Gói thầu: Đại tu Kênh dẫn nước kỹ thuật dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789443-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Kênh dẫn nước kỹ thuật dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200789372
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:36:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ Hệ thống 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT
2 Cáp thép-6x37 phi 25 mm Dẫn chiếu đến chương V Mét 120,61
3 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V Kg 9,39
4 Khí Oxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V Chai 19
5 Lưới thép B40 Dẫn chiếu đến chương V Kg 100
6 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 129,31
7 Sơn cao su clo hóa màu ghi S.CSC.P-P1;G-06 Dẫn chiếu đến chương V Kg 154,46
8 Sơn chống rỉ SPA - N1 (SEP) Dẫn chiếu đến chương V Kg 100,47
9 Sơn lót CXL-WP Dẫn chiếu đến chương V Kg 53,99
10 Thép tấm CT3 D= 7 ly Dẫn chiếu đến chương V Kg 234,74
11 Thép tròn CT3 phi18 Dẫn chiếu đến chương V Kg 109,39
12 Xăng A92 Dẫn chiếu đến chương V Lít 23,47
13 BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC Hệ thống 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT
14 Kênh dẫn nước vào đầu hút trạm bơm Dẫn chiếu đến chương V Kênh 0
15 Dọn bùn đất mái ta luy xuống lòng kênh Dẫn chiếu đến chương V M3 330
16 Múc bùn đất từ đáy kênh lên xà lan Dẫn chiếu đến chương V 100M3 98,41
17 Vận chuyển bùn đất bằng xà lan đến bãi tập kết Dẫn chiếu đến chương V 100M3 98,41
18 Xúc bùn đất từ xà lan lên ôtô 5T bằng máy đào ≤ 1,6m3 Dẫn chiếu đến chương V 100M3 98,41
19 Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tải tự đổ 5 tấn khoảng cách 1km đầu tiên Dẫn chiếu đến chương V 100M3 98,41
20 Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5t từ bãi tập kết đến bãi đổ đất khoảng cách ≤4 km tiếp theo Dẫn chiếu đến chương V 100M3 98,41
21 Mái ta luy kênh tuần hoàn và đoạn taluy lắp phao chắn rác Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
22 Chặt, phát cây hai bên bờ kênh Dẫn chiếu đến chương V 100M2 16,5
23 Chặt, phát cây hai bên đoạn taluy lắp phao chắn rác Dẫn chiếu đến chương V 100M2 1,8
24 Vận chuyển cỏ cây lên xà lan bằng thủ công khoảng cách 10m Dẫn chiếu đến chương V M3 183
25 Vận chuyển cỏ cây đến bãi tập kết bằng xà lan 200 Tấn Dẫn chiếu đến chương V 100M3 1,83
26 Bốc dỡ cỏ cây từ xà lan lên ô tô bằng máy đào ≤ 1,6m3 Dẫn chiếu đến chương V 100M3 1,83
27 Vận chuyển cỏ cây bằng ô tô 5t từ bãi tập kết đến bãi đổ khoảng cách 1km đầu tiên Dẫn chiếu đến chương V 100M3 1,83
28 Vận chuyển cỏ cây bằng ô tô 5t từ bãi tập kết đến bãi đổ khoảng cách 4km tiếp theo Dẫn chiếu đến chương V 100M3 1,83
29 Hệ thống phao chắn rác đầu hút Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
30 Lắp đặt, tháo dỡ phao chắn tạp vật đầu hút tạm thời bằng thủ công Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 1
31 Tháo dỡ các phao chắn rác bằng ống thép Φ530,Φ630 đưa lên bờ Dẫn chiếu đến chương V Tấn 24,12
32 Cạo gỉ, gia cố toàn bộ phao và cột giằng phao Dẫn chiếu đến chương V M2 469,47
33 Sơn lại toàn bộ phao và cột giằng phao bằng 1 lớp sơn lót CXL-WP-THHN, 2 lớp chống gỉ bằng sơn SPA-N1 Dẫn chiếu đến chương V M2 469,47
34 Sơn lại toàn bộ phao và cột giằng phao bằng 3 lớp sơn phủ SCSC-P1 Dẫn chiếu đến chương V M2 469,47
35 Lắp đặt, căng lại các phao vào vị trí Dẫn chiếu đến chương V Tấn 24,12
36 BẢNG TỔNG HỢP CA MÁY THI CÔNG BẢNG TỔNG HỢP CA MÁY THI CÔNG Hệ thống 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT
37 Máy mài 2,7 Kw Dẫn chiếu đến chương V Ca 71,16
38 Ô tô tự đổ 5T Dẫn chiếu đến chương V Ca 327,78
39 Pa lăng xích 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 71,16
40 Sà lan 200 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 33,83
41 Máy đào gầu dây 1,6m3 Dẫn chiếu đến chương V Ca 39,64
42 Ca nô 23CV Dẫn chiếu đến chương V Ca 12,2
43 xà lan 250 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 24,41
44 Tàu kéo 360CV Dẫn chiếu đến chương V Ca 9,42
45 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V Ca 35,53
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->