Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 09:23:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Protein | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 2 | Lipit | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 3 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 4 | Vitamin A | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 5 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 6 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 7 | Tổng số VSVHK | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 8 | Chì | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 9 | Cadimi | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 10 | Tetracycline | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 11 | OxyTetracycline | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 12 | Clotetracycline | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 13 | Sulfamonomethoxin: | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 14 | Amoxycillin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 15 | Chlorampenicol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 16 | Clenbuterol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 17 | Ractopamin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 18 | Vàng ô (Aurmine); | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 19 | Cysteamine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 20 | Dimetridazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 21 | Ciprofloxacin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 22 | Ofloxacin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 23 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 24 | Lipit; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 25 | Sắt; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 26 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 27 | Vitamin A | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 28 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 29 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 30 | Tổng số VSVHK | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 31 | Chì, | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 32 | Cadimi | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 33 | OxyTetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 34 | ChloTetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 35 | Sulfamethoxin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 36 | Amoxycillin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 37 | Chlorampenicol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 38 | Clenbuterol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 39 | Ractopamin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 40 | Salbutamol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 41 | Erythromycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 42 | Leucomycine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 43 | Tylosine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 44 | Cysteamine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 45 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 46 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Sắt; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 47 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất xơ; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 48 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 49 | Vi sinh vật gồm: Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 50 | Vi sinh vật gồm: E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 51 | Vi sinh vật gồm: Coliform | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 52 | Tồn dư kim loại nặng gồm: Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 53 | Tồn dư kim loại nặng gồm: Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 54 | Tồn dư kim loại nặng gồm: Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 55 | Abamectin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 56 | Emamectin Benzoate; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 57 | Chlorpyrifos-Methyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 58 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 59 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 60 | Propargite; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 61 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 62 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 63 | Buprofezin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 64 | Carbaryl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 65 | Carbofuran; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 66 | Carbosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 67 | Heptachlor; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 68 | Metalaxyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 69 | Spinosad | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 70 | Fipronil | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 71 | Fenvalerate | CHƯƠNG V | Mẫu | 165 | |
| 72 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 73 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Tinh Bột; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 74 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất béo tổng số; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 75 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Tro; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 76 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Sắt; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 77 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Chất xơ; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 78 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Phospho; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 79 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin C; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 80 | Chỉ tiêu dinh dưỡng: Hàm lượng Vitamin PP; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 81 | Vi sinh vật gồm: Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 82 | Tồn dư kim loại nặng gồm: Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 83 | Tồn dư kim loại nặng gồm: Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 84 | Abamectin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 85 | Emamectin Benzoate; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 86 | Chlorpyrifos-Methyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 87 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 88 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 89 | Propargite; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 90 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 91 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 92 | Buprofezin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 93 | Carbaryl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 94 | Carbofuran; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 95 | Carbosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 96 | Heptachlor; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 97 | Metalaxyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 98 | Spinosad | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 99 | Fipronil | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 100 | Fenvalerate | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 101 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 102 | Chất xơ; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 103 | Chất béo tổng số; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 104 | Đường; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 105 | Tro; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 106 | Phospho; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 107 | Vitamin B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 108 | Vitamin B2; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 109 | Vitamin PP; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 110 | Vitamin A; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 111 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 112 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 113 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 114 | Coliform | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 115 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 116 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 117 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 118 | Hoạt chất: Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 119 | Hoạt chất: Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 120 | Hoạt chất: Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 121 | Hoạt chất: Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 122 | Hoạt chất: Formaldehit. | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 123 | Hàm lượng Protein sữa | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 124 | Lipit | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 125 | Enterobacteriaceae; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 126 | L. Monocytogenes | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 127 | Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 128 | Arsen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 129 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 130 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 131 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 132 | Melamin | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 133 | Đường hóa học: Cyclamate | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 134 | Tồn dư thuốc thú y: Benzylpenicilin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 135 | Tồn dư thuốc thú y: ClorTetracyclin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 136 | Tồn dư thuốc thú y: Oxytetracyclin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 137 | Tồn dư thuốc thú y: Streptomycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 138 | Tồn dư thuốc thú y: Gentamicin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 139 | Tồn dư thuốc thú y: Spiramycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 140 | Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Endosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 141 | Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Aldrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 142 | Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Dieldrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 143 | Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: Cyfluthrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 144 | Tồn dư thuốc Bảo vệ thực vật: DDT | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 145 | Hàm lượng Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 146 | Tinh Bột; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 147 | Chất béo tổng số; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 148 | Chất xơ | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 149 | Tổng số VSVHK; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 150 | Nấm men; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 151 | Nấm mốc; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 152 | Coliform; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 153 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 154 | Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 155 | Arsen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 156 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 157 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 158 | Alpha-Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 159 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 160 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 161 | Xymoxanil; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 162 | Mancozeb | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 163 | Định tính Hàn the | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 164 | Axit Benzoic | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 165 | Axit Sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 166 | Natri Benzoate; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 167 | Phẩm màu; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 168 | SO2; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 169 | NaHSO3; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 170 | Sắt Oxit Fe2- | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 171 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 172 | Tinh Bột; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 173 | Chất béo tổng số; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 174 | Tro; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 175 | Sắt; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 176 | Phospho; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 177 | Vitamin B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 178 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 179 | Kali | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 180 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 181 | Nấm men; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 182 | Nấm mốc | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 183 | Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 184 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 185 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 186 | Abamectin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 187 | Emamectin Benzoate; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 188 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 189 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 190 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 191 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 192 | Carbofuran; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 193 | Carbosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 194 | Metalaxyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 195 | Spinosad | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 196 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 197 | Lipit | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 198 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 199 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 200 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 201 | Coliform; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 202 | Cl.perfringens | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 203 | Chì, | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 204 | Cadimi | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 205 | Tetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 206 | OxyTetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 207 | ChloTetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 208 | Sulfamethoxin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 209 | Amoxycillin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 210 | Erythromycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 211 | Leucomycine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 212 | Chlorampenicol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 213 | Clenbuterol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 214 | Ractopamin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 215 | Salbutamol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 216 | Định tính Hàn the; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 217 | P2O5; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 218 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 219 | Axit Sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 220 | Phẩm mầu | CHƯƠNG V | Mẫu | 60 | |
| 221 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 222 | Chất béo tổng số; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 223 | Đường; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 224 | Muối; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 225 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 226 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 227 | Coliform; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 228 | Nấm men; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 229 | Nấm mốc; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 230 | Asen, | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 231 | Chì, | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 232 | Cadimi, | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 233 | Thủy ngân | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 234 | Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2); | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 235 | Aflatoxin M1 | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 236 | Hóa chất: Phẩm màu đỏ; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 237 | Hóa chất: Phẩm màu vàng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 238 | Hóa chất: Phẩm màu xanh; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 239 | Đường hóa học: Cyclamate | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 240 | Đường hóa học: Aspartame | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 241 | Đường hóa học: Saccharine | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 242 | Định tính Hàn the; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 243 | P2O5; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 244 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 245 | Axit Sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 246 | Đường Fructose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 247 | Đường Glucose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 248 | Đường Sucrose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 249 | Đường C4; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 250 | Vitamin C; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 251 | Hàm lượng nước | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 252 | Hàm lượng Hydroxymetylfurfural | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 253 | Độ Axit tự do | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 254 | Hàm lượng chất rắn không tan trong nước | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 255 | Hg; (Thủy ngân) | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 256 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 257 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 258 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 5 | |
| 259 | Độ cồn; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 260 | Hàm lượng Axit Acetic tổng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 261 | Hàm lượng Este; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 262 | Hàm lượng Aldehyd; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 263 | Hàm lượng Methanol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 264 | Hàm lượng Chất khô; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 265 | Hàm lượng Chất dễ bay hơi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 266 | Hàm lượng Fucfural; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 267 | Ochratoxin A; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 268 | Patulin | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 269 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 270 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 271 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 272 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 273 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 274 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 275 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 276 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 277 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 278 | Zineb | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 279 | Mancozeb | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 280 | Formaldehit. | CHƯƠNG V | Mẫu | 15 | |
| 281 | Năng lượng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 282 | Protein, | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 283 | Hàm lượng đường tổng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 284 | Hàm lượng vitamin: B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 285 | Hàm lượng vitamin: B6; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 286 | Hàm lượng vitamin: B12; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 287 | Hàm lượng vitamin: C; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 288 | Hàm lượng vitamin: PP; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 289 | Đường hóa học: Cyclamate | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 290 | Đường hóa học: Aspartame | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 291 | Đường hóa học: Saccharine | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 292 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 293 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 294 | TSVSVHK | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 295 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 296 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 297 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 298 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 299 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 300 | Axit sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 301 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 302 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 303 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 304 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 305 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 306 | Zineb | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 307 | Mancozeb | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 308 | Hàm lượng Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 309 | Hàm lượng Tro; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 310 | Hàm lượng Chất xơ; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 311 | Hàm lượng Phospho; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 312 | Hàm lượng Vitamin B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 313 | Hàm lượng Vitamin A; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 314 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 315 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 316 | Coliform | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 317 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 318 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 319 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 320 | Chlorpyrifos-Methyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 321 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 322 | Endosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 323 | Fenitrothion; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 324 | Methidathion; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 325 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 326 | Propargite; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 327 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 328 | Hexaconazole | CHƯƠNG V | Mẫu | 18 | |
| 329 | Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới 60 km (Các quận nội thành Hà Nội và huyện Hoài Đức, Thanh Trì); | CHƯƠNG V | Chuyến | 28 | |
| 330 | Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới từ 60 - 150 km (Các huyện ngoại thành Hà Nội trừ huyện Hoài Đức, Thanh Trì); | CHƯƠNG V | Chuyến | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi