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 33 | |
| 234 | 9 .Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 500 | |
| 235 | 10 .Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 0,2 | |
| 236 | 11 .Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 6,6 | |
| 237 | 12 .Các tông paranhít dày 3mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 238 | 13 .Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 239 | 14 .Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 240 | 15 .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lọ | 0,1 | |
| 241 | 16 .Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 122 | |
| 242 | 17 .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 24,51 | |
| 243 | 18 .Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 4,92 | |
| 244 | 19 .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 137 | |
| 245 | 20 .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 141,5 | |
| 246 | 21 .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 35,17 | |
| 247 | 22 .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 78 | |
| 248 | 23 .Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 164,6 | |
| 249 | 24 .dây chì d=6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m | 188 | |
| 250 | 25 .Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 50 | |
| 251 | 26 .Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 3 | |
| 252 | 27 .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 528,1 | |
| 253 | 28 .Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m2 | 19 | |
| 254 | 29 .Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cặp | 1 | |
| 255 | 30 .Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tuýp | 12,45 | |
| 256 | 31 .Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 50,2 | |
| 257 | 32 .Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 76,4 | |
| 258 | 33 .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 0,23 | |
| 259 | 34 .Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tấm | 1 | |
| 260 | 35 .Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 3,85 | |
| 261 | 36 .Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 14 | |
| 262 | 37 .Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 28,7 | |
| 263 | 38 .Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 264 | 39 .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 123,5 | |
| 265 | 40 .Que hàn N46 Phi 4 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 115 | |
| 266 | 41 .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 22,4 | |
| 267 | 42 .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 23,4 | |
| 268 | 43 .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 1,25 | |
| 269 | 44 .Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 6 | |
| 270 | 45 .Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 0,77 | |
| 271 | 46 .Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 272 | 47 .Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 273 | 48 .Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 274 | 49 .Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 23 | |
| 275 | 50 .Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 276 | 51 .Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 277 | 52 .Thép hardox 500 dày 10mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 278 | 53 .Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 279 | 54 .Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 102 | |
| 280 | 55 .Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 82 | |
| 281 | 56 .Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 9 | |
| 282 | 57 .Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 234 | |
| 283 | 58 .Tôn hoa dày 0,7mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 10 | |
| 284 | 59 .Tôn tấm dày 10 mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 285 | 60 .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 8,1 | |
| 286 | 61 .Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 13,8 | |
| 287 | 62 .Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 78,29 | |
| 288 | 63 .Xăng A95 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 39,51 | |
| 289 | II . HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 290 | 1 .axit hàn Hcl | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | lit | 2 | |
| 291 | 2 .babit b83 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | kg | 10 | |
| 292 | 3 .Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 6 | |
| 293 | 4 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 22,5 | |
| 294 | 5 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 6,64 | |
| 295 | 6 .Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,02 | |
| 296 | 7 .Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 3,4 | |
| 297 | 8 .Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bộ | 33 | |
| 298 | 9 .Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 500 | |
| 299 | 10 .Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 0,2 | |
| 300 | 11 .Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 6,6 | |
| 301 | 12 .Các tông paranhít dày 3mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 302 | 13 .Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 303 | 14 .Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 304 | 15 .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lọ | 0,1 | |
| 305 | 16 .Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 122 | |
| 306 | 17 .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 23,97 | |
| 307 | 18 .Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 6,16 | |
| 308 | 19 .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 137 | |
| 309 | 20 .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 141,5 | |
| 310 | 21 .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 34,58 | |
| 311 | 22 .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 66 | |
| 312 | 23 .Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 164,6 | |
| 313 | 24 .dây chì d=6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m | 188 | |
| 314 | 25 .Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 50 | |
| 315 | 26 .Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 3 | |
| 316 | 27 .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 529,3 | |
| 317 | 28 .Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m2 | 19 | |
| 318 | 29 .Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cặp | 1 | |
| 319 | 30 .Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tuýp | 12,45 | |
| 320 | 31 .Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 50,2 | |
| 321 | 32 .Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 76,4 | |
| 322 | 33 .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 0,21 | |
| 323 | 34 .Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tấm | 1 | |
