Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ phục hồi 12 con tang và 02 bánh xe tỳ đè của NMNĐ Vĩnh Tân 2 bằng phương pháp đúc cao su lưu hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ phục hồi 12 con tang và 02 bánh xe tỳ đè của NMNĐ Vĩnh Tân 2 bằng phương pháp đúc cao su lưu hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:28:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,856,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,559,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tang chủ động C8AB 800x1400, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 570mm, bao gồm 2 gối trục; -Bạc đạn: 22236CA/W33 -Phốt: ∅200x∅250x18mm | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø200x∅250x18mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22236CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN). 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 2 | Tang góc ôm chủ động C7B 400x1400mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 440mm - Bạc đạn: 22224CA/W33. - Phốt: ∅140x∅175x15mm | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø140x∅175x15mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22224CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 3 | Redirecting roller D=500 (Con tang Ø500x1800mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 480mm, bao gồm 2 gối trục). - Bạc đạn: 22228CA/W33. - Phốt: ∅160x∅200x15 | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø160x∅200x15mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22228CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 4 | Bánh xe cao su MĐPĐ A/B, ĐK 400x160mm, bao gồm: Bạc đạn 6014CM | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 bạc đạn Bạc đạn 6014CM (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 2 | |
| 5 | Tang góc ôm chủ động MĐPĐ A Đường kính lõi sắt Ø300 x 1800mm, bề mặt tang phủ lớp cao su 10-12mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 380mm (bao gồm 02 gối trục) -Bạc đạn: 22220CA/W33. -Phốt: ∅120x∅160x12 | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø120x∅160x15mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22220CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 6 | Tang dẫn hướng đối trọng Ø500x1800,khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 530. Bao gồm 2 gối trục: -Bạc đạn: 22232CA/W33. -Phốt: ∅180x∅220x15. | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø180x∅220x15mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22232CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 7 | Tang chủ động máy ĐPĐ A/B, ĐK lõi sắt 800 x 1800mm (bao gồm 2 gối trục). -Bạc đạn: 22236CA/W33 -Phốt: ∅200x∅250x18 | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø200x∅250x18mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22236CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 8 | Tang chủ động C6A/B, ĐK lõi sắt 800 x 1400mm (bao gồm 2 gối. -Bạc đạn: 22236CA/W33. -Phốt: ∅200x∅250x18mm. | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø200x∅250x18mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22236CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 9 | Tang (Roller) chủ động băng tải cấp than C8A/B, KT: 800 x 1400mm (không có gối đỡ trục). -Bạc đạn: 22236CA/W33 -Phốt: ∅200x∅250x18mm | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Đúc 2 gối trục mới. 3. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø200x∅250x18mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22236CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 4. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 5. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 10 | Con tang dẫn hướng đối trọng C6B: Ø500x1400mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục là 480mm. Bao gồm cả 2 gối trục. - Bạc đạn: 22224CA/W33. - Phốt: ∅140x∅175x15 | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm. 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ø140x∅175x15mm (NOK), thay 2 bạc đạn 22224CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 11 | Con tang chuyển hướng số 1 băng tải C4B Đường kính lõi sắt Ø800x1800mm, không có gối trục. - Bạc đạn: 23240CA/W33. - phốt dạng răng lược bằng sắt. | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su (chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống cháy ), bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, xẻ rãnh tạo nhám bề mặt sâu 2,5-3mm. Bề mặt của lõi tang sắt được làm sạch và tiện rãnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm 2. Đúc 2 gối trục mới. có chèn răng lược làm kín gối. 3. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 bạc đạn 23240CA/W33 (NSK, FAG, TIMKEN) 4. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 5. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 12 | Con tang dẫn hướng đối trọng C5, 500x1400mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục 440mm Bao gồm cả 02 gối trục mới: 22224CA/W33 và phốt Ф140xФ175x15mm | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su, bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, có xẻ rãnh. Chú ý bề mặt của lõi tang sắt phải được làm sạch và tiện rảnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ф140xФ175x15mm , thay 2 bạc đạn 22224CA/W33 (Sản phẩm NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 | |
| 13 | Con tang dẫn hướng đối trọng C5, 500x1400mm, khoảng cách 2 tâm bulong của gối trục 440mm Bao gồm cả 02 gối trục mới: 22224CA/W33 và phốt Ф140xФ175x15mm | 1. Phục hồi lớp cao su bề mặt bằng phương pháp dán nóng lưu hoá cao su, bề dày phủ 15mm, độ cứng 65±2 shore, có xẻ rãnh. Chú ý bề mặt của lõi tang sắt phải được làm sạch và tiện rảnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài - Độ đồng tâm bề mặt cao su sau khi lưu hóa với trục tang là từ 0.05-0.07mm 2. Vệ sinh 2 buồng gối: thay mỡ SKF LGEP 2/1, thay 2 phốt Ф140xФ175x15mm , thay 2 bạc đạn 22224CA/W33 (Sản phẩm NSK, FAG, TIMKEN) 3. Phục hồi hai đầu cổ trục, gối bạc đạn theo dung sai lắp ghép bạc đạn 4. Lắp hoàn thiện | Con | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi