Gói thầu: E-PSC10 - Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2020 của Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN tại các nhà máy thủy điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677218-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC10 - Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2020 của Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN tại các nhà máy thủy điện
Số hiệu KHLCNT 20200677062
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phi SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:46:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập hồ sơ kỹ thuật Pa lăng xích NITTO tại NMTĐ Ialy 1 tấn Bộ 1
2 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn Cái 1 NMTĐ Hòa Bình
3 Pa lăng xích kéo tay 1 tấn Cái 2
4 Dây đeo an toàn EU Cái 3
5 Dây đeo an toàn Việt Nam Cái 4
6 Palăng kéo tay 02 tấn - Nhật Bản Cái 1
7 Palăng kéo tay 01 tấn - Nhật Bản Cái 2
8 Dây an toàn cá nhân 225 kg Cái 17
9 Bình phun cát CLEMCO Model SCWB-2452 Bình 2
10 Máy nén khí di động Zup 55B Zup 55B Chiếc 1
11 Máy nén khí di động chạy điện L75 L75 Chiếc 1
12 Buồng giảm áp PKMY 376 - Pmax 13 kg/cm2 Chiếc 2
13 Buồng giảm áp PO 053831 Bộ 1
14 Bình khí lặn 03-5573 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
15 Bình khí lặn 03-5574 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
16 Bình khí lặn 03-5575 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
17 Bình khí lặn 03-5576 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
18 Bình khí lặn 03-5577 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
19 Bình khí lặn 03-5578 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
20 Bình khí lặn 03-5579 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
21 Bình khí lặn 03-5580 P = 200 kg/cm2 - V = 40 lít Bình 1
22 Bình khí lặn 20676 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
23 Bình khí lặn 6252 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
24 Bình khí lặn 3182 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
25 Bình khí lặn 372801 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
26 Bình khí lặn 375397 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
27 Bình khí lặn 374780 P = 200 kg/cm2 - V = 12 lít Bình 1
28 Xe nâng người BASKET-VT17 227-KG Xe 1
29 Cần trục TADANO 8000-KG Xe 1
30 Cần trục ôtô Hino-Wu422-TLS/CK3272 2450-KG Xe 1
31 Palăng xích kéo tay Tải trọng 1 Tấn Chiếc 4
32 Pa lăng xích 1,6 tấn - Hành trình 2,5 m Chiếc 2
33 Pa lăng xích 5 tấn - Hành trình 3 m Chiếc 1
34 Tời sửa chữa van cong đập tràn 7,5T Chiếc 2
35 Pa lăng xích Nhật Bản, tải trọng: 2 tấn, hành trình 2m Cái 2
36 Pa lăng xích Nhật Bản, tải trọng: 1 tấn, Hành trình: 1,5m Cái 3
37 Pa lăng xích PLX, tải trọng: 2 tấn, hành trình: 2m Cái 1
38 Pa lăng xích PLX, tải trọng: 3 tấn, hành trình 2,5m Cái 1
39 Pa lăng xích lắc tay NITTO, tải trọng: 1 tấn, hành trình 1,5m Cái 1
40 Pa lăng xích lắc tay NITTO, tải trọng: 2 tấn, hành trình: 2m Cái 1
41 Tời nâng hạ cứu nạn, cứu hộ Pháp, TR01730F-30 m Bộ 1
42 Bộ tời nâng hạ chậm Pháp, TCO13-EN 1496 Bộ 1
43 Tời nâng hạ bộ làm mát ổ đỡ PA1000, tải trọng: 1 tấn hành trình: 20m Bộ 1
44 Pa lăng xích - Trọng tải thiết kế: 40 tấn - Trọng tải sử dụng: 40 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định Cái 1 NMTĐ Huội Quảng - Bản Chát
45 Pa lăng xích - Trọng tải thiết kế : 10 tấn - Trọng tải sử dụng: 10 tấn - Độ cao nâng móc: 10m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định Cái 1
46 Pa lăng xích - Trọng tải thiết kế : 5 tấn - Trọng tải sử dụng: 5 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định Cái 1
47 Pa lăng xích - Trọng tải thiết kế : 2 tấn - Trọng tải sử dụng: 2 tấn - Độ cao nâng móc: 50 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định Bộ 1
48 Pa lăng xích 15VP5 - Trọng tải thiết kế : 1.5 tấn - Trọng tải sử dụng: 1.5 tấn - Độ cao nâng móc: 5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải tại vị trí cố định Cái 4
49 Pa lăng lắc tay VR-30 - Trọng tải thiết kế : 3 tấn - Trọng tải sử dụng: 3 tấn - Vận tốc nâng: Kéo tay - Độ cao nâng móc: 1.5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải Cái 2
50 Pa lăng lắc tay VR2-30 - Trọng tải thiết kế : 3 tấn - Trọng tải sử dụng: 3 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải Cái 2
51 Pa lăng lắc tay 20VP5 - Trọng tải thiết kế : 2 tấn - Trọng tải sử dụng: 2 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải Cái 2
52 Pa lăng lắc tay VR-10 - Trọng tải thiết kế : 1 tấn - Trọng tải sử dụng: 1 tấn - Độ cao nâng móc: 1,5 m - Công dụng: Nâng, hạ tải Cái 1
53 Cần trục xe cẩu tải - Trọng tải thiết kế : 10 tấn - Trọng tải sử dụng: 10 tấn - Vận tốc nâng: 13 m/ph - Độ cao nâng móc: 24,5 m - Công dụng: Nâng, hạ chuyển tải Cái 1
54 Xe nâng tự hành - Vận tốc nâng : 11 m/ph - Số người được phép làm việc: 02 người - Kiểu dẫn động: Điện - Thủy lực - Độ nghiêng làm việc lớn nhất: Cái 1
55 Pa lăng xích kéo tay 320 Nitto - 10T Số chế tạo: 0320 Cái 1 NMTĐ Tuyên Quang
56 Pa lăng xích Nitto 8974 - 5T Số chế tạo: 8974 Cái 1
57 Pa lăng xích Nitto 6784 - 5T Số chế tạo: 6784 Cái 1
58 Pa lăng xích Nitto 1357 - 5T Số chế tạo: 1357 Cái 1
59 Pa lăng xích Nitto 3524 - 3T Số chế tạo: 3524 Cái 1
60 Pa lăng xích Nitto 3521 - 3T Số chế tạo: 3521 Cái 1
61 Pa lăng xích Nitto 100504 - 1- 2T Số chế tạo: 100504-1 Cái 1
62 Pa lăng xích Nitto 100504 - 2- 2T Số chế tạo: 100504-2 Cái 1
63 Pa lăng xích Nitto 100504 - 4- 2T Số chế tạo: 100504-4 Cái 1
64 Pa lăng xích Nitto 8234 - 2T Số chế tạo: 8234 Cái 1
65 Pa lăng xích Nitto 2015 - 2T Số chế tạo: 2051 Cái 1
66 Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No1 Số chế tạo: No1 Cái 1
67 Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No2 Số chế tạo: No2 Cái 1
68 Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No3 Số chế tạo: No3 Cái 1
69 Pa lăng xích lắc tay VR10, 1T No4 Số chế tạo: No4 Cái 1
70 Pa lăng xích lắc tay VR30, 3T No5 Số chế tạo: No5 Cái 1
71 Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No1 Số chế tạo: No1 Cái 1
72 Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No2 Số chế tạo: No2 Cái 1
73 Pa lăng xích kéo tay VP10, 1T No3 Số chế tạo: No3 Cái 1
74 Pa lăng xích kéo tay VP10, 2T No4 Số chế tạo: No4 Cái 1
75 Pa lăng xích kéo tay VP20, 2T No5 Số chế tạo: No5 Cái 1
76 Pa lăng điện 3T No1 Số chế tạo: No1 Cái 1
77 Pa lăng điện 3T No2 Số chế tạo: No2 Cái 1
78 Xe nâng người GENIE Z34/22 tải trọng 227kg Tải trọng nâng 227 kg; Số chế tạo Z3409-7703 Cái 1
79 Máy nén khí di động PN0087 Dung tích bình chứa 62 lít; Số chế tạo: 644 Cái 1
80 Pa lăng xích 3 tấn Sử dụng lưu động KAWASAKI-3T Cái 3 NMTĐ Sơn La
81 Pa lăng xích 10 tấn Sử dụng lưu động KITO - 10T Cái 3
82 Pa lăng xích 5 tấn Sử dụng lưu động KITO - 5T Cái 1
83 Pa lăng xích 1 tấn Sử dụng lưu động NITO - 1T Cái 1
84 Pa lăng lắc tay 1.5 tấn Sử dụng lưu động NITO - 1.5T Cái 4
85 Pa lăng lắc tay 3 tấn Sử dụng lưu động NITO - 3T Cái 2
86 Pa lăng xích kéo tay 10 tấn. Sử dụng lưu động NITTO - 10T Cái 2
87 Pa lăng xích kéo tay 5 tấn. Sử dụng lưu động NITTO - 5T Cái 2
88 Pa lăng xích kéo tay 40tấn. Sử dụng lưu động KITTO - 40T Cái 3
89 Pa lăng xích 20 tấn Sử dụng lưu động HSZ-A Cái 2
90 Xe nâng người tự hành GS-2646 Chiều cao làm việc tối đa 9.92 mChiều cao sàn làm việc tối đa 7.92 m Chiều dài sàn bên ngoài 2.26 m Chiều dài sàn mở rộng 3.18 Bàn trượt mở rộng sàn 3.18 m Chiều rộng sàn- bên ngoài 0.91 m Chiều cao của lan can 1.15 m Chiều cao xếp gọn: lan can gập 2.26 m Chiều dài - xếp gọn 2.41 m Chiều dài khi vươn 3.31 m Chiều rộng 1.17 m Khoảng cách giữa trục bánh xe 1.85 m Khả năng tải 454kg Khả năng tải- khi mở rộng sàn 113Kg Tốc độ lái- khi xếp gọn 3.5km/h Tốc độ lái- khi nâng 0.8km/h Tốc độ nâng/ hạ : 30/33 giây Nguồn nhiên liệu 24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah) Thể tích hệ thống thuỷ lực 14.2L Trọng lượng máy 1956 kg Cái 1
91 Xe nâng người tự hành SUP 24 Chiều cao tối đa đến sàn thao tác 22m Chiều cao làm việc tối đa 24m Tầm với làm việc tối đa 14m Sức nâng tối đa của sàn thao tác 200Kg Góc quay cần phụ 0÷ 900 Góc quay mâm xoay ±1800 Góc quay sàn thao tác ±900 độ nghiêng khi xuống dốc tối đa 150/27% độ nghiêng khi lên dốc tối đa 190/34% Tốc độ di chuyển tối đa 4,5km/h Tổng trọng lượng toàn xe : 3960Kg Động cơ diesel : 01 Động cơ Hatz 1D81C Động cơ điện 220 vol đến 230 vol, 12.9A, 3.0Kw Cái 1
92 Xe tải có lắp cẩu, thang nâng người (BKS: 26C-063.13) Sử dụng lưu động 5 tấn/200kg Cái 1
93 Xe tải có lắp cẩu (BKS: 26C-045.77) Sử dụng lưu động 7.3 tấn Cái 1
94 Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0161 Sử dụng lưu đông 60 tấn Cái 1
95 Bình chứa khí nén thi công phun sơn cát sử dụng lưu động V = 3 m3 Cái 1
96 Pa lăng 3 tấn Sử dụng lưu động Hãng sản xuất: Kawasaki Tải trọng: 3 tấn Thử tải: 36.8 KN Độ nâng tiêu chuẩn: 1.5 m Tay cầm: 336 mm Số sợi xích: 1 Đường kính xích: 9 mm Kích thước: A: 198 mm/B: 182 mm/C: 470 mm/D: 365 mm/G: 47 mm Khối lượng: 21.1 kg Cái 1
97 Pa lăng lắc tay 1.5 tấn Sử dụng lưu động, Hãng sản xuất: Kawasaki Xuất xứ: Nhật Bản Tải trọng: 1.5 tấn Thử tải: 18.4 KN Độ nâng tiêu chuẩn : 1.5 m Tay cầm: 216 mm Số sợi xích: 1 Đường kính xích: 7.1 mm Khối lượng : 11.65 kg Cái 1
98 Cụm treo pa lăng 5 tấn Sử dụng lưu động Tải trọng 5 tấn. Chiều dài xích 5m Khoảng cách dầm: 64-203 mm Xuất xứ: Kawasaki Nhật Bản Cái 2
99 Pa lăng xích kéo tay 5 tấn Sử dụng lưu động Model: Nitto 50VP5 Tải trọng: 5 tấn Chiều cao nâng 5m Trọng lượng: 48kg Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản Cái 3
100 Pa lăng xích kéo tay 10 tấn Sử dụng lưu động Model: 90VP10 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản Cái 3
101 Pa lăng xích kéo tay 10 tấn Sử dụng lưu động Model: 90VP5 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản Cái 1
102 Palang xích kéo tay 2 tấn VP5-20/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 2 NMTĐ Lai Châu
103 Palang xích kéo tay 3 tấn VP5-30/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 2
104 Palang xích kéo tay 5 tấn VP5-50/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 2
105 Palang xích kéo tay 5 tấn 5T/3m NITTO/Nhật Bản 'Sử dụng lưu động Cái 2
106 Pa lang xích kéo tay 5 tấn VL5-90 5T/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 1
107 Palang xích kéo tay 10 tấn VL5-90/5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 1
108 Pa lăng lắc tay 1.5 tấn NITTO/Nhật Bản /1,5m Sử dụng lưu động Cái 2
109 Pa lăng lắc tay 1.5 tấn VR2-15 /1,5m Vital/ Nhật Bản Sử dụng lưu động Cái 2
110 Pa lăng lắc tay 3 tấn VR2-30 /1,5m Vital/ Nhật Bản Cái 2
111 Xe nâng người tự hành GS-2346 Chiều cao làm việc tối đa: 11,6 m Chiều cao sàn làm việc tối đa: 9,7 m Chiều cao xếp gon: 2,38 m Chiều cao xếp gọn ray gập: 1,81 m Chiều cao sàn xếp gon: 1,29 m Chiều cao lan can bảo vệ: 1,09 m Chiều rộng: 2,24 m Chiều dài xếp gọn: 1,16 m Chiều dài phần sàn mở rộng: 3,33 m Chiều dài phần sàn mở rộng: 0,89 m Kích thức sàn: 2,26×1,16 m Khả năng tải lớn nhất: 318 kg Khả năng tải khi sàn mở rộng: 113 kg Chiều dài cơ sở: 1,85 m Bán kính quay: 2,29 m Khoảng sáng gầm: 100 cm Nguồn nhiên liệu: 24 V Áp suất thủy lực lớn nhất: 241 bar Kích thước lốp: 15×5×11,25 inch Loại lốp: CS đặc Nhiệt độ làm việc: 29 ÷ 66 Tốc độ lai khi nâng: 0,8 km/h Tốc độ lái khi xếp gọn: 3,5 km/h Cái 1
112 Xe tải có lắp cẩu (BKS: 26C-087.10) Sử dụng lưu động 7.3 tấn Cái 1
113 Tời điện dùng để kéo tải 16 tấn, dùng để kéo máy biến áp 500KV Cái 1
114 Cần trục bánh lốp (BKS: 26LA-0110 Sử dụng lưu đông 50 tấn KATO NK-550VR Cái 1
115 Cụm treo pa lăng 5 tấn Sử dụng lưu động Tải trọng 5 tấn. Chiều dài xích 5m Khoảng cách dầm: 64-203 mm Xuất xứ: Kawasaki Nhật Bản Cái 2
116 Cụm treo pa lăng 3 tấn Sử dụng lưu động Tải trọng 3tấn. Chiều dài xích 3m Xuất xứ: NITO Nhật Bản Cái 2
117 Pa lăng xích kéo tay 10 tấn Sử dụng lưu động Model: 90VP5 Tải trọng: 10 tấn Chiều cao nâng: 5m Xuất xứ: Nitto – Nhật Bản Cái 4
118 Cần trục ôtô Zin 10T 8 tấn Xe 1 NMTĐ Trị An
119 Xe tải cầu 5T 5 tấn Xe 1
120 Xe thang sửa chữa điện 0,3 tấn Xe 1
121 Máy nén khí 10bar - 300 lít (Swan) 7 bar Cái 1
122 Máy nén khí 8bar - 500 lít (Puma) 8bar Cái 1
123 Máy nén khí di động SWAN-SVP-202 N0:17144073; Psd= 8Kg/cm²; dung tích bình 85L Máy 1
124 Palăng 1,5T VITAL 1,5 tấn Cái 1
125 Palăng 0,5T KII 0,5 tấn Cái 2
126 Palăng 3T Tiger 3 tấn Cái 1
127 Palăng 2T Tiger 2 tấn Cái 2
128 Palăng 0,5T Kawasaki 0,5 tấn Cái 1
129 Pa lăng VITAL TĐ- 02, tải trọng cho phép 1,5 tấn Cái 1
130 Pa lăng CHAIN BLOCK TĐ- 03, tải trọng cho phép 0,5 tấn Cái 1
131 Pa lăng TIGER TĐ- 01, tải trọng cho phép 2 tấn Cái 1
132 Tăng đơ NITTOS TĐ- 04, tải trọng cho phép 0,75 tấn Cái 1
133 Dây an toàn loại HARU 225kg Cái 9
134 Dây an toàn loại RICHTEAM 225kg Cái 13
135 Dây an toàn (Việt Nam) 300kg Cái 9
136 Dây treo người loại RP201 225kg Cái 4
137 Hộp chống rơi EN 360 300kg Cái 4
138 Dây an toàn loại HARU Trọng lượng thử 225Kg Dây 13
139 Dây an toàn loại RICHTEAM Trọng lượng thử 225Kg Dây 7
140 Dây an toàn phụ loại ADELA Trọng lượng thử 225Kg Dây 8
141 Dây an toàn loại HARU Trọng lượng thử 225Kg Sợi 5
142 Dây an toàn phụ loại HARU BIG HOOK Trọng lượng thử 225Kg Sợi 5
143 Dây an toàn loại HARU 225kg cái 18
144 Dây an toàn phụ loại HARU BIG HOOK 225kg máy 5
145 Dây an toàn loại RICHTEAM Trọng lượng thử 225Kg Dây 7
146 Dây an toàn phụ loại ADELA Trọng lượng thử 200Kg Dây 8
147 Xe cần trục bánh lốp 25T XCMGQY25K 25 tấn Chiếc 1 NMTĐ Sê San
148 Xe nâng hàng FD100Z8 - 10T 10 tấn Chiếc 1
149 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
150 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
151 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
152 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
153 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
154 Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T 1 tấn Cái 1
155 Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T 1 tấn Cái 1
156 Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T 1 tấn Cái 1
157 Pa lăng xích kéo tay C21-1 - 1T 1 tấn Cái 1
158 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 3T 3 tấn Cái 1
159 Pa lăng xích kéo tay HS - 5T 5 tấn Cái 1
160 Pa lăng xích kéo tay 1T 1 tấn cái 10
161 Pa lăng xích kéo tay 2T 2 tấn cái 4
162 Pa lăng xích kéo tay 3T 3 tấn cái 2
163 Pa lăng xích cần lắc tay HSH - A623 - 1T 1 tấn Cái 1
164 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
165 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
166 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 5T 5 tấn Cái 1
167 Pa lăng xích kéo tay Nitto - 5T 5 tấn Cái 1
168 Pa lăng xích cần lắc tay Nitto - 1T 1 tấn Cái 1
169 Máy nén khí 8bar; Oden OSHIMA- 0,75Kw; 1Hp, cái 1
170 Máy nén khí Điện áp 220v/50HZ; P=8bar cái 1
171 Xe tải Hino có lắp cẩu 3T 3,5 tấn Chiếc 1 NMTĐ Ialy
172 Máy nén khí FIAC 9,5 Cái 1
173 Pa lăng xích NITCH-H50A 15 Tấn Cái 1
174 Pa lăng xích NITCH-H50A 15 tấn Cái 1
175 Pa lăng xích NITTO 2 tấn Cái 1
176 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 5 tấn Cái 1
177 Pa lăng xích NITTO 5 tấn Cái 1
178 Pa lăng xích NITTO 5 tấn Cái 1
179 Pa lăng xích NITTO 1 tấn Cái 1
180 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 1 tấn Cái 1
181 Pa lăng xích NITTO 0,5 tấn Cái 1
182 Pa lăng xích NITTO 0,5 tấn Cái 1
183 Pa lăng xích VITAL-V60 6 tấn Cái 1
184 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 5 tấn Cái 1
185 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 1 tấn Cái 1
186 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 1 tấn Cái 1
187 Pa lăng xích ELEPHANT-C21 0,5 tấn Cái 1
188 Pa lăng xích Kawasaki 3 tấn Cái 1
189 Pa lăng xích NITTO (50329) 5 tấn Cái 1
190 Pa lăng xích NITTO (50318) 5 tấn Cái 1
191 Pa lăng xích NITTO (20211) 2 tấn Cái 1
192 Pa lăng xích 1 tấn Cái 1
193 Pa lăng xích 1 tấn Cái 1
194 Pa lăng xích NITTO 1 tấn Cái 1
195 Pa lăng xích NITTO 1 tấn Cái 1
196 Pa lăng xích NITTO 5 tấn Cái 1
197 Pa lăng xích Asaki 5 tấn Cái 1 NMTĐ Sê San 3
198 Pa lăng xích Asaki 1 tấn Cái 1
199 Pa lăng xích 1 tấn Cái 1
200 Pa lăng xích Asaki 5 tấn Cái 1 NMTĐ Pleikrong
201 Pa lăng xích (không số) 1 tấn Cái 1
202 Pa lăng xích NITTO 1 tấn Cái 1
203 Pa lăng xích Fitop 5 tấn Cái 1
204 Pa lăng xích Fitop 2 tấn Cái 1
205 Pa lăng xích Fitop 1 tấn Cái 1
206 Pa lăng xích NITTO 2 tấn Cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->