Gói thầu: Gói thầu 08.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô UAZ 11 chỗ biển số 30U-7308 Truyền tải điện Tây Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08.SCL2020: Sửa chữa, đại tu xe ô tô UAZ 11 chỗ biển số 30U-7308 Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 17:36:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,921,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Pittong code1 | Mô tả tại Chương V | Qủa | 4 | |
| 2 | Xi lanh code1 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 3 | Xéc măng code1 | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 4 | Suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 16 | |
| 5 | Xi e | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 6 | Ống dẫn hướng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 8 | |
| 7 | Bạc biên | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 8 | Bạc balie | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 9 | Ghít suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 16 | |
| 10 | Phớt đầu trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 11 | Phớt đuôi trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Phớt cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Gioăng mặt máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 14 | Gioăng nắp suppap | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 15 | Gioăng đáy ê te | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 16 | Cảm biến nhiệt độ nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 17 | Xích cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 18 | Xích cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 19 | Buri | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 20 | Bầu lọc nhớt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 21 | Bầu lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 22 | lọc gió | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 23 | Bơm dầu máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 24 | Dây đai máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 25 | Dây đai bơm nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 26 | Dầu máy | Mô tả tại Chương V | Lít | 6,5 | |
| 27 | Cút nước trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 28 | Cút nước dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 29 | Nhông cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 30 | Dây cao áp | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 31 | Mô bin | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 32 | Tuy ô nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 33 | Tuy ô dầu làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 34 | Má phanh | Mô tả tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 35 | Xi lanh bánh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 36 | Bi mai ơ trước + sau | Mô tả tại Chương V | Vòng | 4 | |
| 37 | Rô tuyn ba ngang | Mô tả tại Chương V | Qủa | 2 | |
| 38 | Giảm sóc sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 39 | Giảm sóc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 40 | Bi cát đăng | Mô tả tại Chương V | Vòng | 2 | |
| 41 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 42 | Lá côn | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 43 | Bi tê | Mô tả tại Chương V | Vòng | 1 | |
| 44 | Rô tuyn ba dọc | Mô tả tại Chương V | Qủa | 2 | |
| 45 | Rô tuyn trục đứng | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 46 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V | Lít | 5 | |
| 47 | Dầu số | Mô tả tại Chương V | Lít | 4 | |
| 48 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V | Chai | 2 | |
| 49 | Mỡ láp | Mô tả tại Chương V | Kg | 4 | |
| 50 | Tổng côn dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 51 | Phớt cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 52 | Phớt cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 53 | Bi chữ thập các đăng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 54 | Tăng bua | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 55 | Trục láp trước LH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 56 | Trục láp trước RH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 57 | Cao su càng trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 58 | Cao su chân máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 59 | Cao su đệm nhíp | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 10 | |
| 60 | Cao su ắc nhíp | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 61 | Thay dây ga | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 62 | Tổng phanh trên | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 63 | Tổng phanh dưới | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 64 | Bầu trợ lực trân không | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 65 | Đèn pha RH +LH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 66 | Chổi gạt mưa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 67 | Còi điện | Mô tả tại Chương V | Đôi | 1 | |
| 68 | Bọc lại ghế đệm | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 69 | Bọc trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 70 | Bọc táp bi xung quanh xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 71 | Bọc táp bi cánh cửa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 72 | Bọc nắp cabo | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 73 | Thay Trải sàn | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 74 | Hàn, vá, gò nắn vỏ xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 75 | Sơn toàn bộ vỏ xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 76 | Gioăng cửa | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 77 | Nhân công tháo lắp, hạ máy vệ sinh kiểm tu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 78 | Nhân công doa ép xi lanh đánh bóng | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 79 | Nhân công lắp máy lên xe hoàn chỉnh nổ máy | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 80 | Nhân công bảo dưỡng máy phát | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 81 | Nhân công bảo dưỡng củ đề | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 82 | Nhân công thông xúc két nước | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 83 | Nhân công tháo toàn bộ phần gầm vệ sinh, kiểm tu | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 84 | Nhân công tháo hạ số, thay phớt bảo dưỡng | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 85 | Nhân công tháo cầu, căn chỉnh cầu trước | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 86 | Nhân công tháo cầu, căn chỉnh cầu sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 87 | Nhân công lắp ráp lại toàn bộ phần gầm căn chỉnh độ chụm | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 88 | Nhân công tháo toàn bộ hệ thống đèn vệ sinh sạch | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 89 | Nhân công thay thế đèn pha | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 90 | Nhân công thay thế còi điện và các thiết bị cháy hỏng nếu có | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 91 | Nhân công sơn lại toàn bộ xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 92 | Nhân công bọc ghế giả da | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 93 | Nhân công lót sàn | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 94 | Nhân công bọc lại toàn bộ tapsli 4 cánh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 95 | Nhân công bọc lại trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi