Gói thầu: In ấn tài liệu huấn luyện tài liệu kỹ thuật TTG, TL-KTĐC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu huấn luyện tài liệu kỹ thuật TTG, TL-KTĐC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:37:00 đến ngày 2020-06-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,417,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Câu hỏi và đáp án đề thi nâng bậc thợ sửa chữa TTG Tập 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 2 | Câu hỏi và đáp án đề thi nâng bậc thợ sửa chữa TTG Tập 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 3 | Câu hỏi và đáp án đề thi nâng bậc thợ sửa chữa TTG Tập 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 4 | Câu hỏi và đáp án đề thi nâng bậc thợ sửa chữa TTG Tập 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 5 | Câu hỏi và đáp án đề thi nâng bậc thợ sửa chữa TTG Tập 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 6 | Tài liệu thi nâng bậc nhân viên bảo quản, thủ kho TTG Tập 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 7 | Tài liệu thi nâng bậc nhân viên bảo quản, thủ kho TTG Tập 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 8 | Tài liệu thi nâng bậc nhân viên bảo quản, thủ kho TTG Tập 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 9 | Câu hỏi và đáp án đề thi thực hành NVBQ và thủ kho VKTBKT TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 750 | |
| 10 | Cấu tạo và hướng dẫn sử dụng xe tăng bơi BT-76 và BT-76B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 550 | |
| 11 | Cấu tạo và hướng dẫn sử dụng xe tăng T-54A và T-54B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 650 | |
| 12 | Tài liệu thi nâng bậc lái xe chở tăng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 500 | |
| 13 | Tài liệu thi nâng bậc bổ túc lái xe chở TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 500 | |
| 14 | Tài liệu thi nâng bậc thợ sửa chữa xe MAZ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 500 | |
| 15 | Tài liệu câu hỏi và đáp án đề thi thợ sửa chữa xe chở tăng. Xe bệ tên lửa-KTCĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 16 | Câu hỏi và đáp án đề thi lý thuyết thợ kỹ thuật tổ hợp TLCT bậc thấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 17 | Câu hỏi và đáp án đề thi lý thuyết thợ kỹ thuật tổ hợp TLCT bậc cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 18 | Giấy chứng nhận bậc thợ kỹ thuật TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 850 | |
| 19 | Giấy chứng nhận bậc thợ nhân viên bảo quản, thủ kho TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 850 | |
| 20 | Giấy chứng nhận huấn luyện bổ túc lái xe chở tăng, xe bệ tên lửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 450 | |
| 21 | Giấy chứng nhận bậc thợ kỹ thuật TL-KTĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 400 | |
| 22 | Tranh cấu tạo xe bệ tên lửa MAZ 543 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 23 | Tranh cấu tạo xe Maz-537 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 24 | Tranh cấu tạo xe T-54B, T-55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 25 | Tranh cấu tạo xe BMP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 26 | Tranh cấu tạo xe thiết giáp BRĐM-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 27 | Tranh cấu tạo xe thiết giáp bánh lốp BTR-60PB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 28 | Tranh cấu tạo xe tăng PT-76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 29 | Tranh vũ khí - quang học trên xe T54B, T55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 30 | Tranh điện đài thông tin P-173, máy nói P-174 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 31 | Tranh tổ hợp TLCT B72 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 32 | Bảng biểu nhà xe Tăng thiết giáp xích niêm cất dài hạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 33 | Bảng biểu nhà xe Thiết giáp lốp niêm cất dài hạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 34 | Bảng biểu nhà xe Tăng thiết giáp xích niêm cất ngắn hạn; nhà xe TTG xích sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 35 | Bảng biểu nhà xe Thiết giáp Lốp niêm cất ngắn hạn; nhà xe Thiết giáp lốp sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 36 | Bảng biểu nhà xe công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 37 | Bảng biểu trạm xưởng và các hạng mục khu kỹ thuật trung, lữ đoàn TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 38 | Bảng biểu trạm xưởng và các hạng mục khu kỹ thuật tiểu đoàn TTG độc lập; Học viện nhà trường; Kho xe TTG; Xưởng sửa chữa xe TTG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 39 | Bảng biểu trạm xưởng và các hạng mục khu kỹ thuật đại đội thiết giáp thuộc BCHQS tỉnh, thành phố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dẫn chiếu theo mục 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi