Gói thầu: Phục hồi vật tư, thiết bị cơ khí năm 2020 (Đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phục hồi vật tư, thiết bị cơ khí năm 2020 (Đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:05:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,054,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,570,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN20, PN32MPa | Phục hồi mặt tĩnh, mặt động của van | Bộ | 2 | Hạng mục 1 |
| 2 | Van J965Y-320 DN100 (bao gồm cả động cơ) | Phục hồi mặt tĩnh, mặt động của van | Cái | 1 | Hạng mục 2 |
| 3 | Trục hộp giảm tốc máy nghiền lò hơi số 3 MBYX800-4.5-IR IDR100 | Phục hồi bề mặt ăn khớp các bánh răng HGT | Cái | 1 | Hạng mục 3 |
| 4 | Khớp nối thủy lực YOX-350 | Phục hồi vị trí lắp ráp của khớp nối với trục dẫn động, các vị trí bu long, các khớp nối hư tổn | Bộ | 1 | Hạng mục 4 |
| 5 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | Thay phớt dầu, nắn trục piston. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Cái | 2 | Hạng mục 5 |
| 6 | Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 99 | Phục hồi bề mặt làm việc của vành chèn (2 bề mặt chèn), thay thế lò xo vành chèn, thay thế các gioăng chèn kín | Bộ | 2 | Hạng mục 6 |
| 7 | Đế ruột van 103225466001 | Phục hồi lại kích thước tiêu chuẩn của đế ruột van. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Cái | 1 | Hạng mục 7 |
| 8 | Ty van điều khiển 103230051200 | Phục hồi lại kích thước tiêu chuẩn của ty van. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Cái | 1 | Hạng mục 8 |
| 9 | Đế ruột van 103221553001 | Phục hồi lại kích thước tiêu chuẩn của đế ruột van. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Cái | 1 | Hạng mục 9 |
| 10 | Đế ruột van bypass (Seat ring) PN 020304004 | Phục hồi lại kích thước tiêu chuẩn của đế ruột van. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Cái | 1 | Hạng mục 10 |
| 11 | Xi lanh thủy lực kích thước 4340mm, hành trình 4000mm, áp suất 200bar | Thay phớt dầu, nắn trục piston. Yêu cầu phun phủ vật liệu chống mài mòn | Bộ | 1 | Hạng mục 11 |
| 12 | Cánh động bơm nước ngược phi 385x phi 155; Inox 304 | Phục hồi các vị trí bị mòn của cánh bơm, cân bằng lại cánh bơm | Cái | 4 | Hạng mục 12 |
| 13 | Bộ chèn cơ khí bơm tăng áp LBJ-QZ3125/0901003 | Phục hồi bề mặt làm việc của vành chèn (2 bề mặt chèn), thay thế lò xo vành chèn, thay thế các gioăng chèn kín | Bộ | 4 | Hạng mục 13 |
| 14 | Gối dưới 205x320, vật liệu HT200Ni2Cr | Thay thế bạc lót gối cũ bằng bạc mới (vật liệu Thordon hoặc tương đương) Phục hồi biên dạng ngoài của gối để đạt kích thước theo yêu cầu | Cái | 1 | Hạng mục 14 |
| 15 | Gối trên 205x240 vật liệu HT200Ni2Cr | Thay thế bạc lót gối cũ bằng bạc mới (vật liệu Thordon hoặc tương đương). Phục hồi biên dạng ngoài của gối để đạt kích thước theo yêu cầu | Cái | 1 | Hạng mục 15 |
| 16 | Gối trung gian 205x430 vật liệu HT200Ni2Cr | Thay thế bạc lót gối cũ bằng bạc mới (vật liệu Thordon hoặc tương đương). Phục hồi biên dạng ngoài của gối để đạt kích thước theo yêu cầu | Cái | 1 | Hạng mục 16 |
| 17 | Van khí nén NPZ641H -10C DN300 | Phục hồi đĩa van, thân van, ty van, piston khí nén | Cái | 2 | Hạng mục 17 |
| 18 | Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN10 | Phục hồi đĩa van, thân van, ty van, piston khí nén | Cái | 2 | Hạng mục 18 |
| 19 | Van khí nén NPZ641H – 10C DN200 WCB | Phục hồi đĩa van, thân van, ty van, piston khí nén | Cái | 2 | Hạng mục 19 |
| 20 | Van một chiều H64Y-36C DN200 | Phục hồi mặt tĩnh, mặt động của van, các chi tiết thân van | Cái | 2 | Hạng mục 20 |
| 21 | Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W | Phục hồi bề mặt làm việc của trục vít, bánh vít, phục hồi các vị trí bị mài mòn đạt kích thước và khe hở tiêu chuẩn. Thay thế các vòng bi gối đỡ, kiểm tra phục hồi cụm bánh răng truyền động. | Bộ | 1 | Hạng mục 21 |
| 22 | Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W | Phục hồi bề mặt làm việc của trục vít, bánh vít, phục hồi các vị trí bị mài mòn đạt kích thước và khe hở tiêu chuẩn. Thay thế các vòng bi gối đỡ, kiểm tra phục hồi cụm bánh răng truyền động. | Bộ | 1 | Hạng mục 22 |
| 23 | Van bướm D371 X/F/H; DN400; PN16 | Phục hồi phần cao su đĩa van, cao su thân van, cụm trục vít bánh vít truyền động ty van. Lắp đặt hoàn thiện | Cái | 1 | Hạng mục 23 |
| 24 | Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 | Phục hồi phần cao su đĩa van, cao su thân van, cụm trục vít bánh vít truyền động ty van | Cái | 2 | Hạng mục 24 |
| 25 | Van điện đầu ra và van điều khiển hệ thống nước cấp | Phục hồi mặt tĩnh van (2 bề mặt), mặt động của van, ty van và các chi tiết đi kèm. | Bộ | 1 | Hạng mục 25 |
| 26 | Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304) | Thay thế ống dẫn hướng D405 x 5t x L485, thay mới giãn nở kim loại | Cái | 7 | Hạng mục 26 |
| 27 | Van khí nén ZWF10 | Phục hồi mặt tĩnh, mặt động van, piston khí nén dẫn động | Cái | 3 | Hạng mục 27 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi