Gói thầu: Gói thầu 09.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô KIA biển kiểm soát 29V-9369 Truyền tải điện Tây Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô KIA biển kiểm soát 29V-9369 Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 18:23:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,910,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Pittong code1 | Mô tả tại Chương V | Qủa | 4 | |
| 2 | Xi lanh code1 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 3 | Xéc măng code1 | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 4 | Suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 5 | Xi e | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 6 | Bạc biên | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Bạc balie | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 8 | Ghít suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 9 | Phớt đầu trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 10 | Phớt đuôi trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 11 | Phớt cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Gioăng mặt máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Gioăng nắp suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 14 | Gioăng đáy ê te | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 15 | Cảm biến nhiệt độ nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 16 | Pít tông lông rơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 17 | Kim Fun | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 18 | Căn dò lọc trục | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Bu di xấy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 20 | Két làm mát dầu máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 21 | Bầu lọc gió | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 22 | Bầu lọc nhớt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 23 | Dây đai máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 24 | Dây đai bơm nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 25 | Dầu máy | Mô tả tại Chương V | Lít | 6,5 | |
| 26 | Cút nước trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 27 | Cút nước dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 28 | Bơm nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 29 | Chân máy | Mô tả tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 30 | Bầu lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 31 | Bi quang treo | Mô tả tại Chương V | Vòng | 1 | |
| 32 | Má phanh trước sau | Mô tả tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 33 | Xi lanh bánh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 34 | Bi mai ơ sau | Mô tả tại Chương V | Vòng | 4 | |
| 35 | Rô tuyn ba ngang | Mô tả tại Chương V | Qủa | 2 | |
| 36 | Giảm sóc sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 37 | Giảm sóc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 38 | Bi cát đăng | Mô tả tại Chương V | Vòng | 3 | |
| 39 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 40 | Lá côn | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 41 | Bi tê | Mô tả tại Chương V | Vòng | 1 | |
| 42 | Thay ba dọc | Mô tả tại Chương V | Qủa | 1 | |
| 43 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V | Lít | 5 | |
| 44 | Dầu số | Mô tả tại Chương V | Lít | 4 | |
| 45 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V | Chai | 2 | |
| 46 | Mỡ láp | Mô tả tại Chương V | Kg | 4 | |
| 47 | Tổng côn dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 48 | Phớt cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 49 | Phớt cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 50 | Láng tăng bua | Mô tả tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 51 | Phớt đuôi hộp số | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 52 | Tổng phanh trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 53 | Bầu trợ lực phanh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 54 | Bạc ắc nhíp trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 55 | Bạc ắc nhíp sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 56 | Bi mai ơ trước | Mô tả tại Chương V | Vòng | 4 | |
| 57 | Phớt mai ơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 58 | Phớt cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 59 | Dây đi số | Mô tả tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 60 | Dây ga | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 61 | Đèn pha | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 62 | Đèn xinh nhan trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 63 | Còi điện | Mô tả tại Chương V | Đôi | 1 | |
| 64 | Gạt mưa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 65 | Đèn hậu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 66 | Máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 67 | Máy đề | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 68 | Bọc lại ghế đệm | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 69 | Bọc trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 70 | Hàn vá khung xương ghế | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 71 | Hàn vá sàn xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 72 | Sơn lại toàn bộ xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 73 | Bọc nắp cabo | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 74 | Táp bi cánh cửa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 75 | Tay mở cửa ngoài 2 bên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 76 | Tay quay kính trong 2 bên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 77 | Trải sàn Cabin | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 78 | Gioăng cánh cửa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 79 | Gương chiếu hậu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 80 | Gò, hàn vá Cabin | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 81 | Thành thùng dọc tôn 3 ly | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 82 | Thành ngang tôn 3 ly | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 83 | Dầm dọc U120 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 84 | Nhân công làm lại hơi ( thay xi lanh, phít tông , séc măng, su páp) | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 85 | Nhân công thay dầu máy + lọc dầu + lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 86 | Nhân công thay kim phun nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 87 | Nhân công bảo dưỡng căn chỉnh bơm cao áp | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 88 | Nhân công thay thế dây đai máy phát, máy bơm nước | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 89 | Nhân công thay thế két làm mát dầu máy | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 90 | Nhân công thay tổng côn trên, xả e | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 91 | Nhân công thay tổng phanh, má phanh trước, sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 92 | Nhân công thay giảm sóc trước, sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 93 | Nhân công thay bầu trợ lực phanh | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 94 | Nhân công thay thế bạc ắc nhíp trước, sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 95 | Nhân công tháo toàn bộ hệ thống đèn vệ sinh sạch | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 96 | Nhân công thay thế đèn pha | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 97 | Nhân công thay thế máy phát, máy đề | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 98 | Nhân công bảo dưỡng HT điều hòa, nạp ga dầu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 99 | Nhân công thay Tay mở cửa ngoài 2 bên | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 100 | Nhân công thay Tay quay kính trong 2 bên | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 101 | Nhân công trải sàn Cabin | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 102 | Nhân công thay Gioăng cánh cửa | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 103 | Nhân công thay Gương chiếu hậu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 104 | Nhân công gò, hàn vá Cabin | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 105 | Nhân công thay thế quây lại thành thùng phía bên trong bằng tôn dầy 3mm | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 106 | Nhân công bọc lại ghế đệm | Mô tả tại Chương V | chiếc | 3 | |
| 107 | Nhân công bọc trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 108 | Nhân công hàn vá khung xương ghế | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 109 | Nhân công hàn vá sàn xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 110 | Nhân công sơn lại toàn bộ xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 111 | Nhân công bọc nắp cabo | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 112 | Nhân công táp bi cánh cửa | Mô tả tại Chương V | chiếc | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi