Gói thầu: Gói thầu số 04: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672745 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:05:00 đến ngày 2020-07-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 737,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo. |
| 2 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo. |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo. |
| 4 | Chi phí đi - lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 10 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo. |
| 5 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 2.Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 6 | Ngày công Giảng viên chính | Không yêu cầu | Công | 10 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 7 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 10 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 8 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 10 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 9 | Chi phí đi - lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 10 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 10 | Chi phí in tài liệu tập huấn, đào tạo | Không yêu cầu | bộ | 75 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 11 | Chi phí khác | Thuê hội trường, máy chiếu, Nước uống, Băng rol... | Khoán | 5 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 3.Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ nuôi trồng thủy sản. |
| 12 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 90 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 4.Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 13 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 90 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 4.Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 14 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 90 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 4.Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 15 | Chi phí đi - lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 4.Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 16 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 25 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ. |
| 17 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 25 | Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 18 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 25 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ. |
| 19 | Chi phí đi - lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 25 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ. |
| 20 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 6.Khắc phục lỗi sau đánh giá. |
| 21 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 6.Khắc phục lỗi sau đánh giá. |
| 22 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 6.Khắc phục lỗi sau đánh giá. |
| 23 | Chi phí đi - lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | I, Tư vấn – Đào tạo./ 6.Khắc phục lỗi sau đánh giá. |
| 24 | độ trong | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 1.Mẫu nước nuôi. |
| 25 | Hàm lượng NH3 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 1.Mẫu nước nuôi. |
| 26 | Dầu mỡ (khoáng) | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 1.Mẫu nước nuôi. |
| 27 | Nguyên sinh động vật và ký sinh trùng gây bệnh | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 1.Mẫu nước nuôi. |
| 28 | mùi | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 29 | BOD5 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 30 | COD | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 31 | chất rắn lơ lửng | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 32 | Clorua | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 33 | amoni (theo N) | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 34 | Coliform | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 2.Mẫu nước thải. |
| 35 | Enrofloxacin | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 3.Mẫu sản phẩm. |
| 36 | Chlogramphenicol | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | II. Kiểm Nghiệm./ 3.Mẫu sản phẩm. |
| 37 | Chi phí đăng ký đánh giá chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 5 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 1.Chi phí đăng ký đánh giá chứng nhận. |
| 38 | Ngày công chuyên gia đánh giá trưởng | Không yêu cầu | Công | 10 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 39 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 10 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 40 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 10 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 41 | Chi phí đi - lại của chuyên gia (thuê xe ô tô) | Không yêu cầu | Ngày | 10 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 42 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Không yêu cầu | Công | 10 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 43 | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Bộ | 15 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
| 44 | Chi phí quản lý của cơ quan đánh giá chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 5 | III. Đánh giá, Chứng nhận./ 2.Chi phí đánh giá chứng nhận. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi