Gói thầu: Quan trắc nước thải Nhà máy và phân tích thành phần dầu trong tro bay theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Quan trắc nước thải Nhà máy và phân tích thành phần dầu trong tro bay theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473984 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 08:58:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,228,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 2 | BOD5 | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 3 | TSS | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 4 | TDS | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 5 | Sunfua (tính theo H2S) | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 6 | Amoni (tính theo N) | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 7 | Nitrat (tính theo N) | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 8 | Dầu mỡ Động thực vật | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 9 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 10 | Phosphat (tính theo P) | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 11 | Tổng Coliforms | Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 16 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT |
| 12 | Nhiệt độ | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 13 | Màu | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 14 | pH | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 15 | BOD5 | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 16 | COD | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 17 | Chất rắn lơ lửng | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 18 | Asen | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 19 | Thủy ngân | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 20 | Chì | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 21 | Cadimi | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 22 | Crom VI | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 23 | Crom III | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 24 | Đồng | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 25 | Kẽm | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 26 | Niken | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 27 | Mangan | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 28 | Sắt | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 29 | Tổng xianua | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 30 | Tổng phenol | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 31 | Tổng dầu mỡ khoáng | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 32 | Sunfua (tính theo H2S) | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 33 | Florua | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 34 | Amoni (tính theo N) | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 35 | Tổng nitơ | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 36 | Tổng phốt pho (tính theo P) | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 37 | Clorua | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 38 | Clo dư | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 39 | Coliform | Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. | Mẫu | 32 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 40 | Dầu Hydrocacbon | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp nồng độ ngâm chiết; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. |
Mẫu |
36 |
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
|
| 41 | Dầu Hydrocacbon C10-C16 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp nồng độ ngâm chiết; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 42 | Dầu Hydrocacbon C17-C34 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp nồng độ ngâm chiết; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 43 | Dầu Hydrocacbon >C35 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp nồng độ ngâm chiết; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 44 | Thành phần tổng dầu | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp nồng độ ngâm chiết; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 45 | Dầu Hydrocacbon | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp hàm lượng tuyệt đối; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. |
Mẫu |
36 |
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
|
| 46 | Dầu Hydrocacbon C10-C16 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp hàm lượng tuyệt đối; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 47 | Dầu Hydrocacbon C17-C34 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp hàm lượng tuyệt đối; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 48 | Dầu Hydrocacbon >C35 | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp hàm lượng tuyệt đối; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
| 49 | Thành phần tổng dầu | Phân tích thành phần dầu trong tro bay áp dụng QCVN 07:2009/BTNMT và theo phương pháp hàm lượng tuyệt đối; Thực hiện lấy mẫu tại 04 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy mẫu vào 03 ngày khác nhau; Mỗi lần lấy 03 mẫu ngẫu nhiên vào các thời điểm của các ca làm việc khác nhau trong ngày. | Mẫu | 36 | PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN DẦU TRONG TRO BAY |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi