Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764800-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200670633
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 09:23:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,210,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Protein CHƯƠNG V Mẫu 20
2 Lipit CHƯƠNG V Mẫu 20
3 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 20
4 Vitamin A CHƯƠNG V Mẫu 20
5 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 20
6 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 20
7 Tổng số VSVHK CHƯƠNG V Mẫu 20
8 Chì CHƯƠNG V Mẫu 20
9 Cadimi CHƯƠNG V Mẫu 20
10 Tetracycline CHƯƠNG V Mẫu 20
11 OxyTetracycline CHƯƠNG V Mẫu 20
12 Clotetracycline CHƯƠNG V Mẫu 20
13 Sulfamonomethoxin: CHƯƠNG V Mẫu 20
14 Amoxycillin; CHƯƠNG V Mẫu 20
15 Chlorampenicol; CHƯƠNG V Mẫu 20
16 Clenbuterol; CHƯƠNG V Mẫu 20
17 Ractopamin; CHƯƠNG V Mẫu 20
18 Vàng ô (Aurmine); CHƯƠNG V Mẫu 20
19 Cysteamine; CHƯƠNG V Mẫu 20
20 Dimetridazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
21 Ciprofloxacin; CHƯƠNG V Mẫu 20
22 Ofloxacin; CHƯƠNG V Mẫu 20
23 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 15
24 Lipit; CHƯƠNG V Mẫu 15
25 Sắt; CHƯƠNG V Mẫu 15
26 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 15
27 Vitamin A CHƯƠNG V Mẫu 15
28 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 15
29 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 15
30 Tổng số VSVHK CHƯƠNG V Mẫu 15
31 Chì, CHƯƠNG V Mẫu 15
32 Cadimi CHƯƠNG V Mẫu 15
33 OxyTetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 15
34 ChloTetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 15
35 Sulfamethoxin; CHƯƠNG V Mẫu 15
36 Amoxycillin; CHƯƠNG V Mẫu 15
37 Chlorampenicol; CHƯƠNG V Mẫu 15
38 Clenbuterol; CHƯƠNG V Mẫu 15
39 Ractopamin; CHƯƠNG V Mẫu 15
40 Salbutamol; CHƯƠNG V Mẫu 15
41 Erythromycin; CHƯƠNG V Mẫu 15
42 Leucomycine; CHƯƠNG V Mẫu 15
43 Tylosine; CHƯƠNG V Mẫu 15
44 Cysteamine; CHƯƠNG V Mẫu 15
45 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Protein; CHƯƠNG V Mẫu 165
46 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Sắt; CHƯƠNG V Mẫu 165
47 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất xơ; CHƯƠNG V Mẫu 165
48 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin B1; CHƯƠNG V Mẫu 165
49 Vi sinh vật gồm: Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 165
50 Vi sinh vật gồm: E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 165
51 Vi sinh vật gồm: Coliform CHƯƠNG V Mẫu 165
52 Tồn dư kim loại nặng gồm: Asen; CHƯƠNG V Mẫu 165
53 Tồn dư kim loại nặng gồm: Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 165
54 Tồn dư kim loại nặng gồm: Chì; CHƯƠNG V Mẫu 165
55 Abamectin; CHƯƠNG V Mẫu 165
56 Emamectin Benzoate; CHƯƠNG V Mẫu 165
57 Chlorpyrifos-Methyl; CHƯƠNG V Mẫu 165
58 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 165
59 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 165
60 Propargite; CHƯƠNG V Mẫu 165
61 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 165
62 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 165
63 Buprofezin; CHƯƠNG V Mẫu 165
64 Carbaryl; CHƯƠNG V Mẫu 165
65 Carbofuran; CHƯƠNG V Mẫu 165
66 Carbosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 165
67 Heptachlor; CHƯƠNG V Mẫu 165
68 Metalaxyl; CHƯƠNG V Mẫu 165
69 Spinosad CHƯƠNG V Mẫu 165
70 Fipronil CHƯƠNG V Mẫu 165
71 Fenvalerate CHƯƠNG V Mẫu 165
72 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Protein; CHƯƠNG V Mẫu 20
73 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Tinh Bột; CHƯƠNG V Mẫu 20
74 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất béo tổng số; CHƯƠNG V Mẫu 20
75 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Tro; CHƯƠNG V Mẫu 20
76 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Sắt; CHƯƠNG V Mẫu 20
77 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất xơ; CHƯƠNG V Mẫu 20
78 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Phospho; CHƯƠNG V Mẫu 20
79 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin C; CHƯƠNG V Mẫu 20
80 Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin PP; CHƯƠNG V Mẫu 20
81 Vi sinh vật gồm: Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 20
82 Tồn dư kim loại nặng gồm: Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 20
83 Tồn dư kim loại nặng gồm: Chì; CHƯƠNG V Mẫu 20
84 Abamectin; CHƯƠNG V Mẫu 20
85 Emamectin Benzoate; CHƯƠNG V Mẫu 20
86 Chlorpyrifos-Methyl; CHƯƠNG V Mẫu 20
87 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
88 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
89 Propargite; CHƯƠNG V Mẫu 20
90 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
91 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
92 Buprofezin; CHƯƠNG V Mẫu 20
93 Carbaryl; CHƯƠNG V Mẫu 20
94 Carbofuran; CHƯƠNG V Mẫu 20
95 Carbosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 20
96 Heptachlor; CHƯƠNG V Mẫu 20
97 Metalaxyl; CHƯƠNG V Mẫu 20
98 Spinosad CHƯƠNG V Mẫu 20
99 Fipronil CHƯƠNG V Mẫu 20
100 Fenvalerate CHƯƠNG V Mẫu 20
101 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 5
102 Chất xơ; CHƯƠNG V Mẫu 5
103 Chất béo tổng số; CHƯƠNG V Mẫu 5
104 Đường; CHƯƠNG V Mẫu 5
105 Tro; CHƯƠNG V Mẫu 5
106 Phospho; CHƯƠNG V Mẫu 5
107 Vitamin B1; CHƯƠNG V Mẫu 5
108 Vitamin B2; CHƯƠNG V Mẫu 5
109 Vitamin PP; CHƯƠNG V Mẫu 5
110 Vitamin A; CHƯƠNG V Mẫu 5
111 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 5
112 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 5
113 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 5
114 Coliform CHƯƠNG V Mẫu 5
115 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 5
116 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 5
117 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 5
118 Hoạt chất: Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 5
119 Hoạt chất: Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 5
120 Hoạt chất: Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 5
121 Hoạt chất: Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 5
122 Hoạt chất: Formaldehit. CHƯƠNG V Mẫu 5
123 Hàm lượng Protein sữa CHƯƠNG V Mẫu 10
124 Lipit CHƯƠNG V Mẫu 10
125 Enterobacteriaceae; CHƯƠNG V Mẫu 10
126 L. Monocytogenes CHƯƠNG V Mẫu 10
127 Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1; CHƯƠNG V Mẫu 10
128 Arsen; CHƯƠNG V Mẫu 10
129 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 10
130 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 10
131 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 10
132 Melamin CHƯƠNG V Mẫu 10
133 Đường hóa học: Cyclamate CHƯƠNG V Mẫu 10
134 Tồn dư thuốc thú y: Benzylpenicilin; CHƯƠNG V Mẫu 10
135 Tồn dư thuốc thú y: ClorTetracyclin; CHƯƠNG V Mẫu 10
136 Tồn dư thuốc thú y: Oxytetracyclin; CHƯƠNG V Mẫu 10
137 Tồn dư thuốc thú y: Streptomycin; CHƯƠNG V Mẫu 10
138 Tồn dư thuốc thú y: Gentamicin; CHƯƠNG V Mẫu 10
139 Tồn dư thuốc thú y: Spiramycin; CHƯƠNG V Mẫu 10
140 Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Endosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 10
141 Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Aldrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
142 Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Dieldrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
143 Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Cyfluthrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
144 Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: DDT CHƯƠNG V Mẫu 10
145 Hàm lượng Protein; CHƯƠNG V Mẫu 20
146 Tinh Bột; CHƯƠNG V Mẫu 20
147 Chất béo tổng số; CHƯƠNG V Mẫu 20
148 Chất xơ CHƯƠNG V Mẫu 20
149 Tổng số VSVHK; CHƯƠNG V Mẫu 20
150 Nấm men; CHƯƠNG V Mẫu 20
151 Nấm mốc; CHƯƠNG V Mẫu 20
152 Coliform; CHƯƠNG V Mẫu 20
153 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 20
154 Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); CHƯƠNG V Mẫu 20
155 Arsen; CHƯƠNG V Mẫu 20
156 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 20
157 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 20
158 Alpha-Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
159 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
160 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
161 Xymoxanil; CHƯƠNG V Mẫu 20
162 Mancozeb CHƯƠNG V Mẫu 20
163 Định tính Hàn the CHƯƠNG V Mẫu 20
164 Axit Benzoic CHƯƠNG V Mẫu 20
165 Axit Sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 20
166 Natri Benzoate; CHƯƠNG V Mẫu 20
167 Phẩm màu; CHƯƠNG V Mẫu 20
168 SO2; CHƯƠNG V Mẫu 20
169 NaHSO3; CHƯƠNG V Mẫu 20
170 Sắt Oxit Fe2- CHƯƠNG V Mẫu 20
171 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 10
172 Tinh Bột; CHƯƠNG V Mẫu 10
173 Chất béo tổng số; CHƯƠNG V Mẫu 10
174 Tro; CHƯƠNG V Mẫu 10
175 Sắt; CHƯƠNG V Mẫu 10
176 Phospho; CHƯƠNG V Mẫu 10
177 Vitamin B1; CHƯƠNG V Mẫu 10
178 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 10
179 Kali CHƯƠNG V Mẫu 10
180 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 10
181 Nấm men; CHƯƠNG V Mẫu 10
182 Nấm mốc CHƯƠNG V Mẫu 10
183 Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); CHƯƠNG V Mẫu 10
184 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 10
185 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 10
186 Abamectin; CHƯƠNG V Mẫu 10
187 Emamectin Benzoate; CHƯƠNG V Mẫu 10
188 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
189 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
190 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 10
191 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 10
192 Carbofuran; CHƯƠNG V Mẫu 10
193 Carbosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 10
194 Metalaxyl; CHƯƠNG V Mẫu 10
195 Spinosad CHƯƠNG V Mẫu 10
196 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 60
197 Lipit CHƯƠNG V Mẫu 60
198 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 60
199 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 60
200 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 60
201 Coliform; CHƯƠNG V Mẫu 60
202 Cl.perfringens CHƯƠNG V Mẫu 60
203 Chì, CHƯƠNG V Mẫu 60
204 Cadimi CHƯƠNG V Mẫu 60
205 Tetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 60
206 OxyTetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 60
207 ChloTetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 60
208 Sulfamethoxin; CHƯƠNG V Mẫu 60
209 Amoxycillin; CHƯƠNG V Mẫu 60
210 Erythromycin; CHƯƠNG V Mẫu 60
211 Leucomycine; CHƯƠNG V Mẫu 60
212 Chlorampenicol; CHƯƠNG V Mẫu 60
213 Clenbuterol; CHƯƠNG V Mẫu 60
214 Ractopamin; CHƯƠNG V Mẫu 60
215 Salbutamol; CHƯƠNG V Mẫu 60
216 Định tính Hàn the; CHƯƠNG V Mẫu 60
217 P2O5; CHƯƠNG V Mẫu 60
218 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 60
219 Axit Sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 60
220 Phẩm mầu CHƯƠNG V Mẫu 60
221 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 20
222 Chất béo tổng số; CHƯƠNG V Mẫu 20
223 Đường; CHƯƠNG V Mẫu 20
224 Muối; CHƯƠNG V Mẫu 20
225 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 20
226 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 20
227 Coliform; CHƯƠNG V Mẫu 20
228 Nấm men; CHƯƠNG V Mẫu 20
229 Nấm mốc; CHƯƠNG V Mẫu 20
230 Asen, CHƯƠNG V Mẫu 20
231 Chì, CHƯƠNG V Mẫu 20
232 Cadimi, CHƯƠNG V Mẫu 20
233 Thủy ngân CHƯƠNG V Mẫu 20
234 Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); CHƯƠNG V Mẫu 20
235 Aflatoxin M1 CHƯƠNG V Mẫu 20
236 Hóa chất: Phẩm màu đỏ; CHƯƠNG V Mẫu 20
237 Hóa chất: Phẩm màu vàng; CHƯƠNG V Mẫu 20
238 Hóa chất: Phẩm màu xanh; CHƯƠNG V Mẫu 20
239 Đường hóa học: Cyclamate CHƯƠNG V Mẫu 20
240 Đường hóa học: Aspartame CHƯƠNG V Mẫu 20
241 Đường hóa học: Saccharine CHƯƠNG V Mẫu 20
242 Định tính Hàn the; CHƯƠNG V Mẫu 20
243 P2O5; CHƯƠNG V Mẫu 20
244 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 20
245 Axit Sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 20
246 Đường Fructose; CHƯƠNG V Mẫu 5
247 Đường Glucose; CHƯƠNG V Mẫu 5
248 Đường Sucrose; CHƯƠNG V Mẫu 5
249 Đường C4; CHƯƠNG V Mẫu 5
250 Vitamin C; CHƯƠNG V Mẫu 5
251 Hàm lượng nước CHƯƠNG V Mẫu 5
252 Hàm lượng Hydroxymetylfurfural CHƯƠNG V Mẫu 5
253 Độ Axit tự do CHƯƠNG V Mẫu 5
254 Hàm lượng chất rắn không tan trong nước CHƯƠNG V Mẫu 5
255 Hg; (Thủy ngân) CHƯƠNG V Mẫu 5
256 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 5
257 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 5
258 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 5
259 Độ cồn; CHƯƠNG V Mẫu 15
260 Hàm lượng Axit Acetic tổng; CHƯƠNG V Mẫu 15
261 Hàm lượng Este; CHƯƠNG V Mẫu 15
262 Hàm lượng Aldehyd; CHƯƠNG V Mẫu 15
263 Hàm lượng Methanol; CHƯƠNG V Mẫu 15
264 Hàm lượng Chất khô; CHƯƠNG V Mẫu 15
265 Hàm lượng Chất dễ bay hơi; CHƯƠNG V Mẫu 15
266 Hàm lượng Fucfural; CHƯƠNG V Mẫu 15
267 Ochratoxin A; CHƯƠNG V Mẫu 15
268 Patulin CHƯƠNG V Mẫu 15
269 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 15
270 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 15
271 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 15
272 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 15
273 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 15
274 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 15
275 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 15
276 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 15
277 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 15
278 Zineb CHƯƠNG V Mẫu 15
279 Mancozeb CHƯƠNG V Mẫu 15
280 Formaldehit. CHƯƠNG V Mẫu 15
281 Năng lượng; CHƯƠNG V Mẫu 10
282 Protein, CHƯƠNG V Mẫu 10
283 Hàm lượng đường tổng; CHƯƠNG V Mẫu 10
284 Hàm lượng vitamin: B1; CHƯƠNG V Mẫu 10
285 Hàm lượng vitamin: B6; CHƯƠNG V Mẫu 10
286 Hàm lượng vitamin: B12; CHƯƠNG V Mẫu 10
287 Hàm lượng vitamin: C; CHƯƠNG V Mẫu 10
288 Hàm lượng vitamin: PP; CHƯƠNG V Mẫu 10
289 Đường hóa học: Cyclamate CHƯƠNG V Mẫu 10
290 Đường hóa học: Aspartame CHƯƠNG V Mẫu 10
291 Đường hóa học: Saccharine CHƯƠNG V Mẫu 10
292 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 10
293 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 10
294 TSVSVHK CHƯƠNG V Mẫu 10
295 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 10
296 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 10
297 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 10
298 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 10
299 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 10
300 Axit sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 10
301 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
302 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 10
303 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 10
304 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 10
305 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 10
306 Zineb CHƯƠNG V Mẫu 10
307 Mancozeb CHƯƠNG V Mẫu 10
308 Hàm lượng Protein; CHƯƠNG V Mẫu 18
309 Hàm lượng Tro; CHƯƠNG V Mẫu 18
310 Hàm lượng Chất xơ; CHƯƠNG V Mẫu 18
311 Hàm lượng Phospho; CHƯƠNG V Mẫu 18
312 Hàm lượng Vitamin B1; CHƯƠNG V Mẫu 18
313 Hàm lượng Vitamin A; CHƯƠNG V Mẫu 18
314 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 18
315 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 18
316 Coliform CHƯƠNG V Mẫu 18
317 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 18
318 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 18
319 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 18
320 Chlorpyrifos-Methyl; CHƯƠNG V Mẫu 18
321 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 18
322 Endosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 18
323 Fenitrothion; CHƯƠNG V Mẫu 18
324 Methidathion; CHƯƠNG V Mẫu 18
325 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 18
326 Propargite; CHƯƠNG V Mẫu 18
327 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 18
328 Hexaconazole CHƯƠNG V Mẫu 18
329 Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới 60 km (Các quận nội thành Hà Nội và huyện Hoài Đức, Thanh Trì); CHƯƠNG V Chuyến 28
330 Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới từ 60 - 150 km (Các huyện ngoại thành Hà Nội trừ huyện Hoài Đức, Thanh Trì); CHƯƠNG V Chuyến 30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->