Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa văn phòng thành xưởng thực hành Khoa Điện -Tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa văn phòng thành xưởng thực hành Khoa Điện -Tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:30:00 đến ngày 2020-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,147,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ, cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 77,28 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,365 | |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 58,5 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa cũ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 15,56 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 7,99 | |
| 6 | Phá dỡ cột bê tông | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,32 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 82,8 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 42,08 | |
| 9 | Cạo xủi lớp sơn cũ trên tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 46,8 | |
| 10 | Cạo xủi lớp sơn cũ trên trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20 | |
| 11 | Bốc xếp gạch vỡ, trần thạch cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 20,619 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 20,619 | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 103,095 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,066 | |
| 15 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,58 | |
| 16 | Đóng cừ tràm dài 4,5m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 5,164 | |
| 17 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,459 | |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,864 | |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (trộn bằng trộn) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,848 | |
| 20 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 4,888 | |
| 21 | Chi phí khoan cấy thép vào bê tông (tại các vị trí đà kiềng liên kết) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | lỗ | 20 | |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (trộn bằng máy) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,81 | |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 ( trộn bằng máy ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,78 | |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa BT mác 250 ( trộn bằng máy ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,72 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 ( trộn bằng máy ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,658 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,005 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,062 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,022 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,124 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,017 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,102 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,019 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,113 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,056 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,076 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,028 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,081 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,156 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,096 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,2 | |
| 41 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,81 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 11,418 | |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,54 | |
| 44 | Sản xuất vì kèo sắt, khẩu độ nhỏ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,411 | |
| 45 | Sản xuất xà gồ sắt hộp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,309 | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,411 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,309 | |
| 48 | Lợp mái tôn màu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,984 | |
| 49 | Lớp chống nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 73,8 | |
| 50 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 72 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 61,59 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 74,53 | |
| 53 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 33,2 | |
| 54 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,72 | |
| 55 | Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,8 | |
| 56 | Trát ô văng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 44,824 | |
| 57 | Quét chống thấm ô văng, sê nô | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 42,08 | |
| 58 | Chống thấm theo nhà cung cấp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 42,08 | |
| 59 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,84 | |
| 60 | Láng bảo vệ sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,84 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,047 | |
| 62 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,35 | |
| 63 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 82,8 | |
| 64 | Ốp gạch tường, gạch 600x300mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 33,6 | |
| 65 | Lát nền, gạch mờ 600x600mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 82,8 | |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 23,02 | |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 53,34 | |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 66,24 | |
| 69 | Bả bằng ma tít trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,816 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 53,34 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 89,056 | |
| 72 | Sơn dầu sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 51,432 | |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,56 | |
| 74 | Lắp dựng bông sắt, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,12 | |
| 75 | Bông sắt + Sơn hoàn thiện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,12 | |
| 76 | Cửa đi nhôm kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,56 | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 78 | Lắp đặt đèn HQ âm trần 600x600 loại 3 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 9 | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 10 | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 1 | |
| 82 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 12 | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 84 | Lắp đặt MCB loại 1Px16A | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 85 | Lắp đặt MCB loại 2Px30A | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt RCBO loại 2Px30A-30mA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 100 | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 100 | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D=25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 100 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D=32 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 92 | Vật liệu phụ lắp điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | lô | 1 | |
| 93 | Chi phí sửa chữa hệ thoát thoát nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | t,bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi