Gói thầu: Gói thầu số 02: In các loại biểu mẫu phục vụ công tác cho Phòng PV01, PC10, PC06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: In các loại biểu mẫu phục vụ công tác cho Phòng PV01, PC10, PC06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651514 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:24:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,555,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sổ trực ban | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 3.015 | |
| 2 | Báo cáo vụ việc | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 747.500 | |
| 3 | Giấy đi đường | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 317.500 | |
| 4 | Giấy giới thiệu CATP | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 517 | |
| 5 | Giấy giới thiệu CA Quận | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 335 | |
| 6 | Giấy giới thiệu CA huyện | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 328 | |
| 7 | Giấy giới thiệu CA Phường. thị trấn | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 989 | |
| 8 | Phong bì gửi công văn (Loại bé) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Chiếc | 596.500 | |
| 9 | Phong bì gửi công văn (Loại nhỡ) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Chiếc | 505.800 | |
| 10 | Phong bì gửi công văn (Loại to) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Chiếc | 119.900 | |
| 11 | Sổ chuyển giao văn bản | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 2.908 | |
| 12 | Sổ đăng ký văn bản đến không có độ mật | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 2.199 | |
| 13 | Sổ đăng ký văn bản mật đến | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.735 | |
| 14 | Sổ theo dõi giải quyết văn bản đến | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.684 | |
| 15 | Sổ đăng ký văn bản đi không có độ mật | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.859 | |
| 16 | Sổ đăng ký văn bản mật đi | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.728 | |
| 17 | Pano, áp phích "Vũ khí. vật liệu nổ. bom. mìn. lựu đạn là Hiểm họa đối với tính mạng con người" | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.600 | |
| 18 | Pano, áp phích "Toàn dân tích cực tham gia cuộc vận động giao nộp vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo. | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.600 | |
| 19 | Pano, áp phích "Kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo" (mẫu 1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.600 | |
| 20 | Pano, áp phích "Kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo" (mẫu 2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.600 | |
| 21 | Tờ rơi các hành vi bị nghiêm cấm về vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ và pháo | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 3.500 | |
| 22 | Sổ tiếp nhận. thu gom vũ khí. vật liệu nổ. công cụ hỗ trợ (mẫu VC26) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 800 | |
| 23 | Bìa hồ sơ phạm nhân (PT1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.300 | |
| 24 | Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ..............chấp hành án (tập thể) (PT2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 25 | Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ............chấp hành án (cá nhân) (PT3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 26 | Quyết định điều chuyển phạm nhân (tập thể) (PT4) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 27 | Quyết định điều chuyển phạm nhân (cá nhân) (PT5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Biên bản về việc giao. nhận phạm nhân (PT6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 29 | Phiếu khám sức khỏe phạm nhân (PT7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 30 | Thông báo về việc tiếp nhận người bị kết án phạt tù đến nơi chấp hành án (PT8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Thẻ theo dõi phạm nhân (009) (PT9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 32 | Bản tự khai lai lịch phạm nhân (PT10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 33 | Đề xuất về việc phân loại phạm nhân (PT11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 34 | Quyết định về việc phân loại phạm nhân (PT12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 35 | Bản kiểm điểm và nhận xét. đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù (PT13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Biên bản họp đội phạm nhân xét, đề nghị xếp loại C.H.A.P.T (PT14) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 37 | Bản cam kết thực hiện HPBS là phạt tiền, nghĩa vụ dân sự khác (PT15) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 38 | Biên bản họp Tiểu ban xếp loại C.H.A phạt tù của........ (PT16) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 39 | Đơn trình bày hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (PT17) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 40 | Biên bản họp Hội đồng xếp loại CHAPT về việc xếp loại lại cho phạm nhân (PT18) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 41 | Quyết định hủy và công nhận xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân. (PT19) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 42 | Biên bản họp Hội đồng xếp loại C.H.A phạt tù (PT20) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 43 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù tuần, tháng. (PT21) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 44 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù quý I (PT22) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 45 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý II, 6 tháng đầu năm (PT23) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 46 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý III (PT24) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 47 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý IV, 6 tháng cuối năm và cả năm (PT25) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Tổng hợp kết quả xếp loại C.H.A phạt tù cả năm (PT26) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 49 | Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (tập thể) (PT27) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 50 | Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (cá nhân) (PT28) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 51 | Thông báo tình hình C.H.A phạt tù (PT29) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 52 | Biên bản họp đội PN bình xét. đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT30) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 53 | Biên bản họp Tiểu ban xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT31) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 54 | Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT32) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 55 | Phiếu đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT33) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 56 | Danh sách đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT34) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 57 | Thống kê phân tích số liệu PN được đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù (PT35) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 58 | Quyết định về việc khen thưởng phạm nhân (PT36) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 59 | Biên bản về việc vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân (PT37) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 60 | Đề xuất xử lý PN vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ (PT38) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 61 | Quyết định về việc kỷ luật phạm nhân (PT39) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 62 | Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật đã tiến bộ (PT40) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 63 | Đề xuất về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng (PT41) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 64 | Quyết định về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng (PT42) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 65 | Quyết định điều chuyển phạm nhân trong trại giam (PT43) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 66 | Quyết định điều chuyển phạm nhân trong phân trại (PT44) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 67 | Biên bản về việc nâng, hạ loại phạm nhân (PT45) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 68 | Quyết định về việc nâng. hạ loại phạm nhân (PT46) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 69 | Lệnh trích xuất PN (khám. chữa bệnh.......) (PT47) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 70 | Bản xác nhận tình trạng sức khỏe của phạm nhân (PT48) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 71 | Thông báo về việc phạm nhân đi khám. điều trị tại bệnh viện (PT49) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 72 | Biên bản họp xét đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù cho phạm nhân (PT50) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 73 | Phiếu đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù (PT51) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 74 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù (PT52) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 75 | Thông báo về việc PN được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù nhiễm HIV/AIDS (PT53) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 76 | Biên bản về việc phạm nhân chết (PT54) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 77 | Thông báo về việc phạm nhân chết (PT55) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 78 | Biên bản về việc bàn giao thi thể (tro cốt) phạm nhân (PT56) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 79 | Biên bản về việc cải táng và di chuyển hài cốt phạm nhân (PT57) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 80 | Biên bản về việc bốc mộ/bàn giao hài cốt (PT58) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 81 | Báo cáo về việc phạm nhân trốn khỏi nơi giam (PT59) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 82 | Báo cáo về việc bắt lại phạm nhân trốn khỏi nơi giam (PT60) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 83 | Đơn xin đặc xá (PT61) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 84 | Bản cam kết (PT62) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 85 | Quyết định về việc công nhận kết quả xếp loại C..H..A .P.T (PT63) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 86 | Giấy xác nhận phạm nhân tự nguyện thực hiện HPBS là phạt tiền. các nghĩa vụ dân sự khác (PT64) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 87 | Biên bản họp đội phạm nhân bình xét. giới thiệu PN được đề nghị đặc xá (PT65) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 88 | Biên bản họp Hội đồng xét. đề nghị đặc xá của .... (PT66) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 89 | Thống kê số liệu phạm nhân được đề nghị đặc xá năm (PT67) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 90 | Danh sách phạm nhân đủ điều kiện đặc xá (PT68) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 91 | Phiếu đề nghị xét đặc xá cho phạm nhân (PT69) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 92 | Giấy chứng nhận đặc xá (PT70) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 93 | Thông báo về ngày PN chấp hành xong án phạt tù (PT71) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 94 | Giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù (PT72) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 95 | Lệnh trích xuất phạm nhân (PT73a) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 96 | Lệnh trích xuất phạm nhân (PT73b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 97 | Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân (PT74a) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 98 | Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân (PT74b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 99 | Thông báo phạm nhân hết thời hạn trích xuất (PT75) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 100 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân chấp hành xong án phạt tù có án phạt quản chế (PT76) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 101 | Phiếu trao đổi thông tin quá trình chấp hành án phạt tù của phạm nhân (PT77) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 102 | Phiếu theo dõi quá trình chấp hành phạt tù của phạm nhân (PT78) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 103 | Thông báo Phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất (PT79) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 104 | Thống kê số liệu phạm nhân tháng (PT80) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 105 | Danh sách người bị kết án phạt tù....đề nghị đưa đến chấp hành án tại...... (PT81) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 106 | Danh sách phạm nhân ....... đề nghị điều chuyển đến chấp hành án tại ..... (PT82) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 107 | Quyết định nâng mức xếp loại chấp hành A.P.T cho phạm nhân lập công (PT83) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 108 | Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật tiến bộ trước thời hạn (PT84) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 109 | Quyết định gia hạn thời gian công nhận tiến bộ đối với phạm nhân (PT85) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 110 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù cho thân nhân tại bệnh viện (PT86) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 111 | Thông báo về việc phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù (PT87) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 112 | Thông báo về việc phạm nhân hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù (PT88) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 113 | Biên bản tiếp nhận phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù tự nguyện đến tiếp tục chấp hành án (PT89) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 114 | Biên bản trả tự do cho phạm nhân đang chấp hành án phạt tù (PT90) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 115 | Biên bản về việc giao. nhận phạm nhân có quyết định hủy án (PT91) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 116 | Biên bản giao, nhận hồ sơ (tập thể) (PT92) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 117 | Biên bản giao. nhận hồ sơ (cá nhân) (PT93) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 118 | Biên bản thu giữ đồ vật cấm (PT94) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 119 | Quyết định xử lý đồ vật cấm (PT95) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 120 | Biên bản tiêu hủy đồ vật cấm (PT96) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 121 | Biên bản giao. nhận đồ vật cấm (PT97) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 122 | Báo cáo đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (PT98) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 123 | Biên bản bàn giao người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (PT99) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 124 | Thông báo người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh đến cơ sở chữa bệnh (PT100) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 125 | Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT101) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 126 | Danh sách PN đủ điều kiện xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT102) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 127 | Phiếu đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT103) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 128 | Quyết định thành lập hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT104) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 129 | Biên bản họp hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT105) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 130 | Biên bản họp xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện (PT106) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 131 | Danh sách phạm nhân hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT107) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 132 | Danh sách phạm nhân hội đồng xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện không nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT108) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 133 | Thống kê số liệu phạm nhân xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT109) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 134 | Báo cáo đề nghị thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT110) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 135 | Báo cáo đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT111) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 136 | Danh sách phạm nhân trại giam.......đã được thẩm định. đồng ý đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT112) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 137 | Văn bản gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT113) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 138 | Danh sách phạm nhân đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh (kèm theo Văn bản đề nghị) (PT114) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 139 | Giấy chứng nhận phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT115) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 140 | Nhận xét việc chấp hành án phạt tù của phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT116) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 141 | Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT117) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 142 | Phiếu gửi hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện (PT118) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 143 | Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (tập thể) (PT119) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 144 | Báo cáo kết quả công tác xét. đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân (PT120) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 145 | Giấy đề xuất về việc phạm nhân gặp vợ/chồng ở phòng riêng (PT121) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 146 | Giấy đề xuất về việc kéo dài thời gian gặp thân nhân tại Nhà gặp phạm nhân (PT122) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 147 | Phiếu gửi thư. đồ vật cho phạm nhân (PT123) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 148 | Biên bản gửi đồ lưu ký của phạm nhân (PT124) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 149 | Biên bản bàn giao tiền, đồ dùng, tư trang của phạm nhân (PT125) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 150 | Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành án phạt tù (SPT1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 151 | Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ (SPT2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 152 | Sổ điểm số. điểm diện phạm nhân hàng ngày (SPT3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 100 | |
| 153 | Sổ theo dõi xuất. nhập phạm nhân hàng ngày (SPT4) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 110 | |
| 154 | Sổ theo dõi tiếp nhận. giải quyết đơn thư (SPT5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 155 | Sổ theo dõi chế độ gặp và gửi tiền lưu ký cho phạm nhân (SPT6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 90 | |
| 156 | Sổ theo dõi phạm nhân chết (SPT7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 157 | Sổ theo dõi phạm nhân trốn. trốn bắt lại. đầu thú (SPT8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 158 | Sổ theo dõi phạm nhân bị kỷ luật phạm nhân (SPT9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 159 | Sổ theo dõi phạm nhân được khen thưởng phạm nhân (SPT10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 160 | Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù (SPT11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 161 | Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất (SPT12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 162 | Sổ theo dõi tiền. đồ vật. thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính (SPT13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 163 | Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà giam riêng (SPT14) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 164 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại (SPT15) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 165 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại (SPT16) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 166 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam (SPT17) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 167 | Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng (SPT18) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 168 | Sổ theo dõi phân loại phạm nhân (SPT19) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 42 | |
| 169 | Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại (SPT20) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 170 | Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân (SPT21) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 60 | |
| 171 | Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân (SPT22) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 100 | |
| 172 | Sổ sinh hoạt đội. tổ phạm nhân (SPT23) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 150 | |
| 173 | Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân (SPT24) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 100 | |
| 174 | Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân (SPT25) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 95 | |
| 175 | Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân (SPT26) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 176 | Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân (SPT27) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 177 | Sổ theo dõi thu giữ. xử lý đồ vật cấm (SPT28) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 40 | |
| 178 | Sổ theo dõi tống đạt Quyết định thi hành án phạt tù (SPT29) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 179 | Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (SPT30) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 180 | Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (SPT31) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 45 | |
| 181 | Bìa hồ sơ người lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 182 | Báo cáo về việc đề nghị đưa phạm nhân là người nước ngoài chấp hành xong án phạt tù vào cơ sở lưu trú (LT2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 183 | Quyết định đưa phạm nhân là người nước ngoài đã chấp hành xong án phạt tù vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 184 | Biên bản về việc giao. nhận người vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT4) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 185 | Thông báo về việc tiếp nhận người vào lưu trú tại cơ sở lưu trú (LT5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 186 | Biên bản về việc bàn giao người lưu trú ra khỏi cơ sở lưu trú để xuất cảnh (LT6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 187 | Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú chết (LT7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 188 | Thông báo về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú chết (LT8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 189 | Biên bản về việc người lưu trú vi phạm Nội quy Cơ sở lưu trú (LT9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 190 | Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú bỏ trốn (LT10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 191 | Thông báo về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn (LT11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 192 | Biên bản bắt người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn (LT12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 193 | Biên bản về việc người lưu trú tại cơ sở lưu trú trốn ra đầu thú (LT13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 194 | Sổ theo dõi người lưu trú tại cơ sở lưu trú (SLT1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 50 | |
| 195 | Bìa hồ sơ học sinh (GD1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 196 | Quyết định về việc đưa người dưới 18 tuổi phạm tội vào trường giáo dưỡng (tập thể) (GD2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 197 | Quyết định về việc đưa người dưới 18 tuổi phạm tội vào trường giáo dưỡng (cá nhân) (GD3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 198 | Danh sách đề nghị đưa người bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng đến chấp hành Quyết định tại trường giáo dưỡng số .. (GD4) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 199 | Biên bản v/v giao, nhận học sinh (dùng cho cả khi địa phương đưa đến, điều chuyển. trích xuất) (GD5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 200 | Thông báo về việc tiếp nhận người bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 201 | Thẻ theo dõi học sinh (GD7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 202 | Biên bản họp đội học sinh bình xét, đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 203 | Biên bản họp hội đồng xét. đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 204 | Báo cáo. đề nghị chấm dứt trước thời hạn biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 205 | Lệnh trích xuất học sinh đi khám. chữa bệnh (GD11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 206 | Lệnh trích xuất học sinh ra khỏi trường giáo dưỡng. (GD12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 207 | Lệnh gia hạn trích xuất học sinh ra khỏi trường giáo dưỡng. (GD13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 208 | Thông báo về việc học sinh hết thời hạn trích xuất (GD14) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 209 | Giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD15) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 210 | Báo cáo đề nghị tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD16) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 211 | Biên bản về việc bàn giao học sinh được tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD17) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 212 | Thông báo về việc học sinh hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (GD18) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 500 | |
| 213 | Sổ theo dõi học sinh bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại TGD (SGD1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 35 | |
| 214 | Sổ theo dõi trích xuất học sinh (SGD2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 35 | |
| 215 | Sổ theo dõi học sinh chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (SGD3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi