Gói thầu: Gói 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628703-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB trạm
Số hiệu KHLCNT 20191070952
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:42:00 đến ngày 2020-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 927,963,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 63MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV Máy 1
2 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Nt Bộ 3
3 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Nt Bộ 5
4 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Nt Bộ 3
5 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Nt Bộ 1
6 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Nt Máy 9
7 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Nt Máy 8
8 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 3
9 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 1
10 Động cơ làm mát MBA công suất Nt Bộ 8
11 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV Bộ 3
12 Máy cắt chân không 22KV, 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV Bộ 5
13 Máy biến dòng điện 1 pha 22KV Nt Máy 15
14 Máy biến điện áp 1 pha 22kV Nt Máy 3
15 Chống sét van 1 pha, 22kV gồm cả đồng hồ đếm sét Nt Bộ 3
16 Dao cách ly 22kV, 3 pha thao tác cơ khí Nt Bộ 2
17 Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA Nt Máy 1
18 Chống sét van 1 pha, 22kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị TBA tự dùng 22kV Bộ 3
19 Dao cách ly 22kV, 3 pha thao tác cơ khí Nt Bộ 2
20 Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA Nt Máy 1
21 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 110kV Hệ thống 1
22 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm thanh cái phía 110kV P.đoạn 3
23 Thanh cái, điện áp 22kV Thí nghiệm thanh cái phía 22kV P.đoạn 1
24 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực 22kV Sợi 9
25 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột Nt Sợi 2
26 Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực 1kV Sợi 1
27 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm mẫu hóa Mẫu 2
28 Điện áp xuyên thủng Nt Mẫu 2
29 Tgδ của dầu cách điện Nt Mẫu 1
30 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Nt Mẫu 1
31 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Nt Mẫu 1
32 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Nt Mẫu 1
33 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Nt Mẫu 3
34 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm ngăn thiết bị nhị thứ Ngăn 1
35 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Nt Ngăn 2
36 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
37 Ngăn lộ tổng 22kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
38 Ngăn lộ xuất tuyến 22kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 4
39 Ngăn biến điện áp 22kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
40 Ngăn tự dùng 22kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 1
41 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Nt Ngăn 4
42 Thí nghiệm rơ le bảo vệ đường dây kỹ thuật số và các hệ thống mạch liên quan Thí nghiệm lại ngăn thiết bị nhị thứ theo chỉnh định rơle và thông số đường dây Ngăn 2
43 Mạch 1 từ TBA 110kV Sông Công 2 - TBA 220kV Lưu Xá (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Mạch/Ngăn lộ 1
44 Mạch 2 từ TBA 110kV Sông Công 2 - TBA 110kV Gò Đầm (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Mạch/Ngăn lộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->