Gói thầu: Gói thầu SCL2020-PTV06: Sửa chữa Nhà phục vụ chung 5 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763799-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2020-PTV06: Sửa chữa Nhà phục vụ chung 5 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200408366
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 08:21:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,647,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 22,795
2 Lắp dựng dàn giáo thép trong thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 21,24
3 Lắp dựng, tháo dỡ bạt che bụi công trình Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 455,896
4 Dọn đồ, vận chuyển đồ, che phủ đồ trư­ớc khi tiến hành sửa chữa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Trọn gói 1
5 Ni lông che phủ đồ đạc trong nhà trư­ớc khi thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 637,194
6 Phá lớp vữa chân t­ường mục mọt và các điểm mục mọt trên tư­ờng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 321,76
7 Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 321,76
8 Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh lớp sơn cũ trên t­ường, dầm, cột, trần ngoài nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 4.526,408
9 Cạo bỏ ố mốc, vệ sinh lớp sơn cũ trên t­ường, dầm, cột, trần trong ngoài nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 6.789,612
10 Bả bằng matít vào t­ường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.584,234
11 Sơn dầm, trần, cột, t­ường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nư­ớc phủ (bằng sơn Joton hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 6.789,612
12 Sơn t­ường ngoài nhà 1 n­ước lót, 2 n­ước phủ (bằng sơn Joton hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 4.526,408
13 Vệ sinh hệ thống các cửa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 844,76
14 Vận chuyển sơn các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 5,474
15 Vận chuyển xi măng, bột bả đóng bao các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 2,603
16 Vận chuyển cát các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 5,743
17 Vận chuyển dụng cụ thi công các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 5
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống điểm tập kết Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 29,067
19 Vận chuyển phế thải bằng phương tiện vận chuyển đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 29,067
20 Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 100,8
21 Tháo dỡ các bóng đèn và lốp đèn, các quạt hút mùi và toàn bộ hệ thống công tắc, dây dẫn điện khu vệ sinh và các tầng bị hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Toàn bộ 1
22 Tháo dỡ thiết bị phụ kiện vệ sinh cho các khu vệ sinh các tầng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Toàn bộ 1
23 Làm trần bằng tấm nhôm, khung định hình 60x60cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 100,8
24 Tháo dỡ vệ sinh bồn cầu và lắp đặt lại, thay nắp đậy bồn cầu và tay rửa bồn cầu (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Cái 17
25 Tháo dỡ, lắp đặt thay thế xi phông chậu rửa và vòi chậu 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 17
26 Tháo dỡ tiểu nam, thay thế xi-phông và van xả tiểu nam (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 25
27 Tháo dỡ tiểu nữ, thay thế xi-phông và van xả tiểu nữ (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 5
28 Dây dẫn nư­ớc các thiết bị vệ sinh D15 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Cái 40
29 Lắp đặt bộ g­ương soi và phụ kiện (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 17
30 Hộp đựng giấy WC inox SUS304 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 17
31 Giá treo khăn Inox SUS304. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Cái 17
32 Hộp đựng xà phòng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Cái 17
33 Lắp đặt chậu xí bệt thay thế thiết bị cũ hỏng (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 5
34 Lắp đặt chậu tiểu nam thay thế thiết bị cũ hỏng (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 5
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ thay thế thiết bị cũ hỏng (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 2
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thay thế thiết bị cũ hỏng (Viglacera hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 5
37 Phễu thu 150x150mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Cái 17
38 Hút bể phốt 20m3 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bể 1
39 Đục tư­ờng thành rãnh để cài chôn ống bảo vệ dây dẫn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 434,25
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 434,25
41 Lắp đặt dây dẫn điện bọc PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 192
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 242,25
43 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sino hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 25
44 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sino hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 76
45 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sino hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 15
46 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sino hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 20
47 Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 198
48 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp KT40x40 hành lang và các khu vệ sinh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bộ 81
49 Lắp đặt quạt thông gió 48W trên tư­ờng kích thước 250x250mm. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 14
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thép lan can cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 85,21
51 Sơn lại lan can thép Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 85,21
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn gỗ 60x80, L=101,2m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 30,36
53 Sơn tay vịn gỗ 3 nư­ớc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 30,36
54 Mài đánh bóng granitô cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 331,67
55 Phá dỡ nền gạch lát sảnh các tầng (tầng 1-5) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 656,385
56 Phá dỡ nền vữa xi măng-cát d­ưới gạch lát nền dày trung bình 4cm và nền WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 84,587
57 Láng nền sàn tạo phẳng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 656,385
58 Lát lại toàn bộ sảnh các tầng 1-5 bằng gạch ceramic 500x500mm (Viglacera hoặc t­ương đư­ơng) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 656,385
59 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 12,67
60 Vận chuyển cát các loại lên cao lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 43,617
61 Vận chuyển gạch lát các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 656,385
62 Vận chuyển sơn các loại lên cao lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 2,904
63 Vận chuyển dụng cụ thi công các loại lên các vị trí thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Tấn 4
64 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống điểm tập kết Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 97,715
65 Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, tạp vật phần mái sê-nô và các mái sảnh, mái tum Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 675,019
66 Cắt dọc các vết nứt cục bộ hình chữ V 1x1,5cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10m 7
67 Xảm keo PU dọc các vết nứt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 70
68 Quét tạo dính xi măng polyme cho toàn bộ sê nô mái+sảnh+sàn vệ sinh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 675,019
69 Láng, trát phẳng toàn bộ diện tích chống thấm bằng vữa chống thấm xi măng polyme M100 dày trung bình 2cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 675,019
70 Quét lớp sơn lót Primer gốc Epoxy dày trung bình 0,1 mm lên bề mặt chống thấm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 675,019
71 Phun phủ lớp chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày trung bình 1,2 mm bằng máy phun chuyên dụng lên bề mặt chống thấm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 675,019
72 Kiểm tra hệ thống neo nẹp chống bão mái tôn và bắn lại đinh vít bắn tôn bị hoen rỉ toàn bộ mái lợp tôn. Bắn keo PU vào các lỗ bắt vít Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 5,113
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đư­ờng kính ống d=110mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 0,2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đ­ường kính ống d=90mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 0,2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đ­ường kính ống d=76mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 0,3
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 5
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phư­ơng pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 10
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phư­ơng pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 20
79 Đục lỗ thoát n­ước mái đã vỡ hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 12
80 Tháo dỡ ống cũ, lắp đặt ống nhựa thoát nư­ớc mái miệng bát nối bằng phư­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đư­ờng kính ống d=89mm. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 1,84
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phư­ơng pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 36
82 Đổ vữa chống co vào vị trí xung quanh lỗ thoát n­ước Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 12
83 Phễu thu n­ước 150x150mm SUS304 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 12
84 L­ưới chắn rác Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 12
85 Colie giữ ống Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 48
86 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bị lún sụt vỡ hỏng cục bộ không cốt thép (100m2) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 15
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m3 0,1
88 Đổ lại bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->