Gói thầu: Gói thầu: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735593-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200735167
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 09:53:00 đến ngày 2020-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,079,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,800,000 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng từ trụ (từ Trụ 89 đến Trạm 110kV Trà Vinh, Đoạn 2 - Từ TBA 110kV Trà Vinh đến TC 110kV TBA 220kV Trà Vinh 2, Đoạn 3 - Nhánh rẽ vào trạm 110kV Long Đức) là 39,2km; bao gồm công việc: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông. Chương V Điểm 26
2 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng từ trụ (từ Trụ 89 đến Trạm 110kV Trà Vinh, Đoạn 2 - Từ TBA 110kV Trà Vinh đến TC 110kV TBA 220kV Trà Vinh 2, Đoạn 3 - Nhánh rẽ vào trạm 110kV Long Đức) là 39,2km; bao gồm công việc: Tiếp điểm không tường vây. Chương V Điểm 26
3 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng từ trụ (từ Trụ 89 đến Trạm 110kV Trà Vinh, Đoạn 2 - Từ TBA 110kV Trà Vinh đến TC 110kV TBA 220kV Trà Vinh 2, Đoạn 3 - Nhánh rẽ vào trạm 110kV Long Đức) là 39,2km; bao gồm công việc: Đo ngắm. Chương V Điểm 26
4 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng từ trụ (từ Trụ 89 đến Trạm 110kV Trà Vinh, Đoạn 2 - Từ TBA 110kV Trà Vinh đến TC 110kV TBA 220kV Trà Vinh 2, Đoạn 3 - Nhánh rẽ vào trạm 110kV Long Đức) là 39,2km; bao gồm công việc: Tính toán. Chương V Điểm 26
5 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng từ trụ (từ Trụ 89 đến Trạm 110kV Trà Vinh, Đoạn 2 - Từ TBA 110kV Trà Vinh đến TC 110kV TBA 220kV Trà Vinh 2, Đoạn 3 - Nhánh rẽ vào trạm 110kV Long Đức) là 39,2km; bao gồm công việc: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu. Chương V Điểm 26
6 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V Thửa 60
7 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V Thửa 42
8 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V Thửa 74
9 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (đất ngoài KV đô thị) Chương V Thửa 20
10 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Cắm mốc xác định ranh giới: Cung cấp và cắm cọc mốc gỗ (cọc gỗ) tại vị trí các móng trụ Xây dựng mới, cải tạo mở rộng (đối với các móng trụ chưa thi công): 90 trụ x 4 mốc Chương V Điểm 360
11 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu Chương V % 4
12 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích lục địa chính thửa đất phục vụ cho thông báo thu hồi đất_ hồ sơ địa chính số Chương V Thửa 196
13 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TỈNH TRÀ VINH: Trích sao thông tin địa chính_hồ sơ địa chính giấy Chương V Thửa 196
14 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng 15,4 km (từ Trạm 110kV Vũng Liêm đến Trụ 88); bao gồm công việc: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông. Chương V Điểm 10
15 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng 15,4 km (từ Trạm 110kV Vũng Liêm đến Trụ 88); bao gồm công việc: Tiếp điểm không tường vây. Chương V Điểm 10
16 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng 15,4 km (từ Trạm 110kV Vũng Liêm đến Trụ 88); bao gồm công việc: Đo ngắm. Chương V Điểm 10
17 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng 15,4 km (từ Trạm 110kV Vũng Liêm đến Trụ 88); bao gồm công việc: Tính toán. Chương V Điểm 10
18 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Lưới địa chính (1.5km/1 điểm), chiều dài tuyến đo khoảng 15,4 km (từ Trạm 110kV Vũng Liêm đến Trụ 88); bao gồm công việc: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu. Chương V Điểm 10
19 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (đất ngoài KV đô thị). Chương V Thửa 5
20 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (đất ngoài KV đô thị). Chương V Thửa 11
21 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (đất ngoài KV đô thị). Chương V Thửa 60
22 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Trích đo thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ: Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (đất ngoài KV đô thị). Chương V Thửa 10
23 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Cắm mốc xác định ranh giới: Cung cấp và cắm cọc mốc gỗ (cọc gỗ) tại vị trí các móng trụ Xây dựng mới, cải tạo mở rộng (đối với các móng trụ chưa thi công): 34 trụ x 4 mốc Chương V Điểm 136
24 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (KV đất nông thôn) Chương V Thửa 5
25 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (KV đất nông thôn) Chương V Thửa 11
26 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (KV đất nông thôn) Chương V Thửa 60
27 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (KV đất nông thôn) Chương V Thửa 10
28 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Trích lục địa chính thửa đất phục vụ cho thông báo thu hồi đất_ hồ sơ địa chính số Chương V Thửa 86
29 CHI PHÍ ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH-HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG: Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Trích sao thông tin địa chính_hồ sơ địa chính giấy Chương V Thửa 86
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->