Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa một số tuyến đường và bổ sung hệ thống báo hiệu trên một số tuyến đường, đảo giao thông trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847986-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị
Tên gói thầu Thi công công trình Sửa chữa một số tuyến đường và bổ sung hệ thống báo hiệu trên một số tuyến đường, đảo giao thông trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200847637
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 22:10:00 đến ngày 2020-08-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 70,4975
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 52,5042
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,5526
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,2468
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 1,7801
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,0879
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,3157
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,2309
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.1cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 4,2636
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.2cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,4682
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.6cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 5,7495
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.8cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 4,2094
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m2 246,14
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m2 28,01
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m2 37,8
16 Tháo dỡ tấm đan BT Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 1cấu kiện 21
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 1,81
18 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m3 0,0199
19 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m3/1km 0,0199
20 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,1754
21 Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) tấn 0,226
22 Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) tấn 0,0791
23 Thép góc L (100x100x7) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) kg 82,5386
24 Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) tấn 0,2618
25 Thép góc L (100x100x7) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) kg 272,7956
26 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 2,82
27 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) tấn 0,0333
28 Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) tấn 0,2203
29 Thép góc L (100x100x7) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) kg 230,0141
30 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 0,18
31 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 1cấu kiện 21
32 Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 1,074
33 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m3 0,0107
34 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m3/1km 0,0107
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,008
36 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 0,24
37 Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,0128
38 Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 0,12
39 Lắp dựng đan rãnh XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m2 2,4
40 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) 100m2 0,0078
41 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m3 0,234
42 Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x220) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m 5
43 Lắp dựng bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m 2
44 Bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) m 2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 0,6776
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 0,6776
47 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 18,7176
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 7,5463
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,1cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 8,6681
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 2,4571
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m2 122,01
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m2 7,845
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m2 24,22
54 Tháo dỡ tấm đan BT Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 1cấu kiện 18
55 Phá dỡ mũ ga có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m3 1,22
56 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m3 0,0128
57 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m3/1km 0,0128
58 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 100m2 0,0845
59 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) tấn 0,1321
60 Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) tấn 0,6178
61 Thép góc L (100x100x7) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) kg 643,7268
62 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m3 1,67
63 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) tấn 0,0111
64 Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) tấn 0,0734
65 Thép góc L (100x100x7) Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) kg 76,6714
66 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) m3 0,06
67 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) 1cấu kiện 18
68 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 14,616
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 7,9964
70 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,1cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 1,5483
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 3,215
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 1,9018
73 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) m2 77,9
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) m2 10,16
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) m2 11,2
76 Tháo dỡ tấm đan BT Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 1cấu kiện 2
77 Phá dỡ mũ ga có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) m3 0,26
78 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m3 0,0026
79 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m3/1km 0,0026
80 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 100m2 0,0272
81 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) tấn 0,0287
82 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) m3 0,38
83 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) 1cấu kiện 2
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) m3 3,736
85 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m3 0,0374
86 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m3/1km 0,0374
87 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 16,512
88 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,1cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 2,5302
89 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 3,0805
90 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 1,9063
91 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 3,0793
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 0,1702
93 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 0,3233
94 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.8cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 0,2949
95 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 0,2162
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,9cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 1,1398
97 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,2cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 1,1613
98 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,1cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 1,1177
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) 100m2 1,4524
100 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) m2 118,06
101 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) m2 16,11
102 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 19,3848
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,8cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 4,03
104 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 5,658
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 4,8371
106 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,6519
107 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,2957
108 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,4524
109 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,4732
110 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.4cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,8137
111 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 0,9856
112 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) 100m2 1,1911
113 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) m2 110,9
114 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) m2 15,01
115 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) 100m2 7,5351
116 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.8cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) 100m2 1,8328
117 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) 100m2 2,5942
118 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) 100m2 1,2279
119 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) 100m2 1,8872
120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) m2 43,06
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) m2 5,745
122 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) 100m2 0,6163
123 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) 100m2 0,6163
124 Tháo dỡ dải phân cách cứng Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) cái 105
125 Lắp đặt dải phân cách cứng Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) cái 105
126 Mua bệ mũi đảo mềm giao thông Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) cái 105
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) m2 17,76
128 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) 100m2 1,5293
129 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) 100m2 1,5293
130 Tháo dỡ dải phân cách cứng Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) cái 74
131 Lắp đặt dải phân cách cứng Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) cái 75
132 Mua bệ mũi đảo mềm giao thông Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) cái 75
133 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) m2 6,44
134 Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) 1m2 11,31
135 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) m2 100,16
136 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) m2 21,645
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) m2 50,4
138 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) m2 1.045,38
139 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) m2 85,46
140 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) m2 122,92
141 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) 100m2 0,8
142 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) 100m2 0,2
143 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) 100m2 0,6
144 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật chương V toàn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->