Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761859-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20200746798
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 14:39:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,715,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.
2 pH Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
3 BOD5 Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
4 COD Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
5 TSS Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
6 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
7 Tổng P Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
8 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
9 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
10 Coliform Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
11 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
12 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
13 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
14 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
15 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
16 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
17 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
18 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
19 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
20 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
21 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
22 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
23 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
24 Sunfua Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
25 Florua Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
26 Clo dư Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
27 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
28 pH Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
29 BOD5 Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
30 COD Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
31 TSS Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
32 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
33 Tổng P Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
34 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
35 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
36 Coliform Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
37 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
38 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
39 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
40 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
41 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
42 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
43 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
44 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
45 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
46 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
47 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
48 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
49 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
50 Sunfua Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
51 Florua Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
52 Clo dư Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
53 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
54 pH Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
55 BOD5 Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
56 COD Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
57 TSS Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
58 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
59 Tổng P Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
60 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
62 Coliform Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
63 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
64 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
65 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
66 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
67 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
68 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
69 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
70 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
71 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
72 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
73 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
74 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
75 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
76 Sunfua Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
77 Florua Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
78 Clo dư Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
79 pH Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
80 TSS Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
81 COD Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
82 Dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
83 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
84 pH Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
85 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
86 COD Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
87 Ôxy hòa tan (DO) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
88 TSS Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
89 Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
90 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
91 Florua (F-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
92 Nitrit (NO2- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
93 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
94 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
95 Xyanua (CN-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
96 Asen (As) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
97 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
98 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
99 Crom VI (Cr6+) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
100 Tổng Crom Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
101 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
102 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
103 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
104 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
105 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
106 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
107 Chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
108 Aldrin Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
109 Benzene hexachloride (BHC) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
110 Dieldrin Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
111 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
112 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
113 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
114 Tổng dầu mỡ Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
115 Tổng cacbon hữu cơ Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
116 Tổng hoạt động phóng xạ α Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
117 Tổng hoạt động phóng xạ β Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
118 Coliform Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
119 E.coli Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
120 pH Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
121 Độ cứng Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
122 NH3 Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
123 Fe Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
124 Clo dư Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
125 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
126 Asen (As) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
127 E.coli Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
128 Coliform Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
129 Bụi tổng Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
130 Lưu lượng Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
131 SO2 Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
132 NOx Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
133 CO Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
134 Nhiệt độ Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
135 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
136 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
137 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
138 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 3 mẫu lấy 3 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
139 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
140 NH3 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
141 NOx Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
142 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
143 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
144 Độ ẩm Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
145 Độ rung Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
146 pH Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
147 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
148 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
149 Amoni (tính theo Nitơ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
150 Sunfua ( S2 -) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
151 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
152 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
153 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
154 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
155 Tổng chất rắn hòa tan Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
156 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
157 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
158 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
159 pH Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
160 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
161 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
162 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
163 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
164 Amoni (tính theo Nitơ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
165 Tổng Phôpho Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
166 Sunfua ( S2 -) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
167 Florua ( F- ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
168 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
169 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
170 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
171 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
172 DO Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
173 pH Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
174 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
175 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
176 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
177 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
178 Tổng Phôpho Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
179 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
180 Ecoli Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
181 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
182 pH Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
183 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
184 COD Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
185 Ôxy hòa tan (DO) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
186 TSS Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
187 Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
188 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
189 Florua (F-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
190 Nitrit (NO2- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
191 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
192 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
193 Xyanua (CN-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
194 Asen (As) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
195 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
196 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
197 Crom VI (Cr6+) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
198 Tổng Crom Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
199 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
200 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
201 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
202 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
203 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
204 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
205 Chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
206 Aldrin Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
207 Benzene hexachloride (BHC) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
208 Dieldrin Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
209 Tổng Dichloro diphenylrichloroethane (DDTS) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
210 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
211 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
212 Tổng dầu mỡ Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
213 Tổng cacbon hữu cơ Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
214 Tổng hoạt động phóng xạ α Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
215 Tổng hoạt động phóng xạ β Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
216 Coliform Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
217 E.coli Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
218 pH Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
219 Độ cứng Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
220 NH3 Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
221 Fe Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
222 Clo dư Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
223 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
224 Asen (As) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
225 E.coli Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
226 Bụi tổng Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
227 Nhiệt độ Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
228 SO2 Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
229 NO2 Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
230 CO Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
231 Lưu lượng Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
232 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
233 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
234 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
235 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
236 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
237 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
238 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
239 pH Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
240 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
241 TSS Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
242 Amoniac Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
243 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
244 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
245 Dầu mỡ động thực vật Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
246 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
247 Màu sắc Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
248 TDS Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
249 Chỉ số Pecmanganat Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
250 Tổng số Coliform Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
251 Hàm lượng Asen tổng số Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
252 Hàm lượng Mangan tổng số Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
253 E.coli Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
254 Nhiệt độ Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
255 Ẩm độ Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
256 Tốc độ gió Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
257 Tiếng ồn Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
258 CO Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
259 pH Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
260 Độ cứng Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
261 Clo dư Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
262 Asen Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
263 Coliform Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
264 Chi phí tiền công thu mẫu/ đợt 12 đợt/năm Đợt 12 -nt-
265 Chi phí đi lại lấy mẫu và vận chuyển mẫu/đợt/ngày 12 đợt/năm Đợt 12 -nt-
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->