Gói thầu: Gói thầu số 03: Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ kế hoạch khuyến nông thành phố hà Nội năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ kế hoạch khuyến nông thành phố hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 20:25:00 đến ngày 2020-08-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khảo sát điều kiện sản xuất, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện của từng cơ sở, tập huấn, hướng dẫn áp dụng tại cơ sở (bao gồm thiết kế hệ thống số ghi chép, bảng biển cảnh báo, thông tin); | Không yêu cầu | Cơ sở | 3 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 1./ Khảo sát điều kiện sản xuất, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện của từng cơ sở, tập huấn, hướng dẫn áp dụng tại cơ sở (bao gồm thiết kế hệ thống số ghi chép, bảng biển cảnh báo, thông tin); |
| 2 | Chi phí nhân công cử chuyên gia đi thực hiện hoạt động chuyên môn; | Không yêu cầu | Cơ sở | 3 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 3 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu đất: Asen, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr; | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 4 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước: As, Cd, Pb, Hg; | Không yêu cầu | Mẫu | 18 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 5 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Pb và 02 chỉ tiêu thuốc BVTV; | Không yêu cầu | Mẫu | 6 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 6 | Lập báo cáo đánh giá nội bộ, lập hồ sơ đăng ký thực hiện hoạt động đánh giá; Cấp giấy chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP; | Không yêu cầu | Cơ sở | 3 | I./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm; 3./ Lập báo cáo đánh giá nội bộ, lập hồ sơ đăng ký thực hiện hoạt động đánh giá; Cấp giấy chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP; |
| 7 | Khảo sát điều kiện sản xuất, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện của từng cơ sở, tập huấn, hướng dẫn áp dụng tại cơ sở (bao gồm thiết kế hệ thống sổ ghi chép, bảng biển cảnh báo, thông tin); | Không yêu cầu | Cơ sở | 1 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 1./ Khảo sát điều kiện sản xuất, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với điều kiện của từng cơ sở, tập huấn, hướng dẫn áp dụng tại cơ sở (bao gồm thiết kế hệ thống sổ ghi chép, bảng biển cảnh báo, thông tin); |
| 8 | Chi phí nhân công cử chuyên gia đi thực hiện hoạt động chuyên môn; | Không yêu cầu | Cơ sở | 1 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 2./Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 9 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu đất: Asen, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr; | Không yêu cầu | Mẫu | 4 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 10 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước: As, Cd, Pb, Hg; | Không yêu cầu | Mẫu | 4 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 11 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Cd; Pb và 05 chỉ tiêu thuốc BVTV; | Không yêu cầu | Mẫu | 3 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 2./ Tư vấn hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng tại cơ sở định kỳ hàng tháng, hướng dẫn ghi chép nhật ký sản xuất. Thời gian thực hiện 05 tháng; |
| 12 | Lập báo cáo đánh giá nội bộ, lập hồ sơ đăng ký thực hiện hoạt động đánh giá; Cấp giấy chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP; | Không yêu cầu | Cơ sở | 1 | II./ Phân tích, giám sát, cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương); 3./ Lập báo cáo đánh giá nội bộ, lập hồ sơ đăng ký thực hiện hoạt động đánh giá; Cấp giấy chứng nhận bởi tổ chức chứng nhận có năng lực theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi