Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đường Âu Cơ (đoạn từ nút giao IC12 - Trung tâm Km5 thành phố Yên Bái), đoạn từ Km3+350m đến Km10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đường Âu Cơ (đoạn từ nút giao IC12 - Trung tâm Km5 thành phố Yên Bái), đoạn từ Km3+350m đến Km10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768417 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 14:22:00 đến ngày 2020-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,566,243,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Địa phận thành phố Yên Bái (Vùng III) | Chương V. E-HSMT | Địa phận | 0 | |
| 2 | Cây bóng mát | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 3 | Cây Hoa ban Tây Bắc: D=6-8cm; H=3-5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 137 | |
| 4 | Cây cảnh (cây bụi) | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 5 | Cây Hoa giấy: H=0,6-0,8m | Chương V. E-HSMT | Cây | 5.998 | |
| 6 | Cây Huỳnh liên: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 2.270 | |
| 7 | Cây Dâm bụt ta: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 182 | |
| 8 | Cây Hồng mai: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 196 | |
| 9 | Cây Muồng lá lạc: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 90 | |
| 10 | Cây Trúc đào: H=1-1,5m (3cây/khóm) | Chương V. E-HSMT | Khóm | 1.984 | |
| 11 | Cây thảm, mảng | Chương V. E-HSMT | m2 | 0 | |
| 12 | Lan rẻ quạt: H=0,4-0,6m; 20 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 3.396,81 | |
| 13 | Bạch trinh biển: H=0,2-0,3m; 25 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 1.015,8 | |
| 14 | Cúc ngũ sắc: H=0,2-0,3m; 20 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 906,12 | |
| 15 | Cát đằng: H=0,3-0,4m; 16 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 140 | |
| 16 | Trồng cây | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 17 | Giá thể mùn hữu cơ: 10kg/m2 | Chương V. E-HSMT | Kg | 54.587,3 | |
| 18 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây trên dải phân cách | Chương V. E-HSMT | 100m2 | 54,59 | |
| 19 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (60x60)cm | Chương V. E-HSMT | cây | 137 | |
| 20 | Trồng cây cảnh, cỡ bầu (30x30)cm | Chương V. E-HSMT | Cây | 10.720 | |
| 21 | Trồng cây mảng | Chương V. E-HSMT | m2 | 5.458,73 | |
| 22 | Địa phận huyện Trấn Yên (Vùng IV) | Chương V. E-HSMT | Địa phận | 0 | |
| 23 | Cây bóng mát | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 24 | Cây Bằng lăng: D=10- | Chương V. E-HSMT | Cây | 182 | |
| 25 | Cây Bàng Đài loan: D=6-8cm; H=3-5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 50 | |
| 26 | Cây cảnh (cây bụi) | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 27 | Cây Hoa giấy: H=0,6-0,8m | Chương V. E-HSMT | Cây | 7.804 | |
| 28 | Cây Huỳnh liên: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 2.956 | |
| 29 | Cây Dâm bụt ta: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 248 | |
| 30 | Cây Hồng mai: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 234 | |
| 31 | Cây Muồng lá lạc: H=1-1,5m | Chương V. E-HSMT | Cây | 120 | |
| 32 | Cây Trúc đào: H=1-1,5m (3cây/khóm) | Chương V. E-HSMT | Khóm | 2.423 | |
| 33 | Cây thảm, mảng | Chương V. E-HSMT | m2 | 0 | |
| 34 | Lan rẻ quạt: H=0,4-0,6m; 20 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 2.240,94 | |
| 35 | Bạch trinh biển: H=0,2-0,3m; 25 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 1.904,86 | |
| 36 | Cúc ngũ sắc: H=0,2-0,3m; 20 cây/m2 | Chương V. E-HSMT | m2 | 2.220,65 | |
| 37 | Trồng cây | Chương V. E-HSMT | Cây | 0 | |
| 38 | Giá thể mùn hữu cơ: 10kg/m2 | Chương V. E-HSMT | Kg | 63.664,5 | |
| 39 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây trên dải phân cách | Chương V. E-HSMT | 100m2 | 63,66 | |
| 40 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (60x60)cm | Chương V. E-HSMT | cây | 232 | |
| 41 | Trồng cây cảnh, cỡ bầu (30x30)cm | Chương V. E-HSMT | Cây | 13.785 | |
| 42 | Trồng cây mảng | Chương V. E-HSMT | m2 | 6.366,45 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi