Gói thầu: Đại tu lò hơi số 5, Đại tu Tuabin hơi số 5 (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy 5) – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi số 5, Đại tu Tuabin hơi số 5 (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy 5) – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:34:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Cái | 0 | |
| 2 | Amoni clorua (NH4Cl) | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Kg | 320 | |
| 3 | Amoni hydroxit 28% (NH4OH) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 32 | |
| 4 | Axit acetic CH3COOH | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 32 | |
| 5 | Axit HCL (30%) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 32 | |
| 6 | Axít Sulfuric PA H2SO4 | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Lít | 64 | |
| 7 | Bari clorua BaCl2 500g/lọ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lọ | 160 | |
| 8 | Bóng đèn sợi đốt đuôi xoáy 75W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 9 | Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 10 | Clorua canxi (CaCl2) | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Kg | 48 | |
| 11 | Cồn công nghiệp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 22,4 | |
| 12 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 316,2 | |
| 13 | Giẻ lau máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 31 | |
| 14 | Kali hydroxit (KOH) | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Kg | 23 | |
| 15 | Methyl red | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lọ | 96 | |
| 16 | Ống cao su phi 6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 2,6 | |
| 17 | Ống thép inox SUS 304 phi 16x2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 18 | Thép tròn CT3 phi14 | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Kg | 320 | |
| 19 | Thép tròn ĐK40mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 320 | |
| 20 | Vải phin trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 25 | |
| 21 | Giấy photo A4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ram | 1 | |
| 22 | Pin tiểu AA-1,5V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 23 | Vải phin trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 3 | |
| 24 | Xăng A92 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30 | |
| 25 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Lò hơi | 0 | |
| 26 | Công tác chuẩn bị | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Lò hơi | 0 | |
| 27 | Công tác chuẩn bị trước khi thí nghiệm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 28 | Các đồng hồ đo lưu lượng hơi quá nhiệt, nước cấp, giảm ôn quá nhiệt, giảm ôn tái nhiệt, gió cấp 1, gió cấp 2, nước xả lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 21 | |
| 29 | Đồng hồ áp lực hơi quá nhiệt, tự dùng, bão hòa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 30 | Đồng hồ đo nhiệt độ: hơi tự dùng, quá nhiệt, nước cấp, khói thoát, gió cấp 1, gió cấp 2, nước giảm ôn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 19 | |
| 31 | Đồng hồ lưu lượng hơi mới, nước cấp, nước ngưng, nước bổ sung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 32 | Đồng hồ áp lực: Hơi mới, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng, nước cấp, hơi trích gia nhiệt cao số 6, bình ngưng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 33 | Đồng hồ nhiệt độ: hơi mới, nước cấp, hơi tái nhiệt nóng, lạnh, nước cấp,vào GNC số 6, ra GNC số 6, hơi vào GNC số 6, nước đọng GNC số 6, hơi thoát tua bin, nước bổ sung, nước tuần hoàn vàora bình ngưng | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | cái | 22 | |
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tuabin trước đại tu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 0 | |
| 35 | Kiểm tra và chuẩn bị thí nghiệm đối với tua bin P>100MW -047L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 36 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 37 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống chân không và bình ngưng ( P>100MW - 074L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 38 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp ( P>100MW - 077L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 3 | |
| 39 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật tổ tua bin máy phát ( P>100MW - 092L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 40 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tuabin sau đại tu | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Tua bin | 0 | |
| 41 | Kiểm tra và chuẩn bị thí nghiệm đối với tua bin P>100MW -047L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 42 | Thí nghiệm hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Đồng hồ | 50 | |
| 43 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 44 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống chân không và bình ngưng ( P>100MW - 074L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 45 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp ( P>100MW - 077L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 3 | |
| 46 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật tổ tua bin máy phát ( P>100MW - 092L ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tua bin | 1 | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi trước đại tu | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Lò hơi | 0 | |
| 48 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 49 | Thí nghiệm xác định hiệu suất các loại quạt khói, quạt gió chính, quạt gió cấp 1 và quạt chèn máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Quạt | 8 | |
| 50 | Thí nghiệm xác định độ lọt gió vào từng phần của lò hơi trước khi đại tu: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 51 | Thí nghiệm, xác định hiệu suất lò trước khi đại tu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 52 | Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi sau đại tu và lập đặc tuyến tổ máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 0 | |
| 53 | Thí nghiệm lạnh: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 54 | Thí nghiệm sơ bộ: | Nội dung chi tiết tại Phần 2 Chương V | Lò hơi | 1 | |
| 55 | Thí nghiệm các loại quạt khói, quạt gió chính, quạt gió cấp 1 và quạt chèn máy nghiền sau đại tu: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Quạt | 8 | |
| 56 | Thí nghiệm cơ bản và thí nghiệm cân bằng: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 57 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 58 | Thí nghiệm mẫu than nguyên, tro, xỉ và than bột. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 32 | |
| 59 | Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy 5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | tổ máy | 1 | |
| 60 | Thí nghiệm xác định chế độ tối ưu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 61 | Lập báo cáo thí nghiệm, hiệu chỉnh tuabin, lò hơi, đo đặc tuyến tổ máy 5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 0 | |
| 62 | Lập báo cáo thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 63 | Lập báo cáo đo đặc tuyến | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 64 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 0 | |
| 65 | Áp kế mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 704 | |
| 66 | am pe mét mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 384 | |
| 67 | Áp kế chữ U | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 177,25 | |
| 68 | Ampe mét | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 2 | |
| 69 | Bình hút ẩm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 70 | Bàn kiểm tra áp kế | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 178 | |
| 71 | Cân phân tích | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 72 | Đồng hồ vạn năng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 178 | |
| 73 | Đồng hồ bấm giây | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 48 | |
| 74 | Lò nung điện | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 80 | |
| 75 | Oát kế mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 386 | |
| 76 | vi áp kế | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 925,75 | |
| 77 | Máy phân tích khói | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 33 | |
| 78 | Bộ lấy mẫu tro khô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 17 | |
| 79 | Ezecto hút khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 9 | |
| 80 | Chén bạch kim | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 81 | Thuyền tán | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 82 | Hỏa quang kế 600 - 2000 độ C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 17 | |
| 83 | Nhiệt ngẫu XA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 32 | |
| 84 | Bàn tạo áp suất DPI605 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 182 | |
| 85 | Mê gô mét | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 566 | |
| 86 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 182 | |
| 87 | Lò chuần nhiệt độ Jupiter 650S | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 286 | |
| 88 | Thiết bị đa năng TRXII | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 246 | |
| 89 | Cân kỹ thuật 1 kg | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 90 | Rây | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 91 | Bom nhiệt lượng kế | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 92 | Bộ lấy mẫu than bột | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 93 | đồng hồ nhiệt kế mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 512 | |
| 94 | Công tơ mẫu CCX 0.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 5 | |
| 95 | Tốc độ kế | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 153,13 | |
| 96 | Tủ sấy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 80 | |
| 97 | Ba rô mét | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 98 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 99 | Bàn thử áp kế | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 100 | Áp kế (mẫu) các loại: Yêu cầu chọn các MTC chuẩn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 | |
| 101 | Chân không kế mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 30 | |
| 102 | Chân không kế thí nghiệm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 20 | |
| 103 | Hợp bộ thí nghiệm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi