Gói thầu: Thuê lấy và phân tích mẫu môi trường phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường |
| Tên gói thầu | Thuê lấy và phân tích mẫu môi trường phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528861 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2020 được giao cho Chi cục Bảo vệ môi trường (Quyết định số 2246/QĐ-STNMT ngày 31/12/2019) và nguồn thu phí được để lại sử dụng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:19:00 đến ngày 2020-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,819,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nước thải | - Thực hiện Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh '- Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có). | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 2 | pH | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 3 | TSS (SS) | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 4 | BOD5 | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 5 | COD | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 6 | NH4+-N | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 7 | Tổng N | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 8 | Tổng P | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 9 | Clo dư | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 10 | Tổng dầu mỡ khoáng | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 11 | Coliform | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 12 | Tổng Coliforms | 3 mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 13 | Suafua | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 14 | Dầu mỡ động thực vật | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 15 | Nitrat | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 16 | Photphat | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 17 | Tổng chất rắn hòa tan | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 18 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 19 | Tổng hoạt động phóng xạ anpha | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 20 | Tổng hoạt động phóng xạ beta | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 21 | Salmonella | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 22 | Shigella | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 23 | Vibrio Cholerae | 2 mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 24 | Nhiệt độ | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 25 | Màu | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 26 | Cu | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 27 | Pb | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 28 | Zn | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 29 | Fe | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 30 | Ni | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 31 | Cd | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 32 | Hg | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 33 | As | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 34 | Cr3+ | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 35 | Cr6+ | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 36 | Tổng Cyanua | 1 mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 37 | Chi phí thu và phân tích mẫu khí thải | Thực hiện Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020 , trong đó: '- Số lựợt thu mẫu tối đa là 01 lần. '- Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có). - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 38 | Khí thải (Ống khói có đường kính > 300 mm) | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 39 | Lưu lượng | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 40 | Bụi tổng | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 41 | Nhiệt độ | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 42 | CO | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 43 | SO2 | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 44 | NO2 | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 45 | Pb | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 46 | Cd | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 47 | Hg | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 48 | HCl | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 49 | Hơi H2SO4 | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 50 | Hơi HNO3 | 1 Mẫu | Mẫu | 1 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 51 | Chi phí thu và phân tích mẫu chất thải để xác định ngưỡng chất thải | Thực hiện Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020 , trong đó: '- Số lựợt thu mẫu tối đa là 03 lần. '- Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có). - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 52 | Chi phí phân tích mẫu chất thải | Thực hiện Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020 , trong đó: '- Số lựợt thu mẫu tối đa là 03 lần. '- Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có). - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 53 | pH | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 54 | Asen | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 55 | Cadimi | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 56 | Chì | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 57 | Cobalt | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 58 | Kẽm | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 59 | Niken | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 60 | Thủy ngân | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 61 | Bạc | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 62 | Selen | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Kế hoạch Kiểm tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm 2020. |
| 63 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải (Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 06 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 64 | Thông số nước thải: | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 06 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 65 | Nhiệt độ | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 66 | pH | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 67 | BOD5 | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 68 | COD | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 69 | TSS (SS) | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 70 | Amoni | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 71 | Tổng N | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 72 | Tổng P | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 73 | Tổng dầu mỡ khoáng | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 74 | Clo dư | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 75 | Coliform | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 76 | Tổng Coliforms | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 77 | Fe | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 78 | Pb | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 79 | Cd | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 80 | As | 6 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 81 | Thông số khí thải (đường kính ống khói >300 mm): | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 06 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 82 | Lưu lượng | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 83 | Bụi tổng | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 84 | NOx | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 85 | SO2 | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 86 | CO | 6 Mẫu | Mẫu | 6 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 87 | Nhiệt độ | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 88 | Hg | 4 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 89 | Pb | 4 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 90 | Cd | 4 Mẫu | Mẫu | 4 | Kế hoạch kiểm tra công tác BVMT tại Trung tâm điện lực Duyên Hải |
| 91 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành các công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành dự án: | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 05 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 92 | * Phân tích mẫu nước thải | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 93 | Chi phí lấy và phân tích mẫu | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 94 | pH | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 95 | SS | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 96 | BOD5 | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 97 | COD | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 98 | NH4+-N | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 99 | Tổng N | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 100 | Tổng P | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 101 | Clo dư | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 102 | Tổng dầu mỡ khoáng | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 103 | Coliform | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 104 | Tổng Coliforms | 5 Mẫu | Mẫu | 5 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 105 | Suafua | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 106 | Dầu mỡ động thực vật | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 107 | Nitrat | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 108 | Photphat | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 109 | Tổng chất rắn hòa tan | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 110 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 111 | Tổng hoạt động phóng xạ anpha | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 112 | Tổng hoạt động phóng xạ beta | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 113 | Salmonella | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 114 | Shigella | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 115 | Vibrio Cholerae | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 116 | Nhiệt độ | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 117 | Màu | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 118 | Cu | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 119 | Pb | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 120 | Zn | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 121 | Fe | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 122 | Ni | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 123 | Cd | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 124 | Hg | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 125 | As | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 126 | Cr3+ | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 127 | Cr6+ | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 128 | Tổng Cyanua | 3 Mẫu | Mẫu | 3 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 129 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu khí thải (đường ống khói | Số lựợt thu mẫu tối đa là 02 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 130 | Lưu lượng | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 131 | Bụi tổng | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 132 | Nhiệt độ | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 133 | CO | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 134 | SOx | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 135 | NOx | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 136 | Pb | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 137 | Cd | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 138 | Hg | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 139 | HCl | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 140 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu khí thải (đường ống khói >300mm) | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 02 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có). Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 141 | Lưu lượng | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 142 | Bụi tổng | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 143 | Nhiệt độ | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 144 | CO | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 145 | SOx | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 146 | NOx | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 147 | Pb | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 148 | Cd | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 149 | Hg | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 150 | HCl | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 151 | Hơi H2SO4 | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 152 | Hơi HNO3 | 2 Mẫu | Mẫu | 2 | Phục vụ công tác kiểm tra, xác nhận hoàn thành |
| 153 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp | - Số lựợt thu mẫu tối đa là 30 lần. - Đơn giá bao gồm thuế, Chi phí cho công tác thu mẫu (vận chuyển, công lấy mẫu và các chi phú khác có kiên quan (nếu có) - Điểm thu mẫu: các huyện, Thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 154 | COD | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 155 | SS | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 156 | Hg | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 157 | Pb | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 158 | Cadium | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
| 159 | Asen | 30 Mẫu | Mẫu | 30 | Lấy và phân tích mẫu nước thải phục vụ công tác kiểm chứng công tác thu mẫu phí BVMT đối với nước thải công nghiệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi