Gói thầu: E-PSC10 - Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2020 của Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN tại các nhà máy thủy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC10 - Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2020 của Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN tại các nhà máy thủy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677062 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:46:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ kỹ thuật Pa lăng xích NITTO tại NMTĐ Ialy | 1 tấn | Bộ | 1 | |
| 2 | Pa lăng xích kéo tay | 2 tấn | Cái | 1 | NMTĐ Hòa Bình |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay | 1 tấn | Cái | 2 | |
| 4 | Dây đeo an toàn | EU | Cái | 3 | |
| 5 | Dây đeo an toàn | Việt Nam | Cái | 4 | |
| 6 | Palăng kéo tay | 02 tấn - Nhật Bản | Cái | 1 | |
| 7 | Palăng kéo tay | 01 tấn - Nhật Bản | Cái | 2 | |
| 8 | Dây an toàn cá nhân | 225 kg | Cái | 17 | |
| 9 | Bình phun cát | CLEMCO Model SCWB-2452 | Bình | 2 | |
| 10 | Máy nén khí di động Zup 55B | Zup 55B | Chiếc | 1 | |
| 11 | Máy nén khí di động chạy điện L75 | L75 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Buồng giảm áp | PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2 | Chiếc | 2 | |
| 13 | Buồng giảm áp | PO 053831 | Bộ | 1 | |
| 14 | Bình khí lặn 03-5573 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 15 | Bình khí lặn 03-5574 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 16 | Bình khí lặn 03-5575 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 17 | Bình khí lặn 03-5576 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 18 | Bình khí lặn 03-5577 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 19 | Bình khí lặn 03-5578 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 20 | Bình khí lặn 03-5579 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 21 | Bình khí lặn 03-5580 | P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít | Bình | 1 | |
| 22 | Bình khí lặn 20676 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 23 | Bình khí lặn 6252 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 24 | Bình khí lặn 3182 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 25 | Bình khí lặn 372801 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 26 | Bình khí lặn 375397 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 27 | Bình khí lặn 374780 | P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít | Bình | 1 | |
| 28 | Xe nâng người BASKET-VT17 | 227-KG | Xe | 1 | |
| 29 | Cần trục TADANO | 8000-KG | Xe | 1 | |
| 30 | Cần trục ôtô Hino-Wu422-TLS/CK3272 | 2450-KG | Xe | 1 | |
| 31 | Palăng xích kéo tay | Tải trọng 1 Tấn | Chiếc | 4 | |
| 32 | Pa lăng xích | 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m | Chiếc | 2 | |
| 33 | Pa lăng xích | 5 tấn - Hành trình 3 m | Chiếc | 1 | |
| 34 | Tời sửa chữa van cong đập tràn | 7,5T | Chiếc | 2 | |
| 35 | Pa lăng xích | Nhật Bản, tải trọng: 2 tấn, hành trình 2m | Cái | 2 | |
| 36 | Pa lăng xích | Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m | Cái | 3 | |
| 37 | Pa lăng xích | PLX, tải trọng: 2 tấn, hành trình: 2m | Cái | 1 | |
| 38 | Pa lăng xích | PLX, tải trọng: 3 tấn, hành trình 2,5m | Cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng xích lắc tay | NITTO, tải trọng: 1 tấn, hành trình 1,5m | Cái | 1 | |
| 40 | Pa lăng xích lắc tay | NITTO, tải trọng: 2 tấn, hành trình: 2m | Cái | 1 | |
| 41 | Tời nâng hạ cứu nạn, cứu hộ | Pháp, TR01730F-30 m | Bộ | 1 | |
| 42 | Bộ tời nâng hạ chậm | Pháp, TCO13-EN 1496 | Bộ | 1 | |
| 43 | Tời nâng hạ bộ làm mát ổ đỡ | PA1000, tải trọng: 1 tấn hành trình: 20m | Bộ | 1 | |
| 44 | Pa lăng xích | - Trọng tải thiết kế: 40 tấn - Trọng tải sử dụng: 40 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định | Cái | 1 | NMTĐ Huội Quảng - Bản Chát |
| 45 | Pa lăng xích | - Trọng tải thiết kế : 10 tấn - Trọng tải sử dụng: 10 tấn - Độ cao nâng móc: 10m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định | Cái | 1 | |
| 46 | Pa lăng xích | - Trọng tải thiết kế : 5 tấn - Trọng tải sử dụng: 5 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định | Cái | 1 | |
| 47 | Pa lăng xích | - Trọng tải thiết kế : 2 tấn - Trọng tải sử dụng: 2 tấn - Độ cao nâng móc: 50 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định | Bộ | 1 | |
| 48 | Pa lăng xích 15VP5 | - Trọng tải thiết kế : 1.5 tấn - Trọng tải sử dụng: 1.5 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định | Cái | 4 | |
| 49 | Pa lăng lắc tay VR-30 | - Trọng tải thiết kế : 3 tấn - Trọng tải sử dụng: 3 tấn - Vận tốc nâng: Kéo tay - Độ cao nâng móc: 1.5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải | Cái | 2 | |
| 50 | Pa lăng lắc tay VR2-30 | - Trọng tải thiết kế : 3 tấn - Trọng tải sử dụng: 3 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải | Cái | 2 | |
| 51 | Pa lăng lắc tay 20VP5 | - Trọng tải thiết kế : 2 tấn - Trọng tải sử dụng: 2 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải | Cái | 2 | |
| 52 | Pa lăng lắc tay VR-10 | - Trọng tải thiết kế : 1 tấn - Trọng tải sử dụng: 1 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải | Cái | 1 | |
| 53 | Cần trục xe cẩu tải | - Trọng tải thiết kế : 10 tấn - Trọng tải sử dụng: 10 tấn - Vận tốc nâng: 13 m/ph - Độ cao nâng móc: 24,5 m - Công dụng: Nâng, hạ chuyển tải | Cái | 1 | |
| 54 | Xe nâng tự hành | - Vận tốc nâng : 11 m/ph - Số người được phép làm việc: 02 người - Kiểu dẫn động: Điện - Thủy lực - Độ nghiêng làm việc lớn nhất: | Cái | 1 | |
| 55 | Pa lăng xích kéo tay 320 Nitto - 10T | Số chế tạo: 0320 | Cái | 1 | NMTĐ Tuyên Quang |
| 56 | Pa lăng xích Nitto 8974 - 5T | Số chế tạo: 8974 | Cái | 1 | |
| 57 | Pa lăng xích Nitto 6784 - 5T | Số chế tạo: 6784 | Cái | 1 | |
| 58 | Pa lăng xích Nitto 1357 - 5T | Số chế tạo: 1357 | Cái | 1 | |
| 59 | Pa lăng xích Nitto 3524 - 3T | Số chế tạo: 3524 | Cái | 1 | |
| 60 | Pa lăng xích Nitto 3521 - 3T | Số chế tạo: 3521 | Cái | 1 | |
| 61 | Pa lăng xích Nitto 100504 - 1- 2T | Số chế tạo: 100504-1 | Cái | 1 | |
| 62 | Pa lăng xích Nitto 100504 - 2- 2T | Số chế tạo: 100504-2 | Cái | 1 | |
| 63 | Pa lăng xích Nitto 100504 - 4- 2T | Số chế tạo: 100504-4 | Cái | 1 | |
| 64 | Pa lăng xích Nitto 8234 - 2T | Số chế tạo: 8234 | Cái | 1 | |
| 65 | Pa lăng xích Nitto 2015 - 2T | Số chế tạo: 2051 | Cái | 1 | |
| 66 | Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No1 | Số chế tạo: No1 | Cái | 1 | |
| 67 | Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No2 | Số chế tạo: No2 | Cái | 1 | |
| 68 | Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No3 | Số chế tạo: No3 | Cái | 1 | |
| 69 | Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No4 | Số chế tạo: No4 | Cái | 1 | |
| 70 | Pa lăng xích lắc tay VR30, 3T No5 | Số chế tạo: No5 | Cái | 1 | |
| 71 | Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No1 | Số chế tạo: No1 | Cái | 1 | |
| 72 | Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No2 | Số chế tạo: No2 | Cái | 1 | |
| 73 | Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No3 | Số chế tạo: No3 | Cái | 1 | |
| 74 | Pa lăng xích kéo tay VP10, 2T No4 | Số chế tạo: No4 | Cái | 1 | |
| 75 | Pa lăng xích kéo tay VP20, 2T No5 | Số chế tạo: No5 | Cái | 1 | |
| 76 | Pa lăng điện 3T No1 | Số chế tạo: No1 | Cái | 1 | |
| 77 | Pa lăng điện 3T No2 | Số chế tạo: No2 | Cái | 1 | |
| 78 | Xe nâng người GENIE Z34/22 tải trọng 227kg | Tải trọng nâng 227 kg; Số chế tạo Z3409-7703 | Cái | 1 | |
| 79 | Máy nén khí di động PN0087 | Dung tích bình chứa 62 lít; Số chế tạo: 644 | Cái | 1 | |
| 80 | Pa lăng xích 3 tấn | Sử dụng lưu động KAWASAKI-3T | Cái | 3 | NMTĐ Sơn La |
| 81 | Pa lăng xích 10 tấn | Sử dụng lưu động KITO - 10T | Cái | 3 | |
| 82 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dụng lưu động KITO - 5T | Cái | 1 | |
| 83 | Pa lăng xích 1 tấn | Sử dụng lưu động NITO - 1T | Cái | 1 | |
| 84 | Pa lăng lắc tay 1.5 tấn | Sử dụng lưu động NITO - 1.5T | Cái | 4 | |
| 85 | Pa lăng lắc tay 3 tấn | Sử dụng lưu động NITO - 3T | Cái | 2 | |
| 86 | Pa lăng xích kéo tay 10 tấn. | Sử dụng lưu động NITTO - 10T | Cái | 2 | |
| 87 | Pa lăng xích kéo tay 5 tấn. | Sử dụng lưu động NITTO - 5T | Cái | 2 | |
| 88 | Pa lăng xích kéo tay 40tấn. | Sử dụng lưu động KITTO - 40T | Cái | 3 | |
| 89 | Pa lăng xích 20 tấn | Sử dụng lưu động HSZ-A | Cái | 2 | |
| 90 | Xe nâng người tự hành GS-2646 | Chiều cao làm việc tối đa 9.92 mChiều cao sàn làm việc tối đa 7.92 m Chiều dài sàn bên ngoài 2.26 m Chiều dài sàn mở rộng 3.18 Bàn trượt mở rộng sàn 3.18 m Chiều rộng sàn- bên ngoài 0.91 m Chiều cao của lan can 1.15 m Chiều cao xếp gọn: lan can gập 2.26 m Chiều dài - xếp gọn 2.41 m Chiều dài khi vươn 3.31 m Chiều rộng 1.17 m Khoảng cách giữa trục bánh xe 1.85 m Khả năng tải 454kg Khả năng tải- khi mở rộng sàn 113Kg Tốc độ lái- khi xếp gọn 3.5km/h Tốc độ lái- khi nâng 0.8km/h Tốc độ nâng/ hạ : 30/33 giây Nguồn nhiên liệu 24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah) Thể tích hệ thống thuỷ lực 14.2L Trọng lượng máy 1956 kg | Cái | 1 | |
| 91 | Xe nâng người tự hành SUP 24 | Chiều cao tối đa đến sàn thao tác 22m Chiều cao làm việc tối đa 24m Tầm với làm việc tối đa 14m Sức nâng tối đa của sàn thao tác 200Kg Góc quay cần phụ 0÷ 900 Góc quay mâm xoay ±1800 Góc quay sàn thao tác ±900 độ nghiêng khi xuống dốc tối đa 150/27% độ nghiêng khi lên dốc tối đa 190/34% Tốc độ di chuyển tối đa 4,5km/h Tổng trọng lượng toàn xe : 3960Kg Động cơ diesel : 01 Động cơ Hatz 1D81C Động cơ điện 220 vol đến 230 vol, 12.9A, 3.0Kw | Cái | 1 | |
| 92 | Xe tải có lắp cẩu, thang nâng người (BKS: 26C-063.13) | Sử dụng lưu động 5 tấn/200kg | Cái | 1 | |
| 93 | Xe tải có lắp cẩu (BKS: 26C-045.77) | Sử dụng lưu động 7.3 tấn | Cái | 1 | |
| 94 | Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0161 | Sử dụng lưu đông 60 tấn | Cái | 1 | |
| 95 | Bình chứa khí nén thi công phun sơn cát sử dụng lưu động | V = 3 m3 | Cái | 1 | |
| 96 | Pa lăng 3 tấn | Sử dụng lưu động Hãng sản xuất: Kawasaki Tải trọng: 3 tấn Thử tải: 36.8 KN Độ nâng tiêu chuẩn: 1.5 m Tay cầm: 336 mm Số sợi xích: 1 Đường kính xích: 9 mm Kích thước: A: 198 mm/B: 182 mm/C: 470 mm/D: 365 mm/G: 47 mm Khối lượng: 21.1 kg | Cái | 1 | |
| 97 | Pa lăng lắc tay 1.5 tấn | Sử dụng lưu động, Hãng sản xuất: Kawasaki Xuất xứ: Nhật Bản Tải trọng: 1.5 tấn Thử tải: 18.4 KN Độ nâng tiêu chuẩn : 1.5 m Tay cầm: 216 mm Số sợi xích: 1 Đường kính xích: 7.1 mm Khối lượng : 11.65 kg | Cái | 1 | |
| 98 | Cụm treo pa lăng 5 tấn | Sử dụng lưu động Tải trọng 5 tấn. Chiều dài xích 5m Khoảng cách dầm: 64-203 mm Xuất xứ: Kawasaki Nhật Bản | Cái | 2 | |
| 99 | Pa lăng xích kéo tay 5 tấn | Sử dụng lưu động Model: Nitto 50VP5 Tải trọng: 5 tấn Chiều cao nâng 5m Trọng lượng: 48kg Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản | Cái | 3 | |
| 100 | Pa lăng xích kéo tay 10 tấn | Sử dụng lưu động Model: 90VP10 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản | Cái | 3 | |
| 101 | Pa lăng xích kéo tay 10 tấn | Sử dụng lưu động Model: 90VP5 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản | Cái | 1 | |
| 102 | Palang xích kéo tay 2 tấn | VP5-20/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 2 | NMTĐ Lai Châu |
| 103 | Palang xích kéo tay 3 tấn | VP5-30/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 2 | |
| 104 | Palang xích kéo tay 5 tấn | VP5-50/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 2 | |
| 105 | Palang xích kéo tay 5 tấn | 5T/3m NITTO/Nhật Bản 'Sử dụng lưu động | Cái | 2 | |
| 106 | Pa lang xích kéo tay 5 tấn | VL5-90 5T/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 1 | |
| 107 | Palang xích kéo tay 10 tấn | VL5-90/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 1 | |
| 108 | Pa lăng lắc tay 1.5 tấn | NITTO/Nhật Bản /1,5m Sử dụng lưu động | Cái | 2 | |
| 109 | Pa lăng lắc tay 1.5 tấn | VR2-15 /1,5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động | Cái | 2 | |
| 110 | Pa lăng lắc tay 3 tấn | VR2-30 /1,5m Vital/ Nhật Bản | Cái | 2 | |
| 111 | Xe nâng người tự hành GS-2346 | Chiều cao làm việc tối đa: 11,6 m Chiều cao sàn làm việc tối đa: 9,7 m Chiều cao xếp gon: 2,38 m Chiều cao xếp gọn ray gập: 1,81 m Chiều cao sàn xếp gon: 1,29 m Chiều cao lan can bảo vệ: 1,09 m Chiều rộng: 2,24 m Chiều dài xếp gọn: 1,16 m Chiều dài phần sàn mở rộng: 3,33 m Chiều dài phần sàn mở rộng: 0,89 m Kích thức sàn: 2,26×1,16 m Khả năng tải lớn nhất: 318 kg Khả năng tải khi sàn mở rộng: 113 kg Chiều dài cơ sở: 1,85 m Bán kính quay: 2,29 m Khoảng sáng gầm: 100 cm Nguồn nhiên liệu: 24 V Áp suất thủy lực lớn nhất: 241 bar Kích thước lốp: 15×5×11,25 inch Loại lốp: CS đặc Nhiệt độ làm việc: 29 ÷ 66 Tốc độ lai khi nâng: 0,8 km/h Tốc độ lái khi xếp gọn: 3,5 km/h | Cái | 1 | |
| 112 | Xe tải có lắp cẩu (BKS: 26C-087.10) | Sử dụng lưu động 7.3 tấn | Cái | 1 | |
| 113 | Tời điện dùng để kéo tải | 16 tấn, dùng để kéo máy biến áp 500KV | Cái | 1 | |
| 114 | Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0110 | Sử dụng lưu đông 50 tấn KATO NK-550VR | Cái | 1 | |
| 115 | Cụm treo pa lăng 5 tấn | Sử dụng lưu động Tải trọng 5 tấn. Chiều dài xích 5m Khoảng cách dầm: 64-203 mm Xuất xứ: Kawasaki Nhật Bản | Cái | 2 | |
| 116 | Cụm treo pa lăng 3 tấn | Sử dụng lưu động Tải trọng 3tấn. Chiều dài xích 3m Xuất xứ: NITO Nhật Bản | Cái | 2 | |
| 117 | Pa lăng xích kéo tay 10 tấn | Sử dụng lưu động Model: 90VP5 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản | Cái | 4 | |
| 118 | Cần trục ôtô Zin 10T | 8 tấn | Xe | 1 | NMTĐ Trị An |
| 119 | Xe tải cầu 5T | 5 tấn | Xe | 1 | |
| 120 | Xe thang sửa chữa điện | 0,3 tấn | Xe | 1 | |
| 121 | Máy nén khí 10bar - 300 lít (Swan) | 7 bar | Cái | 1 | |
| 122 | Máy nén khí 8bar - 500 lít (Puma) | 8bar | Cái | 1 | |
| 123 | Máy nén khí di động SWAN-SVP-202 | N0:17144073; Psd= 8Kg/cm²; dung tích bình 85L | Máy | 1 | |
| 124 | Palăng 1,5T VITAL | 1,5 tấn | Cái | 1 | |
| 125 | Palăng 0,5T KII | 0,5 tấn | Cái | 2 | |
| 126 | Palăng 3T Tiger | 3 tấn | Cái | 1 | |
| 127 | Palăng 2T Tiger | 2 tấn | Cái | 2 | |
| 128 | Palăng 0,5T Kawasaki | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 129 | Pa lăng VITAL | TĐ- 02, tải trọng cho phép 1,5 tấn | Cái | 1 | |
| 130 | Pa lăng CHAIN BLOCK | TĐ- 03, tải trọng cho phép 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 131 | Pa lăng TIGER | TĐ- 01, tải trọng cho phép 2 tấn | Cái | 1 | |
| 132 | Tăng đơ NITTOS | TĐ- 04, tải trọng cho phép 0,75 tấn | Cái | 1 | |
| 133 | Dây an toàn loại HARU | 225kg | Cái | 9 | |
| 134 | Dây an toàn loại RICHTEAM | 225kg | Cái | 13 | |
| 135 | Dây an toàn (Việt Nam) | 300kg | Cái | 9 | |
| 136 | Dây treo người loại RP201 | 225kg | Cái | 4 | |
| 137 | Hộp chống rơi EN 360 | 300kg | Cái | 4 | |
| 138 | Dây an toàn loại HARU | Trọng lượng thử 225Kg | Dây | 13 | |
| 139 | Dây an toàn loại RICHTEAM | Trọng lượng thử 225Kg | Dây | 7 | |
| 140 | Dây an toàn phụ loại ADELA | Trọng lượng thử 225Kg | Dây | 8 | |
| 141 | Dây an toàn loại HARU | Trọng lượng thử 225Kg | Sợi | 5 | |
| 142 | Dây an toàn phụ loại HARU BIG HOOK | Trọng lượng thử 225Kg | Sợi | 5 | |
| 143 | Dây an toàn loại HARU | 225kg | cái | 18 | |
| 144 | Dây an toàn phụ loại HARU BIG HOOK | 225kg | máy | 5 | |
| 145 | Dây an toàn loại RICHTEAM | Trọng lượng thử 225Kg | Dây | 7 | |
| 146 | Dây an toàn phụ loại ADELA | Trọng lượng thử 200Kg | Dây | 8 | |
| 147 | Xe cần trục bánh lốp 25T XCMGQY25K | 25 tấn | Chiếc | 1 | NMTĐ Sê San |
| 148 | Xe nâng hàng FD100Z8 - 10T | 10 tấn | Chiếc | 1 | |
| 149 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 150 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 151 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 152 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 153 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 154 | Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 155 | Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 156 | Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 157 | Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 158 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 3T | 3 tấn | Cái | 1 | |
| 159 | Pa lăng xích kéo tay HS - 5T | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 160 | Pa lăng xích kéo tay 1T | 1 tấn | cái | 10 | |
| 161 | Pa lăng xích kéo tay 2T | 2 tấn | cái | 4 | |
| 162 | Pa lăng xích kéo tay 3T | 3 tấn | cái | 2 | |
| 163 | Pa lăng xích cần lắc tay HSH - A623 - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 164 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 165 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 166 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 5T | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 167 | Pa lăng xích kéo tay Nitto - 5T | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 168 | Pa lăng xích cần lắc tay Nitto - 1T | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 169 | Máy nén khí | 8bar; Oden OSHIMA- 0,75Kw; 1Hp, | cái | 1 | |
| 170 | Máy nén khí | Điện áp 220v/50HZ; P=8bar | cái | 1 | |
| 171 | Xe tải Hino có lắp cẩu 3T | 3,5 tấn | Chiếc | 1 | NMTĐ Ialy |
| 172 | Máy nén khí FIAC | 9,5 | Cái | 1 | |
| 173 | Pa lăng xích NITCH-H50A | 15 Tấn | Cái | 1 | |
| 174 | Pa lăng xích NITCH-H50A | 15 tấn | Cái | 1 | |
| 175 | Pa lăng xích NITTO | 2 tấn | Cái | 1 | |
| 176 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 177 | Pa lăng xích NITTO | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 178 | Pa lăng xích NITTO | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 179 | Pa lăng xích NITTO | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 180 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 181 | Pa lăng xích NITTO | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 182 | Pa lăng xích NITTO | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 183 | Pa lăng xích VITAL-V60 | 6 tấn | Cái | 1 | |
| 184 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 185 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 186 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 187 | Pa lăng xích ELEPHANT-C21 | 0,5 tấn | Cái | 1 | |
| 188 | Pa lăng xích Kawasaki | 3 tấn | Cái | 1 | |
| 189 | Pa lăng xích NITTO (50329) | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 190 | Pa lăng xích NITTO (50318) | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 191 | Pa lăng xích NITTO (20211) | 2 tấn | Cái | 1 | |
| 192 | Pa lăng xích | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 193 | Pa lăng xích | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 194 | Pa lăng xích NITTO | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 195 | Pa lăng xích NITTO | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 196 | Pa lăng xích NITTO | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 197 | Pa lăng xích Asaki | 5 tấn | Cái | 1 | NMTĐ Sê San 3 |
| 198 | Pa lăng xích Asaki | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 199 | Pa lăng xích | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 200 | Pa lăng xích Asaki | 5 tấn | Cái | 1 | NMTĐ Pleikrong |
| 201 | Pa lăng xích (không số) | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 202 | Pa lăng xích NITTO | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 203 | Pa lăng xích Fitop | 5 tấn | Cái | 1 | |
| 204 | Pa lăng xích Fitop | 2 tấn | Cái | 1 | |
| 205 | Pa lăng xích Fitop | 1 tấn | Cái | 1 | |
| 206 | Pa lăng xích NITTO | 2 tấn | Cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi