Gói thầu: Gói thầu số 04: Bảo tồn lễ cưới của dân tộc Thái, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Bảo tồn lễ cưới của dân tộc Thái, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:19:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 2 | Xây dựng thuyết minh đề cương, kế hoạch và dự trù kinh phí dự án | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 3 | Xây dựng đề cương, dự toán, kế hoạch chi tiết dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 4 | Toạ đàm lấy ý kiến góp ý mô hình phục dựng bảo tồn lễ hội tại cộng đồng: 25 người x 70.000đ/ buổi | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 25 | |
| 5 | Chi phí hội đồng nghiệm thu đề cương | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 6 | Chủ tịch hội đồng | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 7 | Thư ký | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 8 | Các ủy viên: 3 người x 200.000 đ/buổi | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 3 | |
| 9 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 10 | Khảo sát tổ chức triển khai bảo tồn (đợt I - 6 ngày) | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 11 | Công tác phí 5 người x 6 ngày x 200.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 30 | |
| 12 | Khoán trọ: 5 người x 200.000đồng/người/đêm x 5 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 25 | |
| 13 | Thù lao phỏng vấn sâu: 20 người x 50.000đ/cuộc | Chương V. E-HSMT | Người/cuộc | 20 | |
| 14 | Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Thái sang tiếng phổ thông và ngược lại: 3 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 15 | |
| 15 | Thuê khoán phương tiện: Ô tô 7 chỗ ngồi Hà Nội - Nghĩa Lộ và ngược lại | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 16 | Đi lại làm việc tại địa phương: 300.000đ/ngày x 6 ngày | Chương V. E-HSMT | Ngày | 6 | |
| 17 | Báo cáo điền dã, khảo tả | Chương V. E-HSMT | khoán | 1 | |
| 18 | Lưu xe đêm | Chương V. E-HSMT | đêm | 5 | |
| 19 | Xây dựng kịch bản, phân cảnh tổ chức lễ hội | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 20 | Thù lao xây dựng kịch bản tổng thể dự án | Chương V. E-HSMT | khoán | 1 | |
| 21 | THỰC HIỆN TRIỂN KHAI CÁC CÔNG VIỆC | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 22 | Hỗ trợ cộng đồng kinh phí tổ chức phục dựng | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 23 | Chi trả thù lao nghệ nhân đan giỏ đựng thịt, cá làm lễ: 5 người x 3 ngày x 100.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người | 15 | |
| 24 | Chi trả thù lao nghệ nhân têm trầu, làm cá nướng, thịt sấy: 5 người x 3 ngày x 100.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người | 15 | |
| 25 | Chi trả thù lao nghệ nhân làm đệm ngồi, tấm thổ cẩm làm lễ vật cưới: 10 người x 3 ngày x 100.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người | 30 | |
| 26 | Chi trả thù lao nghệ nhân làm khung dệt: 3 người x 3 ngày x 100.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người | 9 | |
| 27 | Chi trả thù lao nghệ nhân làm đồ trang sức cho cô dâu và lễ vật trong ngày cưới: 5 người x 5 ngày x 100.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người | 25 | |
| 28 | Thuê khoán nhân công dọn dẹp, phát cây nơi tổ chức lễ cưới: 3 người x 2 ngày x 50.000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Ngày | 6 | |
| 29 | Hỗ trợ kinh phí mua nguyên vật liệu | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 30 | Lễ hỏi to, lễ hỏi nhỏ | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 31 | Lợn quay | Chương V. E-HSMT | Con | 1 | |
| 32 | Gà sống | Chương V. E-HSMT | Con | 2 | |
| 33 | Thịt chua | Chương V. E-HSMT | Ống | 6 | |
| 34 | Giỏ cá sấy | Chương V. E-HSMT | Giỏ | 6 | |
| 35 | Gói cá sấy | Chương V. E-HSMT | Gói | 2 | |
| 36 | Gà đã luộc chín | Chương V. E-HSMT | Con | 2 | |
| 37 | Trầu cau, chè, muối, bánh kẹo | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 38 | Rượu | Chương V. E-HSMT | lít | 50 | |
| 39 | Gạo | Chương V. E-HSMT | Kg | 20 | |
| 40 | Cau | Chương V. E-HSMT | Buồng | 1 | |
