Gói thầu: Gói thầu số 02: In các loại biểu mẫu phục vụ công tác cho Phòng PV01, PC10, PC06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665663-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: In các loại biểu mẫu phục vụ công tác cho Phòng PV01, PC10, PC06
Số hiệu KHLCNT 20200651514
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:24:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,555,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ trực ban Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 3.015
2 Báo cáo vụ việc Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 747.500
3 Giấy đi đường Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 317.500
4 Giấy giới thiệu CATP Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 517
5 Giấy giới thiệu CA Quận Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 335
6 Giấy giới thiệu CA huyện Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 328
7 Giấy giới thiệu CA Phường. thị trấn Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 989
8 Phong bì gửi công văn (Loại bé) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Chiếc 596.500
9 Phong bì gửi công văn (Loại nhỡ) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Chiếc 505.800
10 Phong bì gửi công văn (Loại to) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Chiếc 119.900
11 Sổ chuyển giao văn bản Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 2.908
12 Sổ đăng ký văn bản đến không có độ mật Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 2.199
13 Sổ đăng ký văn bản mật đến Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.735
14 Sổ theo dõi giải quyết văn bản đến Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.684
15 Sổ đăng ký văn bản đi không có độ mật Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.859
16 Sổ đăng ký văn bản mật đi Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.728
17 Pano, áp phích "Vũ khí. vật liệu nổ. bom. mìn. lựu đạn là Hiểm họa đối với tính mạng con người" Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.600
18 Pano, áp phích "Toàn dân tích cực tham gia cuộc vận động giao nộp vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo. Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.600
19 Pano, áp phích "Kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo" (mẫu 1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.600
20 Pano, áp phích "Kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo" (mẫu 2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.600
21 Tờ rơi các hành vi bị nghiêm cấm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 3.500
22 Sổ tiếp nhận. thu gom vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ (mẫu VC26) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 800
23 Bìa hồ sơ phạm nhân (PT1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.300
24 Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ..............chấp hành án (tập thể) (PT2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
25 Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ............chấp hành án (cá nhân) (PT3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
26 Quyết định điều chuyển phạm nhân (tập thể) (PT4) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
27 Quyết định điều chuyển phạm nhân (cá nhân) (PT5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
28 Biên bản về việc giao. nhận phạm nhân (PT6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
29 Phiếu khám sức khỏe phạm nhân (PT7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
30 Thông báo về việc tiếp nhận người bị kết án phạt tù đến nơi chấp hành án (PT8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
31 Thẻ theo dõi phạm nhân (009) (PT9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 3.000
32 Bản tự khai lai lịch phạm nhân (PT10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
33 Đề xuất về việc phân loại phạm nhân (PT11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
34 Quyết định về việc phân loại phạm nhân (PT12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
35 Bản kiểm điểm và nhận xét. đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù (PT13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
36 Biên bản họp đội phạm nhân xét, đề nghị xếp loại C.H.A.P.T (PT14) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
37 Bản cam kết thực hiện HPBS là phạt tiền, nghĩa vụ dân sự khác (PT15) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.500
38 Biên bản họp Tiểu ban xếp loại C.H.A phạt tù của........ (PT16) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
39 Đơn trình bày hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (PT17) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.500
40 Biên bản họp Hội đồng xếp loại CHAPT về việc xếp loại lại cho phạm nhân (PT18) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
41 Quyết định hủy và công nhận xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân. (PT19) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
42 Biên bản họp Hội đồng xếp loại C.H.A phạt tù (PT20) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
43 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù tuần, tháng. (PT21) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
44 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù quý I (PT22) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
45 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý II, 6 tháng đầu năm (PT23) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
46 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý III (PT24) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
47 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý IV, 6 tháng cuối năm và cả năm (PT25) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
48 Tổng hợp kết quả xếp loại C.H.A phạt tù cả năm (PT26) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
49 Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (tập thể) (PT27) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
50 Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (cá nhân) (PT28) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
51 Thông báo tình hình C.H.A phạt tù (PT29) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
52 Biên bản họp đội PN bình xét. đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT30) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
53 Biên bản họp Tiểu ban xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT31) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
54 Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT32) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
55 Phiếu đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT33) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
56 Danh sách đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT34) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
57 Thống kê phân tích số liệu PN được đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT35) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
58 Quyết định về việc khen thưởng phạm nhân (PT36) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
59 Biên bản về việc vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân (PT37) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
60 Đề xuất xử lý PN vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ (PT38) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
61 Quyết định về việc kỷ luật phạm nhân (PT39) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
62 Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật đã tiến bộ (PT40) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
63 Đề xuất về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng (PT41) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
64 Quyết định về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng (PT42) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
65 Quyết định điều chuyển phạm nhân trong trại giam (PT43) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
66 Quyết định điều chuyển phạm nhân trong phân trại (PT44) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
67 Biên bản về việc nâng, hạ loại phạm nhân (PT45) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
68 Quyết định về việc nâng. hạ loại phạm nhân (PT46) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
69 Lệnh trích xuất PN (khám. chữa bệnh.......) (PT47) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
70 Bản xác nhận tình trạng sức khỏe của phạm nhân (PT48) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
71 Thông báo về việc phạm nhân đi khám. điều trị tại bệnh viện (PT49) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
72 Biên bản họp xét đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT50) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
73 Phiếu đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù (PT51) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
74 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù (PT52) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
75 Thông báo về việc PN được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù nhiễm HIV/AIDS (PT53) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
76 Biên bản về việc phạm nhân chết (PT54) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
77 Thông báo về việc phạm nhân chết (PT55) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
78 Biên bản về việc bàn giao thi thể (tro cốt) phạm nhân (PT56) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
79 Biên bản về việc cải táng và di chuyển hài cốt phạm nhân (PT57) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
80 Biên bản về việc bốc mộ/bàn giao hài cốt (PT58) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
81 Báo cáo về việc phạm nhân trốn khỏi nơi giam (PT59) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
82 Báo cáo về việc bắt lại phạm nhân trốn khỏi nơi giam (PT60) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
83 Đơn xin đặc xá (PT61) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
84 Bản cam kết (PT62) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
85 Quyết định về việc công nhận kết quả xếp loại C..H..A .P.T (PT63) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
86 Giấy xác nhận phạm nhân tự nguyện thực hiện HPBS là phạt tiền. các nghĩa vụ dân sự khác (PT64) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
87 Biên bản họp đội phạm nhân bình xét. giới thiệu PN được đề nghị đặc xá (PT65) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
88 Biên bản họp Hội đồng xét. đề nghị đặc xá của .... (PT66) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
89 Thống kê số liệu phạm nhân được đề nghị đặc xá năm (PT67) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
90 Danh sách phạm nhân đủ điều kiện đặc xá (PT68) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
91 Phiếu đề nghị xét đặc xá cho phạm nhân (PT69) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
92 Giấy chứng nhận đặc xá (PT70) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
93 Thông báo về ngày PN chấp hành xong án phạt tù (PT71) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
94 Giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù (PT72) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
95 Lệnh trích xuất phạm nhân (PT73a) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
96 Lệnh trích xuất phạm nhân (PT73b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
97 Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân (PT74a) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
98 Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân (PT74b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
99 Thông báo phạm nhân hết thời hạn trích xuất (PT75) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
100 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân chấp hành xong án phạt tù có án phạt quản chế (PT76) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
101 Phiếu trao đổi thông tin quá trình chấp hành án phạt tù của phạm nhân (PT77) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
102 Phiếu theo dõi quá trình chấp hành phạt tù của phạm nhân (PT78) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
103 Thông báo Phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất (PT79) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
104 Thống kê số liệu phạm nhân tháng (PT80) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
105 Danh sách người bị kết án phạt tù....đề nghị đưa đến chấp hành án tại...... (PT81) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
106 Danh sách phạm nhân ....... đề nghị điều chuyển đến chấp hành án tại ..... (PT82) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
107 Quyết định nâng mức xếp loại chấp hành A.P.T cho phạm nhân lập công (PT83) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
108 Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật tiến bộ trước thời hạn (PT84) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
109 Quyết định gia hạn thời gian công nhận tiến bộ đối với phạm nhân (PT85) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
110 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù cho thân nhân tại bệnh viện (PT86) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
111 Thông báo về việc phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù (PT87) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
112 Thông báo về việc phạm nhân hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù (PT88) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
113 Biên bản tiếp nhận phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù tự nguyện đến tiếp tục chấp hành án (PT89) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
114 Biên bản trả tự do cho phạm nhân đang chấp hành án phạt tù (PT90) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
115 Biên bản về việc giao. nhận phạm nhân có quyết định hủy án (PT91) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
116 Biên bản giao, nhận hồ sơ (tập thể) (PT92) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
117 Biên bản giao. nhận hồ sơ (cá nhân) (PT93) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
118 Biên bản thu giữ đồ vật cấm (PT94) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
119 Quyết định xử lý đồ vật cấm (PT95) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
120 Biên bản tiêu hủy đồ vật cấm (PT96) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
121 Biên bản giao. nhận đồ vật cấm (PT97) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
122 Báo cáo đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (PT98) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
123 Biên bản bàn giao người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (PT99) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
124 Thông báo người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh đến cơ sở chữa bệnh (PT100) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
125 Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT101) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
126 Danh sách PN đủ điều kiện xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT102) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
127 Phiếu đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT103) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
128 Quyết định thành lập hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT104) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
129 Biên bản họp hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT105) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
130 Biên bản họp xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện (PT106) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
131 Danh sách phạm nhân hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT107) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
132 Danh sách phạm nhân hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện không nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT108) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
133 Thống kê số liệu phạm nhân xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT109) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
134 Báo cáo đề nghị thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT110) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
135 Báo cáo đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT111) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
136 Danh sách phạm nhân trại giam.......đã được thẩm định. đồng ý đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT112) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
137 Văn bản gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT113) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
138 Danh sách phạm nhân đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh (kèm theo Văn bản đề nghị) (PT114) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
139 Giấy chứng nhận phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT115) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
140 Nhận xét việc chấp hành án phạt tù của phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT116) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
141 Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT117) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
142 Phiếu gửi hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT118) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
143 Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (tập thể) (PT119) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
144 Báo cáo kết quả công tác xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT120) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
145 Giấy đề xuất về việc phạm nhân gặp vợ/chồng ở phòng riêng (PT121) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
146 Giấy đề xuất về việc kéo dài thời gian gặp thân nhân tại Nhà gặp phạm nhân (PT122) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
147 Phiếu gửi thư. đồ vật cho phạm nhân (PT123) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
148 Biên bản gửi đồ lưu ký của phạm nhân (PT124) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
149 Biên bản bàn giao tiền, đồ dùng, tư trang của phạm nhân (PT125) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
150 Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành án phạt tù (SPT1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
151 Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ (SPT2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
152 Sổ điểm số. điểm diện phạm nhân hàng ngày (SPT3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 100
153 Sổ theo dõi xuất. nhập phạm nhân hàng ngày (SPT4) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 110
154 Sổ theo dõi tiếp nhận. giải quyết đơn thư (SPT5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
155 Sổ theo dõi chế độ gặp và gửi tiền lưu ký cho phạm nhân (SPT6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 90
156 Sổ theo dõi phạm nhân chết (SPT7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
157 Sổ theo dõi phạm nhân trốn. trốn bắt lại. đầu thú (SPT8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
158 Sổ theo dõi phạm nhân bị kỷ luật phạm nhân (SPT9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
159 Sổ theo dõi phạm nhân được khen thưởng phạm nhân (SPT10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
160 Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù (SPT11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
161 Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất (SPT12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
162 Sổ theo dõi tiền. đồ vật. thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính (SPT13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
163 Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà giam riêng (SPT14) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
164 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại (SPT15) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
165 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại (SPT16) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
166 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam (SPT17) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
167 Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng (SPT18) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
168 Sổ theo dõi phân loại phạm nhân (SPT19) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 42
169 Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại (SPT20) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
170 Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân (SPT21) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 60
171 Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân (SPT22) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 100
172 Sổ sinh hoạt đội. tổ phạm nhân (SPT23) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 150
173 Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân (SPT24) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 100
174 Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân (SPT25) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 95
175 Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân (SPT26) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
176 Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân (SPT27) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
177 Sổ theo dõi thu giữ. xử lý đồ vật cấm (SPT28) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 40
178 Sổ theo dõi tống đạt Quyết định thi hành án phạt tù (SPT29) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
179 Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (SPT30) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
180 Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (SPT31) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 45
181 Bìa hồ sơ người lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
182 Báo cáo về việc đề nghị đưa phạm nhân là người nước ngoài chấp hành xong án phạt tù vào cơ sở lưu trú (LT2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
183 Quyết định đưa phạm nhân là người nước ngoài đã chấp hành xong án phạt tù vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
184 Biên bản về việc giao. nhận người vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT4) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
185 Thông báo về việc tiếp nhận người vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
186 Biên bản về việc bàn giao người lưu trú ra khỏi cơ sở lưu trú để xuất cảnh (LT6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
187 Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú chết (LT7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
188 Thông báo về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú chết (LT8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
189 Biên bản về việc người lưu trú vi phạm Nội quy Cơ sở lưu trú (LT9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
190 Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú bỏ trốn (LT10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
191 Thông báo về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn (LT11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
192 Biên bản bắt người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn (LT12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
193 Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn ra đầu thú (LT13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.000
194 Sổ theo dõi người lưu trú tại cơ sở lưu trú (SLT1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 50
195 Bìa hồ sơ học sinh (GD1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
196 Quyết định về việc đưa người dưới 18 tuổi phạm tội vào trường giáo dưỡng (tập thể) (GD2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
197 Quyết định về việc đưa người dưới 18 tuổi phạm tội vào trường giáo dưỡng (cá nhân) (GD3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
198 Danh sách đề nghị đưa người bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng đến chấp hành Quyết định tại trường giáo dưỡng số .. (GD4) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
199 Biên bản v/v giao, nhận học sinh (dùng cho cả khi địa phương đưa đến, điều chuyển. trích xuất) (GD5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
200 Thông báo về việc tiếp nhận người bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
201 Thẻ theo dõi học sinh (GD7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
202 Biên bản họp đội học sinh bình xét, đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
203 Biên bản họp hội đồng xét. đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
204 Báo cáo. đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
205 Lệnh trích xuất học sinh đi khám. chữa bệnh (GD11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
206 Lệnh trích xuất học sinh ra khỏi trường giáo dưỡng. (GD12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
207 Lệnh gia hạn trích xuất học sinh ra khỏi trường giáo dưỡng. (GD13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
208 Thông báo về việc học sinh hết thời hạn trích xuất (GD14) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
209 Giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD15) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
210 Báo cáo đề nghị tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD16) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
211 Biên bản về việc bàn giao học sinh được tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD17) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
212 Thông báo về việc học sinh hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD18) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 500
213 Sổ theo dõi học sinh bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại TGD (SGD1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 35
214 Sổ theo dõi trích xuất học sinh (SGD2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 35
215 Sổ theo dõi học sinh chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (SGD3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 35
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->