| 324 | 35 .Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 3,85 | |
| 325 | 36 .Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 14 | |
| 326 | 37 .Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 28,7 | |
| 327 | 38 .Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 328 | 39 .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 123,5 | |
| 329 | 40 .Que hàn N46 Phi 4 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 115 | |
| 330 | 41 .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 22,1 | |
| 331 | 42 .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 23,4 | |
| 332 | 43 .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 333 | 44 .Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 6 | |
| 334 | 45 .Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 0,77 | |
| 335 | 46 .Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 336 | 47 .Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 337 | 48 .Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 338 | 49 .Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 23 | |
| 339 | 50 .Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 340 | 51 .Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 341 | 52 .Thép hardox 500 dày 10mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 342 | 53 .Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 343 | 54 .Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 102 | |
| 344 | 55 .Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 82 | |
| 345 | 56 .Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 9 | |
| 346 | 57 .Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 234 | |
| 347 | 58 .Tôn hoa dày 0,7mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 10 | |
| 348 | 59 .Tôn tấm dày 10 mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 349 | 60 .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 8,2 | |
| 350 | 61 .Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 13,8 | |
| 351 | 62 .Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 77,34 | |
| 352 | 63 .Xăng A95 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 39,51 | |
| 353 | III .VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 354 | 1 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 2 | |
| 355 | 2 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 5,2 | |
| 356 | 3 .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 8,4 | |
| 357 | 4 .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 12 | |
| 358 | 5 .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 359 | 6 .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 6,6 | |
| 360 | 7 .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 80 | |
| 361 | 8 .Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 19 | |
| 362 | 9 .Dầu nhớt | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 363 | 10 .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 50 | |
| 364 | 11 .Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | m2 | 9 | |
| 365 | 12 .Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Tuýp | 1,2 | |
| 366 | 13 .Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 2,4 | |
| 367 | 14 .Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 4,8 | |
| 368 | 15 .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 0,24 | |
| 369 | 16 .Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 2,8 | |
| 370 | 17 .Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 8,5 | |
| 371 | 18 .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 18 | |
| 372 | 19 .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 3,4 | |
| 373 | 20 .Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 374 | 21 .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 2 | |
| 375 | 22 .Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 30 | |
| 376 | 23 .Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 72 | |
| 377 | 24 .Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,7 | |
| 378 | 25 .Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | M2 | 0,6 | |
| 379 | 26 .Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 2,4 | |
| 380 | 27 .Xăng A95 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 381 | IV . KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 382 | 1 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,82 | |
| 383 | 2 .Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,4 | |
| 384 | 3 .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 385 | 4 .Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,4 | |
| 386 | 5 .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 387 | 6 .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 388 | 7 .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 0,89 | |
| 389 | 8 .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 390 | 9 .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 20,4 | |
| 391 | 10 .Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 0,5 | |
| 392 | 11 .Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 1 | |
| 393 | 12 .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 0,02 | |
| 394 | 13 .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 395 | 14 .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,3 | |
| 396 | 15 .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,25 | |
| 397 | 16 .Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 0,37 | |
| 398 | 17 .Xăng A95 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,2 | |
| 399 | V . KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | 0.0 | 0 | |
| 400 | 1 .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,82 | |
| 401 | 2 .Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cuộn | 0,4 | |
| 402 | 3 .Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 403 | 4 .Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,4 | |
| 404 | 5 .Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 405 | 6 .Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 406 | 7 .Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Bình | 0,89 | |
| 407 | 8 .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 408 | 9 .Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 20,4 | |
| 409 | 10 .Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 0,5 | |
| 410 | 11 .Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Chai | 1 | |
| 411 | 12 .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Túi | 0,02 | |
| 412 | 13 .Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 413 | 14 .Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,3 | |
| 414 | 15 .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,25 | |
| 415 | 16 .Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Mét | 0,37 | |
| 416 | 17 .Xăng A95 | Phần 2, Chương V, mục 2, khoản 2.1 | Lít | 0,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi