Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho công chức, viên chức và cán bộ công chức xã các xã thị trấn trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội Vụ huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho công chức, viên chức và cán bộ công chức xã các xã thị trấn trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước theo quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 17/6/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:58:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,796,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Phòng | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | |
| 6 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | |
| 7 | Chi thẩm định, nhận xét giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 400 | |
| 8 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 13 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 14 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 15 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 16 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 68 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 18 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 68 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 19 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 68 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 20 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 21 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 22 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 23 | Sách in: "" Hệ thống mục lục Ngân sách nhà nước & những quy định mới nhất về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực kho bac bạc Nhà nước" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 68 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 24 | Sách in: ""Hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã (Theo Thông tư 70/2019/TT-BTC ngày 3/10/2019)" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 68 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 25 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Lớp tập huấn chế độ ngân sách và tài chính xã theo Thông tư 70/2019/TT-BTC, hiệu lực từ ngày 1/1/2020 thay quyết định số 94/2005/QĐ-BTC |
| 26 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 27 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 28 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 29 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 30 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 31 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 32 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 33 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 34 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 35 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 28 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 36 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 28 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 37 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 28 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 38 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 39 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 40 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 41 | Sách in: ""Sổ tay hướng dẫn lập báo cáo tài chính cho các cơ quan hành chính sự nghiệp" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 28 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 42 | Sách in: ""Hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã (Theo Thông tư 70/2019/TT-BTC ngày 3/10/2019)" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 28 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 43 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Lớp tập huấn hướng dẫn chuyên sâu nghiệp vụ quản lý tài chính - ngân sách cho các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 44 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 45 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 46 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 47 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 48 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 49 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 50 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 51 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 52 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 53 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 86 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 54 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 86 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 55 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 86 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 56 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 57 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 58 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 59 | Sách in: ""Hướng dẫn Luật Đấu thầu - Luật Đầu tư công; Quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 86 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 60 | Sách in: ""Những quy định mới nhất về quản lý thu, chi bằng tiền mặt, chi sử dụng ngân sử dụng ngân quỹ Nhà nước, định mức các khoản chi ngân sách nhà nước, qua kho bạc Nhà nước - chính sách tinh giản biên chế. Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 86 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 61 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| 62 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 320 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 63 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 64 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 65 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 66 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 20 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 67 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 68 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 33 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 69 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 33 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 70 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 71 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 72 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 73 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 74 | Chi cấp chứng chỉ cho học viên | Chương V E-HSMT | Chiếc | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 75 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 8 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 76 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 77 | Chi phí nhân viên phục vụ, dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 78 | Chi phí thuê xe 2 ngày đi thực tế | Chương V E-HSMT | Chiếc | 8 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 79 | Hỗ trợ tiền ăn 2 ngày đi thực tế cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 80 | Hỗ trợ tiền nghỉ học viên đi thực tế | Chương V E-HSMT | Người | 120 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 81 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 35 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 82 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 8 | Lớp 4: Bồi dưỡng quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện |
| 83 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 84 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 85 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 86 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 87 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 88 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 89 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 90 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 91 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 92 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 131 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 93 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 131 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 94 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 95 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 96 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 97 | Sách in: ""Tinh giản biên chế đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động hiệu lực, hiệu quả" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 131 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 98 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5: Tập huấn đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; đổi mới quản lý nâng cao chính sách tinh giản biên chế của đơn vị sự nghiệp |
| 99 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 100 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 101 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 102 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 103 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 104 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 105 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 106 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 107 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 108 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 287 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 109 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 287 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 110 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 287 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 111 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 112 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 113 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 114 | Sách in: ""Cẩm nang công tác cho lãnh đạo, giáo viên trường học" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 287 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 115 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 116 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 117 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 118 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 119 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 120 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 121 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 122 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 123 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 124 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 125 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 287 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 126 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 287 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 127 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 287 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 128 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 129 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 130 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 131 | Sách in: "Giải pháp phòng chống -bạo lực học đường - xâm hại tình dục - ma túy học đường và các tệ nạn xã hội trong trường học" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 287 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 132 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 7: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 133 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 134 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 135 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 136 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 137 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 138 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 139 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 140 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 141 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 142 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 141 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 143 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 141 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 144 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 141 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 145 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 146 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 147 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 148 | Sách in: ""Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, đất đai và môi trường, hành lang an toàn giao thông" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 141 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 149 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 8: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 150 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 151 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 152 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 153 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 154 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 155 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 156 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 157 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 158 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 159 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 45 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 160 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 45 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 161 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 45 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 162 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 163 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 164 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 165 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 9: Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức quản lý cho công chức tư pháp – hộ tịch |
| 166 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 167 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 168 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 169 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 170 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 171 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 172 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 173 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 174 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 175 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 176 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 168 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 177 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 178 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 179 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 180 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 181 | Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 168 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 182 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 10: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 183 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 184 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 185 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 186 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 187 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 188 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 189 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 190 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 191 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 192 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 193 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 194 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 195 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 196 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 197 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 198 | Sách in: ""Luật phòng chống tham nhũng; Trách nhiệm của người đứng đầu, cơ quan, cấp ủy trong đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ người phát hiện, tố giác, đấu tranh phòng chống tham nhũng, tiêu cực" (NXB Tài chính)" hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 199 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 11: Tập huấn về phòng chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 200 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 201 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 202 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 203 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 204 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 205 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 206 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 207 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 208 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 209 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 210 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 211 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 117 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 212 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 213 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 214 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 215 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 12: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 216 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 217 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 218 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 219 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 220 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 221 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 222 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 223 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 224 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 225 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 226 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 227 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 117 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 228 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 229 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 230 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 231 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 13: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai |
| 232 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 233 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 234 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 235 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 236 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Quảng Uyên) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 237 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 238 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 239 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 240 | Chi phí Tài liệu tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 96 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 241 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 242 | Chi phí thuê xe vận chuyển máy tính | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 243 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 96 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 244 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 245 | Chi phí cấp chứng chỉ tin học ứng dụng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 96 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 246 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 247 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 248 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Người | 4 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 249 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 250 | Máy tính cho học viên thi | Chương V E-HSMT | Bộ | 96 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 251 | Chi thiết bị phát wifi phục vụ công tác học và thi | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 252 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
| 253 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 14: Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi