Gói thầu: Gói thầu số 05: Đo vẽ bản đồ địa chính, cắm cọc GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đo vẽ bản đồ địa chính, cắm cọc GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 08:00:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,200,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 16 | |
| 2 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: 100-300 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 42 | |
| 3 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: > 300-500 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 30 | |
| 4 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: > 500-1.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 49 | |
| 5 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: >1.000-3.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 37 | |
| 6 | Chỉnh lý biến động thửa đất (ngoài đô thị), diện tích: >3.000-10.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 11 | |
| 7 | Biên tập trích lục hồ sơ địa chính | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thửa | 727 | |
| 8 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 14 | |
| 9 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: 100-300 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 103 | |
| 10 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: > 300-500 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 47 | |
| 11 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: > 500-1.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 46 | |
| 12 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: >1.000-3.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 48 | |
| 13 | Đo bổ sung vị trí công trình xây dựng, diện tích: >3.000-10.000 m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | thửa | 16 | |
| 14 | Phí khai thác thông tin file BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, 1/2000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | File số | 31 | |
| 15 | Phí khai thác thông tin BĐĐC (bản đồ giấy), tỷ lệ 1/1000, 1/2000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Tờ | 31 | |
| 16 | Định vị, sản xuất và chôn mốc GPMB | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Mốc | 918 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi