Gói thầu: Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:21:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA | . | . | 0 | . |
| 2 | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẾN HẠN KIỂM ĐỊNH ĐỊNH KỲ NĂM 2020 | . | . | 0 | . |
| 3 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Nội dung công việc chi tiết tại Mục 2- Mẫu số 01 chương II | Cái | 1 | . |
| 4 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 5 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 6 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 7 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 8 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 9 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 10 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 11 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 12 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 13 | Bình chứa khí nén thi công phụt cát cánh phai thượng lưu V= 3m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 14 | Cổng trục chân dê 2x350 Tấn - Đập tràn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 15 | Cầu trục 2 dầm 250/32/10 tấn Gian lắp ráp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 16 | Pa lăng điện 5 tấn- Đập tràn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 17 | Thang máy P6 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 18 | Thang máy P7 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 19 | Thang máy P8 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 20 | Đồng hồ áp lực | Như trên | Cái | 342 | . |
| 21 | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẾN HẠN KIỂM TRA VẬN HÀNH, KIỂM TRA HÀNG NĂM | . | . | 0 | . |
| 22 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Nội dung công việc chi tiết tại Mục 2- Mẫu số 01 chương II | Cái | 1 | . |
| 23 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 24 | Cầu trục chân dê 125/10 tấn- Đập tràn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 25 | Cổng trục chân dê 2x130/2x20/10 tấn Cửa nhận nước | Như trên | Cái | 1 | . |
| 26 | Cầu trục chân dê 2x45/3 tấn Hạ lưu NM | Như trên | Cái | 1 | . |
| 27 | Cầu trục 320/10/5 Tấn - CNN | Như trên | Cái | 1 | . |
| 28 | Cầu trục 5 tấn Phòng MF Diezel | Như trên | Cái | 1 | . |
| 29 | Cầu trục 5 tấn Phòng GIS | Như trên | Cái | 1 | . |
| 30 | Cầu trục treo một dầm 5 tấn trạm bơm nước tháo cạn TM | Như trên | Cái | 1 | . |
| 31 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 32 | Cầu trục treo 1 dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 33 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn gian sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | . |
| 34 | Cầu trục 8 tấn lỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | . |
| 35 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 36 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén hạ áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 37 | Cầu trục treo một dầm 3,2 tấn phòng 8-35 cao trình 126,05m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 38 | Cầu trục 32/5 tấn Phòng SC MBA | Như trên | Cái | 1 | . |
| 39 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía bắc nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 40 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía nam nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 41 | Cầu trục 2 tấn đầu tây gian phía nam nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 42 | Cầu trục lăn 1 dầm 2 tấn đầu tây gian phía bắc nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 43 | Pa lăng điện 2 tấn khu vực của nhận nước cao trình 163m thân đập | Như trên | Cái | 1 | . |
| 44 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái | Như trên | Cái | 1 | . |
| 45 | Pa lăng điện 1 tấn - Kho trung chuyển thiết bị | Như trên | Cái | 1 | . |
| 46 | Pa lăng điện 1 tấn - hành lang khí cách điện thanh cái đường dây 500 kV | Như trên | Cái | 1 | . |
| 47 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 48 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 49 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 50 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 51 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 52 | Pa lăng điện 1 tấn phòng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | . |
| 53 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang nước KT | Như trên | Cái | 1 | . |
| 54 | Pa lăng điện 10 tấn cao trình 118 lỗ thả phía tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 55 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 56 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 57 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 58 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 59 | Pa lăng xích 5 tấn cao trình 211m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 60 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | . |
| 61 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | . |
| 62 | Xe nâng hàng 1 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | . |
| 63 | Xe nâng hàng 8 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | . |
| 64 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 65 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 66 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 67 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 68 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM1 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 69 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM2 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 70 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM3 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 71 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM4 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 72 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM5 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 73 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM6 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 74 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM1 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 75 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM2 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 76 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM3 V=0.12 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 77 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM4 V=0.12 m2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 78 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM5, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 79 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM6, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 80 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 81 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 82 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 83 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 84 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 85 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 86 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 87 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 88 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 89 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 90 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 91 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 92 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 93 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 94 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 95 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 96 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 97 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 98 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 99 | Thang máy tiền sảnh 1050 kg (P1) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 100 | Thang máy khu trưởng kíp P2 CT 138m (630 kg) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 101 | Thang máy khu vực tổ máy số sáu 680 kg (P3) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 102 | Thang máy khu vực đập tràn 1050 kg (P4) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 103 | Thang máy khu vực cửa nhận nước 1050 kg (P5) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 104 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU | . | . | 0 | . |
| 105 | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẾN HẠN KIỂM ĐỊNH ĐỊNH KỲ NĂM 2020 | . | . | 0 | . |
| 106 | Xe thang nâng người tải trọng 200kg (sử dụng lưu động) biển số xe : 26C-041.04 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 107 | Tời điện dùng để kéo tải (8 tấn, lắp đặt tại trạm bơm chống ngập nhà máy khu vực hạ lưu H3 cao trình 233.0m) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 108 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 109 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 110 | Cầu trục Chân dê 2/130/2x15/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 111 | Cầu trục lăn hai dầm 250/32/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 112 | Cầu trục 32/5 Tấn tại gian sửa chữa máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 113 | Cầu trục hai rầm 40/5 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 114 | Cầu trục 2x45/3 tấn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 115 | Đồng hồ áp lực | Như trên | Cái | 202 | . |
| 116 | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẾN HẠN KIỂM TRA VẬN HÀNH, KIỂM TRA HÀNG NĂM | . | . | 0 | . |
| 117 | Xe nâng hàng 8 tấn lưu động (kho vật tư). | Nội dung công việc chi tiết tại Mục 2- Mẫu số 01 chương II | Cái | 1 | . |
| 118 | Xe nâng hàng 2 tấn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 119 | Cầu trục 2x40 tấn | Như trên | Cái | 1 | . |
| 120 | Cầu trục 5 tấn phòng máy phát diesel. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 121 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | . |
| 122 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | . |
| 123 | Cầu trục 5 tấn tại lỗ thả thiết bị | Như trên | Cái | 1 | . |
| 124 | Cầu trục lăn một dầm số 01 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 125 | Cầu trục lăn một dầm số 02 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 126 | Pa lăng điện 2 tấn hành lang nước kỹ thuật | Như trên | Cái | 1 | . |
| 127 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí từ các máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 128 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 129 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 130 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 131 | Pa lăng điện 1 tấn Lỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | . |
| 132 | Pa lăng điện cố định 1 tấn khu vực phòng điều khiển trung tâm | Như trên | Cái | 1 | . |
| 133 | Cẩu điện 2 tấn tại trạm bơm thoát nước rò rỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 134 | Cẩu điện 2 tấn tại xưởng sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | . |
| 135 | Pa lăng điện 5 tấn nhà thiết bị dầu áp lực xả sâu | Như trên | Cái | 1 | . |
| 136 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng trạm bơm tháo cạn tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 137 | Pa lăng điện cố định 3 tấn tại giếng vận chuyển thiết bị khu vực CNN đầu phía TM3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 138 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí đầu ra đường dây 500kV | Như trên | Cái | 1 | . |
| 139 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | . |
| 140 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H1. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 141 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H2. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 142 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H3. | Như trên | Cái | 1 | . |
| 143 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 298.00m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 144 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 265.00m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 145 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 233.00 m | Như trên | Cái | 1 | . |
| 146 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 147 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 148 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 149 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 150 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | . |
| 151 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | . |
| 152 | Bình khí nén hạ áp cấp khí bổ sung cho chế độ bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 153 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 154 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 155 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | . |
| 156 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | . |
| 157 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 158 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 159 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 160 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 161 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 162 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | . |
| 163 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 164 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 165 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 166 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | . |
| 167 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 168 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | . |
| 169 | Thang máy số P1 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 170 | Thang máy số P2 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 171 | Thang máy số P3 | Như trên | Cái | 1 | . |
| 172 | Thang máy số P4 | Như trên | Cái | 1 | . |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi