Gói thầu: SXKD2020-PTV16: Sửa chữa hệ thống rửa bánh xe vận chuyển tro xỉ trước khi ra khỏi cổng nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-PTV16: Sửa chữa hệ thống rửa bánh xe vận chuyển tro xỉ trước khi ra khỏi cổng nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:13:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,808,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mua sắm thiết bị: Máy rửa ô tô | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 2 | Mua sắm thiết bị: Bơm bùn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤20cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 42 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m3 | 8,7 | |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển để đưa ra vị trí đổ thải theo quy định của địa phương | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 0,46 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 84,6 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 35,16 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,25 | |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 3,88 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 9,34 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 87,49 | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D89x4mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 3,3 | |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D48x3mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D42x3mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 0,4 | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 20 | Gia công kết cấu thép giá đỡ đường ống U100x50 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,28 | |
| 21 | Lắp đặt khung thép giá đỡ đường ống | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,28 | |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 23 | Lắp bảng điện 200x300mm trong tủ điều khiển | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bảng | 2 | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển kích thước 300x400mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 27 | Lắp đặt máy rửa ô tô | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 28 | Lắp đặt bơm nước đọng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 29 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ thải theo quy định của địa phương | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 54,7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi