Gói thầu: SXKD2020-PTV15: Sửa chữa, củng cố tường rào và thay thế các tấm đan đạy máng cáp trạm biến áp 220 110KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-PTV15: Sửa chữa, củng cố tường rào và thay thế các tấm đan đạy máng cáp trạm biến áp 220 110KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:42:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,799,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Công tác chuẩn bị thi công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 0,58 | |
| 3 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 10,94 | |
| 4 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Sản xuất hàng rào song sắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 15,29 | |
| 5 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 140,11 | |
| 6 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Sơn chống ăn mòn hàng rào thép | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 140,11 | |
| 7 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 505,3 | |
| 8 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào trạm 110/220kV phía Đông giáp đường nội bộ phía khối tổ máy 110MW cũ:Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 505,3 | |
| 9 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Lắp dựng dàn giáo thi công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 17,67 | |
| 10 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 212,42 | |
| 11 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào cũ Trạm 110kV bị nứt vỡ, bong tróc | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 1.345,04 | |
| 12 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Phá dỡ các đỉnh tường xây gạch Trạm 110kV đã nứt vỡ, hư hỏng, cao độ khấp khểnh không đồng nhất, chiều cao phá dỡ 40cm, tổng chiều dài 247m, tường dày 220mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 21,556 | |
| 13 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Phá dỡ, tỉa cục bộ các đoạn cột trụ cũ cột trụ gạch cũ Trạm 110kV không đồng nhất kích thước. | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 2,856 | |
| 14 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 21,56 | |
| 15 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 1.345,04 | |
| 16 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 1.345,04 | |
| 17 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Lắp đặt lại hàng rào dây thép gai Trạm 110kV và 220kV | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 212,42 | |
| 18 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Gia công cọc thép Trạm 110kV bị mất, mọt hỏng, thép L50x5 (Tổng số 72 cọc, tận dụng 20 cọc cũ, gia công mới 52 cọc) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,157 | |
| 19 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Cạo rỉ cọc thép cũ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 5,04 | |
| 20 | Xây và củng cố tường rào trạm 220/110kV: Sửa chữa đoạn hàng rào Trạm 110/220kV phía Tây:Sơn toàn bộ cọc thép bằng sơn Alkyd 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 12,3 | |
| 21 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Bốc xếp các tấm đan bị vỡ hỏng lên phương tiện vận chuyển, đưa ra vị trí đổ thải theo quy định của địa phương. | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 3,52 | |
| 22 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,49 | |
| 23 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,29 | |
| 24 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,53 | |
| 25 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Sơn chống ăn mòn kết cấu thép khung tấm đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 16,2 | |
| 26 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 50 | |
| 27 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đưa ra vị trí đổ thải theo quy định của địa phương. | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 56,462 | |
| 28 | Thay mới và củng cố các nắp đậy máng cáp (tấm đan) trong trạm 220/110kV (Số lượng: 50 tấm): Vệ sinh, nghiệm thu, bàn giao | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi