Gói thầu: Gói thầu SCL2020-PTV07: Trung tu nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than Tổ máy 300MW và sửa chữa hàng rào toàn Nhà máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749660-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2020-PTV07: Trung tu nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than Tổ máy 300MW và sửa chữa hàng rào toàn Nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20200408366
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:36:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,516,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị hỏng và rót vữa tự chảy không co; Chống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 4
2 Vệ sinh sạch bề mặt lòng, thành sê nôChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
3 Quét tạo dính xi măng-polime cho toàn bộ lòng, thành sê nôChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
4 Láng, trát lớp vữa chống thấm M100 dày 2cm toàn bộ lòng, thành sê nôChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
5 Quét lớp sơn lót primer toàn bộ lòng, thành sê nôChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
6 Phun phủ lớp sơn polyurea dày 1,2mm lòng thành sê-nôChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
7 Quét lớp topcoat gốc polyurethane bền thời tiếtChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 67
8 Lắp ống thoát nước fi110 từ sê-nô xuống hệ thống cốngChống thấm sê-nô mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 0,19
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ đã bị phong hóa, bong lở và rêu mốc trong và ngoài nhàSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.117,44
10 Bả lại các vị trí bong trócSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 167,62
11 Sơn toàn bộ trong nhà bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 800,64
12 Sơn toàn bộ ngoài nhà sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 316,8
13 Hàn gia cường lại 4 cửa sắt ra vàoSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cửa 4
14 Đánh rỉ toàn bộ cửa săt, cửa chớp sắtSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 88,2
15 Quét 1 nước sơn chống gỉ và 2 nước sơn mầu ghi toàn bộ cửa thépSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 88,2
16 Vệ sinh, hót toàn bộ bùn dưới rãnh thoát quanh nhà, đóng bao, vận chuyển đến vị trí đổ thải theo quy địnhSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 4,73
17 Thay thế các tấm đan bê tông đúc sẵn kích thước 0,45x0,45m bị vỡ, nứtSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấm 20
18 Thay nắp bồn cầuSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 2
19 Thay chậu rửaSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 2
20 Thay vòi sen 1 vòi, 1 senSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 2
21 Thay vòi rửa 1 vòiSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 2
22 Thay gương+phụ kiệnSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 2
23 Bảo dưỡng bình nước nóngSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 2
24 Thay khoá cửaSửa chữa kiến trúc Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 3
25 Khoan lỗ fi12, sâu 10cm, khoảng cách a=25cm (20 lỗ/m2)Chống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 600
26 Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng nước áp lựcChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 600
27 Lắp đặt các ống bơm hồ fi 10Chống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 600
28 Bơm ép hồ chống thấm, thẩm thấu polyme - xi măngChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 600
29 Cắt bỏ các ống bơm hồChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 600
30 Cạo, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt bê tông thành, trần và đáy tầng hầmChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 619,3
31 Láng vữa xi măng Polyme M100 dày 3cm chống thấm và tạo dốc toàn bộ nền hầmChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 242
32 Sơn toàn bộ tường tầng hầm bằng sơn chống thấm 2 thành phần gốc xi-măng polimeChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 135,3
33 Sơn hoàn thiện toàn bộ tường, trần tầng hầm bằng sơn Dulux trong nhà (hoặc tương đương)Chống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 377,3
34 Vệ sinh tổng thể, nghiệm thu bàn giao công trườngChống thấm hầm cáp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Toàn bộ 1
35 Công tác chuẩn bịSửa chữa hệ thống hàng rào toàn Nhà máy Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Toàn bộ 1
36 Cạo lớp sơn cũ trên t­ường lửngĐoạn rào hoa thép khu vực cổng chính dài 145m ( Đoạn từ điểm 41-42 và từ điểm 1-3) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 254,91
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn rào hoa thép khu vực cổng chính dài 145m ( Đoạn từ điểm 41-42 và từ điểm 1-3) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 4,64
38 Sơn t­ường rào lửng ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nư­ớc lót 2 n­ước phủĐoạn rào hoa thép khu vực cổng chính dài 145m ( Đoạn từ điểm 41-42 và từ điểm 1-3) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 254,91
39 Cạo lớp sơn cũ trên hàng rào hoa thépĐoạn rào hoa thép khu vực cổng chính dài 145m ( Đoạn từ điểm 41-42 và từ điểm 1-3) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 232
40 Sơn hàng rào hoa thépĐoạn rào hoa thép khu vực cổng chính dài 145m ( Đoạn từ điểm 41-42 và từ điểm 1-3) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 232
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 13,366
42 Cạo lớp vôi ve cũ trên t­ườngĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.417,091
43 Trát gắn vá dặm t­ường rào bị bong lở lớp vữa trát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 120,855
44 Quét vôi 1 n­ước trắng, 2 nư­ớc màu hàng ràoĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.417,091
45 Cạo lớp sơn cũ trên hàng rào hoa thép đoạn từ điểm 6-7Đoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 71,25
46 Sơn hàng rào hoa thép đoạn từ điểm 6-7Đoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 71,25
47 Tháo dỡ hàng rào thép gai cũ+cọc thép cũ mọt rỉĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 268,395
48 Sản xuất cọc chăng l­ới thép gai L50x50x5, hàn gai buộc fi6 lư­ới thép gai D6 thay thế các cọc cũ mọt hỏngĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 0,54
49 Lắp đặt cọc l­ưới thép gaiĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 0,54
50 Sơn cọc thép 3 nư­ớc (bao gồm cả cọc cũ và cọc mới bổ sung)Đoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 47,941
51 Căng lại l­ưới thép gai fi3 toàn tuyến a300x300Đoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 3-5 và điểm 6-8'). Tổng chiều dài: 417,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 268,395
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 5-6). Tổng chiều dài: 125m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 7
53 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tư­ờngĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 5-6). Tổng chiều dài: 125m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 988,333
54 Sơn t­ường hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nư­ớc lót 2 n­ước phủĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 5-6). Tổng chiều dài: 125m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 988,333
55 Vệ sinh lớp sơn cũ trên cọc thép cũĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 5-6). Tổng chiều dài: 125m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 15,859
56 Sơn lại cọc thép 3 n­ướcĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 5-6). Tổng chiều dài: 125m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 40,407
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 5,888
58 Cạo lớp vôi ve cũ trên tườngĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.134,181
59 Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 n­ước màu hàng ràoĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.134,181
60 Tháo dỡ hàng rào thép gai cũĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 133,4
61 Cạo lớp sơn cũ trên cọc thép cũ và cánh cổng phụ đập trànĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 94,82
62 Sơn lại cọc thép và cổng phụ đập tràn 3 n­ướcĐoạn hàng rào 110MW (Đoạn từ điểm 8'-10). Tổng chiều dài: 184m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 94,82
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 22,378
64 Cạo lớp vôi ve cũ trên t­ườngĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.703,96
65 Trát gắn vá dặm t­ường rào bị bong lở lớp vữa trát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 135,198
66 Quét vôi 1 n­ước trắng, 2 nư­ớc màu hàng ràoĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.703,96
67 Cạo lớp sơn cũ trên cọc thép cũĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 81,585
68 Sơn lại cọc thép 3 nư­ớcĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 14-20). Tổng chiều dài: 399,6m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 81,585
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 14,146
70 Cạo lớp vôi ve cũ trên tư­ờngĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.993,3
71 Đục các vị trí tư­ờng bị nứt vỡ để chèn vữa gia cốĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 60
72 Trát gắn vá các đoạn tư­ờng bị nứt vỡ, t­ường dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 6
73 Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 nư­ớc màu hàng ràoĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 1.993,3
74 Cạo lớp sơn cũ trên hàng rào hoa thép đoạn từ điểm 24-25Đoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 56,064
75 Sơn hàng rào hoa thép đoạn từ điểm 24-25Đoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 56,064
76 Tháo dỡ hàng rào thép gai cũĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 233,0875
77 Cạo lớp sơn cũ trên cọc thép cũĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 64,6748
78 Sơn lại cọc thép 3 nư­ớcĐoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 64,6748
79 Căng lại l­ới thép gai fi3 toàn tuyến a300x300Đoạn hàng rào 330MW (Đoạn từ điểm 20-26). Tổng chiều dài: 350,7m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 233,0875
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 33,66
81 Cạo lớp vôi ve cũ trên t­ườngĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 5.182
82 Trát gắn vá dặm t­ường rào bị bong lở lớp vữa trát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Đoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 155,46
83 Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 nư­ớc màu hàng ràoĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 5.182
84 Tháo dỡ hàng rào thép gai cũĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 554,625
85 Cạo lớp sơn cũ trên cọc thép cũĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 154,686
86 Sơn lại cọc thép 3 nư­ớcĐoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 154,686
87 Căng lại l­ưới thép gai fi3 toàn tuyến a300x300Đoạn hàng rào 300MW (Đoạn từ điểm 26-35). Tổng chiều dài: 765m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 554,625
88 Phá dỡ kết cấu t­ường gạch, gạch móngXây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 33,72
89 Đào móng đất cấp IIIXây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 18,6
90 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Xây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 3,2
91 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 15,4
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 0,08
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đư­ờng kính 12mm, ở độ cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 0,129
94 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 1,32
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngXây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 1,28
96 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 21,12
97 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 4,114
98 Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 227,676
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 14,04
100 Vận chuyển đất đá, gạch vỡ, phế thải đến nơi đổ thải theo quy định của địa phươngXây lại đoạn rào giáp phố Quyết Tiến dài 40m (giữa điểm 39-40) thuộc Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41), tổng chiều dài 487m. Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m3 0,229
101 Lắp dựng dàn giáo thép thi côngQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m2 19,668
102 Cạo lớp vôi ve cũ trên t­ườngQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.612,819
103 Trát gắn vá dặm t­ường rào bị bong lở lớp vữa trát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Quét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 162,171
104 Quét vôi 1 n­ước trắng, 2 n­ước màu hàng ràoQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 2.612,819
105 Sản xuất cọc chăng l­ưới thép gai L50x50x5, hàn gai buộc fi6 lư­ới thép gai D6Quét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 1,46
106 Lắp đặt cọc l­ưới thép gaiQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 1,46
107 Sơn cọc thép 3 n­ướcQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 78,866
108 Căng l­ưới thép gai fi3 đoạn rào a300x300Quét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 353,075
109 Vệ sinh, bàn giaoQuét vôi ve, căng dây thép gai Đoạn hàng rào 300MW (đoạn từ điểm 35-41). Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Toàn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->