Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa một số tuyến đường và bổ sung hệ thống báo hiệu trên một số tuyến đường, đảo giao thông trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847986-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Sửa chữa một số tuyến đường và bổ sung hệ thống báo hiệu trên một số tuyến đường, đảo giao thông trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 22:10:00 đến ngày 2020-08-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 70,4975 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 52,5042 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,5526 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,2468 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 1,7801 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0879 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,3157 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,2309 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.1cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 4,2636 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.2cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,4682 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.6cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 5,7495 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.8cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 4,2094 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m2 | 246,14 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m2 | 28,01 | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m2 | 37,8 | |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 1cấu kiện | 21 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 1,81 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m3 | 0,0199 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m3/1km | 0,0199 | |
| 20 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,1754 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | tấn | 0,226 | |
| 22 | Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | tấn | 0,0791 | |
| 23 | Thép góc L (100x100x7) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | kg | 82,5386 | |
| 24 | Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | tấn | 0,2618 | |
| 25 | Thép góc L (100x100x7) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | kg | 272,7956 | |
| 26 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 2,82 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | tấn | 0,0333 | |
| 28 | Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | tấn | 0,2203 | |
| 29 | Thép góc L (100x100x7) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | kg | 230,0141 | |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 0,18 | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 1cấu kiện | 21 | |
| 32 | Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 1,074 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m3 | 0,0107 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m3/1km | 0,0107 | |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,008 | |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 0,24 | |
| 37 | Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0128 | |
| 38 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 0,12 | |
| 39 | Lắp dựng đan rãnh XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m2 | 2,4 | |
| 40 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | 100m2 | 0,0078 | |
| 41 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m3 | 0,234 | |
| 42 | Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x220) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m | 5 | |
| 43 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m | 2 | |
| 44 | Bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Du) | m | 2 | |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 0,6776 | |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 0,6776 | |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 18,7176 | |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 7,5463 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,1cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 8,6681 | |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 2,4571 | |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m2 | 122,01 | |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m2 | 7,845 | |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m2 | 24,22 | |
| 54 | Tháo dỡ tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 1cấu kiện | 18 | |
| 55 | Phá dỡ mũ ga có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m3 | 1,22 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m3 | 0,0128 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m3/1km | 0,0128 | |
| 58 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 100m2 | 0,0845 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | tấn | 0,1321 | |
| 60 | Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | tấn | 0,6178 | |
| 61 | Thép góc L (100x100x7) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | kg | 643,7268 | |
| 62 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m3 | 1,67 | |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | tấn | 0,0111 | |
| 64 | Gia công thép góc L (100x100x7) đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | tấn | 0,0734 | |
| 65 | Thép góc L (100x100x7) | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | kg | 76,6714 | |
| 66 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | m3 | 0,06 | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Trần Đăng Ninh) | 1cấu kiện | 18 | |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 14,616 | |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 7,9964 | |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,1cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 1,5483 | |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 3,215 | |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 1,9018 | |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | m2 | 77,9 | |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | m2 | 10,16 | |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | m2 | 11,2 | |
| 76 | Tháo dỡ tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 1cấu kiện | 2 | |
| 77 | Phá dỡ mũ ga có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | m3 | 0,26 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m3 | 0,0026 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m3/1km | 0,0026 | |
| 80 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 100m2 | 0,0272 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | tấn | 0,0287 | |
| 82 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | m3 | 0,38 | |
| 83 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Hùng Vương) | 1cấu kiện | 2 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | m3 | 3,736 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m3 | 0,0374 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m3/1km | 0,0374 | |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 16,512 | |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,1cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 2,5302 | |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 3,0805 | |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 1,9063 | |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 3,0793 | |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 0,1702 | |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 0,3233 | |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.8cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 0,2949 | |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 0,2162 | |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,9cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 1,1398 | |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,2cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 1,1613 | |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,1cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 1,1177 | |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | 100m2 | 1,4524 | |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | m2 | 118,06 | |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Nguyễn Cảnh Dị, Trần Nhân Trứ, Bùi Tân, Lý Văn Phức) | m2 | 16,11 | |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 19,3848 | |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,8cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 4,03 | |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 5,658 | |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 4,8371 | |
| 106 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,6519 | |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,2957 | |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,4524 | |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,4732 | |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.4cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,8137 | |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 0,9856 | |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | 100m2 | 1,1911 | |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | m2 | 110,9 | |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lê Quý Đôn, Nguyễn Thi, Trần Đăng Huỳnh) | m2 | 15,01 | |
| 115 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | 100m2 | 7,5351 | |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.8cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | 100m2 | 1,8328 | |
| 117 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | 100m2 | 2,5942 | |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | 100m2 | 1,2279 | |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | 100m2 | 1,8872 | |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | m2 | 43,06 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Đường Lã Xuân Oai - Nguyễn Văn Vinh) | m2 | 5,745 | |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | 100m2 | 0,6163 | |
| 123 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | 100m2 | 0,6163 | |
| 124 | Tháo dỡ dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | cái | 105 | |
| 125 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | cái | 105 | |
| 126 | Mua bệ mũi đảo mềm giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | cái | 105 | |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Hàn Thuyên - Trường Chinh) | m2 | 17,76 | |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | 100m2 | 1,5293 | |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | 100m2 | 1,5293 | |
| 130 | Tháo dỡ dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | cái | 74 | |
| 131 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | cái | 75 | |
| 132 | Mua bệ mũi đảo mềm giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | cái | 75 | |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút giao Giải Phóng - Phạm Ngũ Lão) | m2 | 6,44 | |
| 134 | Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) | 1m2 | 11,31 | |
| 135 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) | m2 | 100,16 | |
| 136 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) | m2 | 21,645 | |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Nút Đặng Xuân Bảng - Vũ Hữu Lợi) | m2 | 50,4 | |
| 138 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) | m2 | 1.045,38 | |
| 139 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) | m2 | 85,46 | |
| 140 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V (Sơn vạch kẻ đường các tuyến phố quanh hồ Vị Xuyên) | m2 | 122,92 | |
| 141 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) | 100m2 | 0,8 | |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) | 100m2 | 0,2 | |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V (Dặm vá các vị trí ổ gà) | 100m2 | 0,6 | |
| 144 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi