Gói thầu: Gói thầu số 04: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629173-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây
Số hiệu KHLCNT 20191178613
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 11:05:00 đến ngày 2020-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,385,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV Máy 1
2 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Nt Bộ 3
3 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Nt Bộ 5
4 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Nt Bộ 3
5 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Nt Bộ 1
6 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Nt Máy 9
7 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Nt Máy 8
8 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 3
9 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 1
10 Động cơ làm mát MBA công suất Nt Bộ 6
11 Máy cắt chân không 35KV, 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV Bộ 4
12 Máy biến dòng điện 1 pha 35KV Nt Máy 12
13 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Nt Máy 3
14 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 3
15 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Nt Bộ 1
16 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị TBA tự dùng 35kV Bộ 3
17 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Nt Bộ 2
18 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Nt Máy 1
19 Máy cắt chân không 22KV, 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV Bộ 9
20 Máy biến dòng điện 1 pha 22KV Nt Máy 27
21 Máy biến điện áp 1 pha 22kV Nt Máy 3
22 Chống sét van 1 pha, 22kV gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 3
23 Dao cách ly 22kV, 3 pha thao tác cơ khí Nt Bộ 2
24 Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA Nt Máy 1
25 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 110kV Hệ thống 1
26 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm thanh cái phía 110kV P.đoạn 3
27 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm thanh cái phía 35kV P.đoạn 1
28 Thanh cái, điện áp 22kV Thí nghiệm thanh cái phía 22kV P.đoạn 1
29 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực 35kV Sợi 6
30 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột Nt Sợi 1
31 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực 24kV Sợi 6
32 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột Nt Sợi 1
33 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa Mẫu 2
34 Điện áp xuyên thủng Nt Mẫu 2
35 Tgδ của dầu cách điện Nt Mẫu 1
36 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Nt Mẫu 1
37 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Nt Mẫu 1
38 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Nt Mẫu 1
39 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Nt Mẫu 3
40 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm ngăn thiết bị nhị thứ Ngăn 1
41 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Nt Ngăn 2
42 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
43 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
44 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 3
45 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
46 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
47 Ngăn lộ tổng 22kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
48 Ngăn lộ xuất tuyến 22kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 8
49 Ngăn biến điện áp 22kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
50 Ngăn tự dùng 22kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
51 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các 0rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 2
52 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV Bộ 1
53 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Nt Bộ 1
54 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Nt Bộ 1
55 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Nt Máy 3
56 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Nt Máy 1
57 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm thanh cái phía 110kV P.đoạn 1
58 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm mẫu hóa Mẫu 1
59 Thí nghiệm ngăn lộ đường dây 110kV đối diện với TBA 110kV Cẩm Khê 2 (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm lại ngăn thiết bị nhị thứ theo chỉnh định rơle và thông số đường dây Ngăn 1
60 Thí nghiệm rơ le bảo vệ và các mạch kết nối liên quan ngăn đường dây 110kV đối diện với TBA 220kV Phú Thọ Thí nghiệm lại ngăn thiết bị nhị thứ theo chỉnh định rơle và thông số đường dây Ngăn 1
61 Thí nghiệm các rơle bảo vệ và các mạch kết nối liên quan tại các ngăn đường dây đối diện với TBA 110kV Cẩm Khê 2 và TBA 110kV Cẩm Khê Thí nghiệm lại ngăn thiết bị nhị thứ theo chỉnh định rơle và thông số đường dây Ngăn 2
62 Mạch 1 từ TBA 110kV Cẩm Khê 2 - TBA 220kV Phú Thọ (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Mạch/Ngăn lộ 1
63 Mạch 2 từ TBA 110kV Cẩm Khê 2 - TBA 110kV Cẩm Khê (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Mạch/Ngăn lộ 1
64 Mạch 3 từ TBA 110kV Cẩm Khê - TBA 220kV Phú Thọ (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Mạch/Ngăn lộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->