| 41 | Lễ cưới | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 42 | Lễ vật nhà trai | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 43 | Lợn quay | Chương V. E-HSMT | Con | 1 | |
| 44 | Thịt chua | Chương V. E-HSMT | Ống | 12 | |
| 45 | Giỏ cá sấy | Chương V. E-HSMT | Giỏ | 12 | |
| 46 | Gà đã luộc chín | Chương V. E-HSMT | Con | 4 | |
| 47 | Gói cá sấy | Chương V. E-HSMT | Gói | 4 | |
| 48 | Trầu cau, chè, muối | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 49 | Rượu | Chương V. E-HSMT | Lít | 50 | |
| 50 | Gạo | Chương V. E-HSMT | Kg | 30 | |
| 51 | Buồng cau | Chương V. E-HSMT | Buồng | 1 | |
| 52 | Vòng tay bạc cho cô dâu | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 53 | Vòng tay bạc cho mẹ vợ | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 54 | Bộ tóc giả, trâm cài tóc, lưới búi tóc | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 55 | Bộ quần áo tặng bố mẹ vợ | Chương V. E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 56 | Vải thổ cẩm | Chương V. E-HSMT | Mảnh | 1 | |
| 57 | Đòn gánh | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 58 | Trang phục chú rể | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 59 | Lễ vật nhà gái | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 60 | Chăn đắp | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 61 | Đệm | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 62 | Gối đệm ngồi | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 63 | |Nồi, chậu, ấm, chén, phích, bát, đũa, mâm, dao, thớt | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 64 | Chiếu | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 65 | Bộ quần, áo cho bố, mẹ chồng | Chương V. E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 66 | Lợn | Chương V. E-HSMT | Kg | 30 | |
| 67 | Gà | Chương V. E-HSMT | Con | 1 | |
| 68 | Bộ trang sức cho cô dâu (vòng cổ, vòng tay, xà tích) | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 69 | Nón | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 70 | Bộ trang phục cô dâu | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 71 | Lễ cúng vía | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 72 | Bánh, kẹo | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 73 | Thủ lợn luộc | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 74 | Vòng cổ bạc | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 75 | Mâm cúng | Chương V. E-HSMT | Mâm | 1 | |
| 76 | Lễ lại mặt | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 77 | Gà luộc chín | Chương V. E-HSMT | Con | 1 | |
| 78 | Xôi | Chương V. E-HSMT | Gói | 1 | |
| 79 | Rượu | Chương V. E-HSMT | Chai | 1 | |
| 80 | Làn đựng lễ | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 81 | Chi trả Thù lao nghệ nhân | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 82 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân làm bà mối của hai gia đình | Chương V. E-HSMT | Người | 2 | |
| 83 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân chính chỉ đạo làm mâm cúng vía | Chương V. E-HSMT | Người | 2 | |
| 84 | Chi trả thù lao cho thầy mo cúng tại hai gia đình | Chương V. E-HSMT | Người | 2 | |
| 85 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân làm mâm cơm 06 người | Chương V. E-HSMT | Người | 6 | |
| 86 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân hướng dẫn làm khăn piêu | Chương V. E-HSMT | Người | 1 | |
| 87 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân làm khăn piêu | Chương V. E-HSMT | Người | 8 | |
| 88 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân quần chúng diễn trai gái hẹn hò | Chương V. E-HSMT | Người | 10 | |
| 89 | Chi trả thù lao cho nghệ nhân diễn tại lễ cưới nhà trai và nhà gái | Chương V. E-HSMT | Người | 50 | |
| 90 | Triển khai quay phim ghi hình tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 91 | Phương tiện đi lại (khoán) Hà Nội- Nghĩa Lộ | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 92 | Đi lại làm việc tại địa phương 300.000đ/ngày x 7 ngày | Chương V. E-HSMT | Ngày | 7 | |
| 93 | Lưu xe đêm | Chương V. E-HSMT | đêm | 6 | |
| 94 | Thuê bộ máy quay chuyên dụng và các thiết bị đi kèm (đèn flash, máy quay flycame, máy quay toàn cảnh, máy quay tỉa) | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 7 | |
| 95 | Nhân công | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 96 | Xây dựng kịch bản văn học và phân cảnh quay phim ghi hình | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 97 | Đạo diễn, chỉ đạo quay 01 người: 7 ngày x 1.000.000 đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 98 | Người quay camera chính 02 người: 7 ngày x 1.000.000 đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 14 | |
| 99 | Phụ quay 01 người: 7 ngày x 400.000đ/ng/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 100 | Thù lao phụ trách âm thanh 01 người: 7 ngày x 400,000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 101 | Thù lao phụ trách ánh sáng 01 người: 7 ngày x 400,000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 102 | Thù lao thư ký hiện trường 01 người: 7 ngày x 400,000đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 103 | Phụ cấp lưu trú: 200.000 đ/người/ngày x 7 ngày x 7 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 49 | |
| 104 | Hỗ trợ thuê trọ: 200.000 đ/người/đêm x 6 đêm x 7 người | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 42 | |
| 105 | Thù lao phỏng vấn sâu phục vụ cho thông tin và ghi hình1 người x 500.000đ/cuộc | Chương V. E-HSMT | Cuộc | 2 | |
| 106 | Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Mông sang tiếng phổ thông và ngược lại: 3 người x 7 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 21 | |
| 107 | Vật tư | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 108 | Mua thẻ nhớ quay phim | Chương V. E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 109 | DVD nhân bản quảng bá di sản | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 110 | CÁC CÔNG VIỆC HOÀN THIỆN SẢN PHẨM | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 111 | Dựng phim hoàn thiện hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 112 | Thuê bộ bàn dựng phim chuyên dụng: 10 ngày x 1.500.000 đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 10 | |
| 113 | Đạo diễn dựng phim: 10 ngày x 300.000đ/người/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 10 | |
| 114 | Kỹ thuật dựng: 10 ngày x 200.000 đ/người/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 10 | |
| 115 | Biên tập hình ảnh hậu kỳ, kỹ xảo | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 10 | |
| 116 | Thù lao viết lời dẫn phim khoa học (thuê khoán) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 117 | Thù lao thuê phát thanh viên đọc lời dẫn phim khoa học (thuê khoán) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 118 | Tư liệu hình ảnh tĩnh (album ảnh tư liệu) | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 119 | Thuê khoán 01 người chụp ảnh tư liệu: 7 ngày x 400.000 đ/ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 120 | Phụ cấp lưu trú: 200.000 đ/người/ngày x 7 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 121 | Hỗ trợ thuê trọ: 200.000 đ/người/đêm x 6 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 6 | |
| 122 | Rửa ảnh tư liệu: 70 ảnh x 6.000 đ/ảnh | Chương V. E-HSMT | Ảnh | 70 | |
| 123 | Biên tập hoàn thiên album ảnh tư liệu (khoán gọn): 1.000.000 đ/quyển | Chương V. E-HSMT | Khoán | 2 | |
| 124 | Mua album ảnh: 2 quyển | Chương V. E-HSMT | Quyển | 2 | |
| 125 | Viết, hoàn thiện báo cáo dự án | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 126 | Báo cáo khoa học tổng hợp dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 127 | Chi phí hành chính | Chương V. E-HSMT | DV | 0 | |
| 128 | Nộp hồ sơ, đi lại, chuyển phát nhanh | Chương V. E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 129 | Văn phòng phẩm, in ấn pho tô tài liệu, hoàn thiện báo cáo và các sản phẩm liên quan của dự án | Chương V. E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 130 | Quảng bá trên VTV- Đài truyền hình Việt Nam | Chương V. E-HSMT | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi