Gói thầu: SCTX-2020-75: Phục hồi động cơ máy nén khí 1FGD-C1 (400VAC; 265A; 160kW; 2895 V P) – Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2020-75: Phục hồi động cơ máy nén khí 1FGD-C1 (400VAC; 265A; 160kW; 2895 V P) – Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 18:24:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | HT | 0 | |
| 2 | Kiểm tra, khảo sát đánh giá tình trạng động cơ | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 3 | Bốc xếp, chuyên chở động cơ về xưởng sửa chữa và từ xưởng sửa chữa đến PPC | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ các vòng bi và gối đỡ động cơ. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 5 | Rút rotor ra khỏi startor | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 6 | Vệ sinh mạch từ stator và rotor. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 7 | Kiểm tra kiểu đấu dây, các thông số kỹ thuật (P, U,I, Cos phi, Tốc độ...) của động cơ. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 8 | Xác định số rãnh, kiểu quấn dây, vẽ sơ đồ trải của dây quấn stator. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 9 | Tháo dây điện từ, đo điện trở cuộn dây các pha và đếm lại số vòng dây điện từ nguyên bản của động cơ | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 10 | Vệ sinh các rãnh stator. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra, xử lý mạch từ sator | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 12 | Đánh rỉ, sơn lại vỏ động cơ. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 13 | Cắt định hình và lót giấy cách điện rãnh stator. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 14 | Quấn lại bối dây stator. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 15 | Vào lại các bối dây stator. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 16 | Đấu lại các đầu dây theo đúng sơ đồ . | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 17 | Sơn tẩm cách điện cuộn dây stator động cơ. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 18 | Sấy động cơ điện đảm bảo lớp sơn cách điện khô tuyệt đối . | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 19 | Kiểm tra kích thước gối, sửa gối lấy lại thông số kỹ thuật yêu cầu. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 20 | Thay mới vòng bi, lắp hoàn thiện động cơ. | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 21 | Thí nghiệm động cơ 160KW | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 22 | Đóng điện chạy thử, kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ | Chi tiết tại 1.3.2 Mục 1 Chương V Phần 2 | Động cơ | 1 | |
| 23 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Máy | 0 | |
| 24 | Cầu đo dòng điện một chiều | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 0,28 | |
| 25 | Máy hàn điện | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 26 | Máy mài cầm tay | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 27 | Máy nén khí di động | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 28 | Máy phun sơn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4 | |
| 29 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 30 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,14 | |
| 31 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 2 | |
| 32 | Máy doa mối hàn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 33 | Ô tô tải 5 T | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 2 | |
| 34 | Palăng tay 1 tấn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 35 | Máy đánh rỉ cần tay 1200w | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 36 | Máy ép đầu cốt 12 Kg | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 37 | Máy quấn dây chuyên dụng tự động | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 3 | |
| 38 | Palăng điện 2 tấn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ca | 1 | |
| 39 | Hợp bộ thử cao thế ALT 120 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,15 | |
| 40 | Bộ khuôn ép, gá bối dây | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 41 | Hợp bộ tẩm sấy chân không | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,5 | |
| 42 | Máy ép định hình bin dây | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 43 | Thiết bị gia nhiệt định hình bin dây | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 44 | Hợp bộ thử nghiệm không tải động cơ | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,15 | |
| 45 | Xe nâng 2,5 tấn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 46 | CHI PHÍ VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | TB | 0 | |
| 47 | Bàn chải sắt | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 48 | Băng cách điện Conductofol 2159 (0,075x20-Áo) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 4 | |
| 49 | Băng lụa thủy tinh tẩm sơn cách điện (0,8x20) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 12 | |
| 50 | Bìa cách điện Polyester (0,25x20) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 2 | |
| 51 | Bút viết trên gen | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 52 | Các tông cách điện dầy 0,3mm (MET) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 4 | |
| 53 | Cáp đồng nhiều sợi mạ thiếc 6-10kv tiết diện 1x70mm2 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 6 | |
| 54 | Chổi quét sơn nhỏ ( | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 55 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 2 | |
| 56 | Đầu cốt đồng đỏ M95 x 12 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 57 | Dây băng đai FW155 (20x0.30x200000) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 1 | |
| 58 | Dây điện từ dẹt cách điện cấp H (1,1x5,5) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | kG | 110 | |
| 59 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 5 | |
| 60 | Giấy nhám mịn | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tờ | 4 | |
| 61 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 62 | Màng Polyester cách điện cấp H (0,025x20) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | kG | 3 | |
| 63 | Nhựa thông | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,5 | |
| 64 | Ống gen chịu dầu phi 10 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 20 | |
| 65 | Ống gen chịu dầu phi 8 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 20 | |
| 66 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 8 | |
| 67 | Phíp cách điện D =5 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 6 | |
| 68 | Phíp tấm Tectonit có sợi thủy tinh D=0.5mm | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 2 | |
| 69 | Que hàn thép phi 3,2mm | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 70 | Que hàn vẩy bạc (kg) TBCN | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,5 | |
| 71 | Sơn cách điện cấp F (ISONEL 300 REL) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | kG | 5 | |
| 72 | Sơn cách điện cấp H (SBV-128) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | kG | 20 | |
| 73 | Sơn chống rỉ AKD | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 5 | |
| 74 | Sơn ghi SAK - P1 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 3 | |
| 75 | Thép tròn C45 phi70 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 5 | |
| 76 | Thiếc hàn thỏi | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 77 | Vải lau trắng | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 3 | |
| 78 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 2 | |
| 79 | Ổ bi 6217-C3 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi