Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644156 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:55:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | % | 1,2 | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | % | 2,5 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 2,296 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch Ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,45 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,7 | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1Công | 2 | |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 1,718 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,81 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,966 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,526 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,73 | |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,8 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,8 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,744 | |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 10 | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 2 | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 40 | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 5 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 26 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 450mm x 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 30 | Sửa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tron gói | 1 | |
| 31 | GCLĐ ống STK đỡ dây điện máy bơm (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 929,014 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 83,565 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 83,565 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 929,014 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,55 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,12 | |
| 38 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,67 | |
| 39 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 43,74 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 47,74 | |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,2 | |
| 42 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 32,4 | |
| 43 | Xử lý chống tràn sê nô mái (chọn gói 03 dãy chuồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trọn gói | 1 | |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 166,74 | |
| 45 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 166,74 | |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 30 | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 30 | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 30 | |
| 49 | Chà gon nền khu vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 238,2 | |
| 50 | Xử lý hệ thống ống nước bị mục (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤50m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m³ | 0,32 | |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,2 | |
| 53 | GCLĐ tấm đan BTCT nắp hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấm | 2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 632,2 | |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 632,2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 632,2 | |
| 57 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 158,24 | |
| 58 | Quét chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 158,24 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8 | |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 166,24 | |
| 62 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi