Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông số phát thải, thiết bị đo áp suất ống khói dây chuyền 1, hệ thống báo cháy, báo khói, thay thế Datalogger hệ thống quan trắc khí thải dây chuyền 1, dây chuyền 2 – Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông số phát thải, thiết bị đo áp suất ống khói dây chuyền 1, hệ thống báo cháy, báo khói, thay thế Datalogger hệ thống quan trắc khí thải dây chuyền 1, dây chuyền 2 – Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:27:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 2 | Cung cấp, lăp đặt thiết bị phòng CEMS Dây chuyền 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Lắp đặt cảm biến đo áp suất | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Lắp đặt các bộ biến đổi công suất | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 6 | Lắp đặt, thay thế thiết bị thu thập và truyền dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 8 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy, có lớp chống nhiễu, chông cháy 4*1.0 | Dẫn chiếu đến chương V | m | 600 | |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh đấu nối bộ chuyển đổi công suất | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 10 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Lắp đặt Nút giật báo cháy NBG12LX | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Lắp đặt tủ đấu nối báo cháy tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 13 | Kéo dải cáp tín hiệu cho mạch công suất tổ máy dây chuyền I | Dẫn chiếu đến chương V | m | 500 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa phi 40 bảo vệ cáp | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m | 5 | |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang từ phòng điều khiển khối 3,4 đến trạm 220kV dây chuyền 2 | Dẫn chiếu đến chương V | 10 m | 60 | |
| 16 | Đấu nối và hiệu chỉnh hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Lập trình đưa tín hiệu công suất của các tổ máy U1, U2, U3, U4 tại phòng điều khiển khối 1&2 và 3&4 về bộ chuyển đổi BKNT-P420 và datalogger | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 18 | Lập trình bổ sung cho hệ thống báo cháy, báo khói phòng Cems DC1 | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng CEMS Dây chuyền 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 20 | Lắp đặt, thay thế thiết bị thu thập và truyền dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm môi trường | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 22 | Kéo, lắp đặt dây cáp điện loại 4x1.5 | Dẫn chiếu đến chương V | 10 m | 10 | |
| 23 | Kéo, lắp đặt dây cáp điện hệ thống cứu hỏa | Dẫn chiếu đến chương V | 10 m | 40 | |
| 24 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp DN25 | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m | 1,5 | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chia tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 26 | Lắp đặt Đầu báo khói FSP851 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt FST 851 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt Nút giật báo cháy NBG12LX | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt Modul điều khiển cảnh báo cháy | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Thí nghiệm, hoàn thiện hệ thống báo cháy phòng CEMS DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Lập trình đưa tín hiệu công suất tổ máy DCS- PLC FGD về Datalogger, máy tính tại trạm 220KV | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Lập trình bổ sung cho hệ thống báo cháy, báo khói phòng Cems DC2 kết nối vào hệ thống báo cháy Công ty | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, Đấu nối, hoàn thiện và hiệu chỉnh hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt màn hình điện tử | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 36 | Thi công chân đế bê tông cốt thép màn hình | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 6 | |
| 37 | Thi công, lắp đặt khung giá đỡ màn hình ngoài trời | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 38 | Lắp đặt tủ nguồn cấp cho màn hình | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt module màn hình hiển thị các thông số | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 100 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa phi 40 bảo vệ cáp | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m | 20 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa SP25 bảo vệ cáp | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m | 6 | |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang từ trạm 220KV đến vị trí lắp đặt màn hình | Dẫn chiếu đến chương V | 10 m | 220 | |
| 43 | Kéo, lắp đặt dây cáp điện các loại | Dẫn chiếu đến chương V | 10 m | 50 | |
| 44 | Lắp đặt phối quang ODF | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 4 | |
| 45 | Lắp đặt các bộ chuyển đổi quang điện SC801 | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 4 | |
| 46 | Lắp đặt Card thu phát tín hiệu RV908M32 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 47 | Lắp đặt Card phát tín hiệu TS802D | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 48 | Lắp đặt Bộ xử lý hình ảnh LS – VP1000U | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 49 | Đấu nối, lập trình và hiệu chỉnh hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành,sửa chữa, bảo dưỡng | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Các gói dịch vụ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 52 | Đăng ký truyền về Sở tài nguyên môi trường Hải Dương (03 tín hiệu áp suất, 03 tín hiệu CO) | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 53 | Tổng hợp máy thi công | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 54 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 55,11 | |
| 55 | Máy tính xách tay | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 26,81 | |
| 56 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 57 | Máy hàn cáp quang | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2,44 | |
| 58 | Máy đo cáp quang | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 3,28 | |
| 59 | Máy đầm bàn 1kw | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 0,53 | |
| 60 | Tổng hợp vật tư | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 61 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 1 | |
| 62 | Cáp điện 4x1.5mm2 PVC | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 100 | |
| 63 | Cáp điện 8Pr 1.5mm2 I&O/ALL Scr PVC/PVC | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 500 | |
| 64 | Cáp nhựa PVC 0.6/1kV 3c x 4mm sq | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 500 | |
| 65 | Cáp quang 4 core (Có dây trợ lực) | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 2.800 | |
| 66 | Cáp tín hiệu 4x1.0 mm2 (có lớp chống nhiễu, chống cháy) | Dẫn chiếu đến chương V | m | 1.000 | |
| 67 | Đầu cốt kim 1.5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 40 | |
| 68 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 35 | |
| 69 | Ống gen cứng SP25 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 600 | |
| 70 | Ống sun luồn dây (màu cam, HPE, phi 40mm) | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 2.500 | |
| 71 | Ống thép inox 12x18H10T phi 60x3.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 158 | |
| 72 | Ống thép inox SUS 304 phi 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2 | |
| 73 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ dây dẫn d = 25mm Hòa Phát DN25 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 150 | |
| 74 | Que hàn inox phi 3.2mm (kg) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 5,5 | |
| 75 | Thép hộp Inox SuS 304 40x20x1,5 | Dẫn chiếu đến chương V | kG | 54 | |
| 76 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 120 | |
| 77 | Tôn Inox 304 dày 0,8 mm | Dẫn chiếu đến chương V | kG | 76 | |
| 78 | Vải lau trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 3,63 | |
| 79 | Vữa bê tông M300 | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 6 | |
| 80 | Tổng hợp thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 81 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 2 | |
| 82 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 2 | |
| 83 | Bộ chia tín hiệu 4-20mA (Mã: Z170REG-1) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 84 | Bộ chuông đèn báo cháy (Mã: SYS-HS) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 85 | Bộ chuyển đổi đo áp suất EJA530E-JBS4N-019DL/HE và phụ kiện đấu nối | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 86 | Bộ chuyển đổi quang điện (Mã: SC801) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 87 | Bộ chuyển đổi tín hiệu công suất BKNT-P420 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 88 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện (Mã: DMC-300SC) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 89 | Bộ nguồn cho mudule led (CL 5V-60A) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 20 | |
| 90 | Bộ phát tín hiệu (Mã: TS802D) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 91 | Bộ phối quang ODF | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 92 | Bộ thu phát tín hiệu (Mã: RV908M32) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 8 | |
| 93 | Bộ xử lý hình ảnh (Mã: LS – VP1000U) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 94 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm (Mã: EE210) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 95 | Công tắc giật báo cháy NBG- 12LX | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 96 | Đầu báo khói FSP-851 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 97 | Đầu báo nhiệt độ cao FST-851H | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 98 | Modul điều khiển cảnh báo cháy (Mã: FRM-1) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 99 | Module led (Mã: P3 SMD1921 192x192 mm) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 100 | |
| 100 | Phần mềm điều khiển hiển thị SmartCEMS | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | Giá dự toán gói thầu mục này thuế GTGT=0% (Nhà thầu chào phải phân biệt hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT hoặc không chịu thuế GTGT và được thể hiện trên văn bản đính kèm tại E-HSDT) |
| 101 | Sensor báo khói FDK-NOHMI | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 102 | Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu Datalogger (Mã: ADAM3600 C2G, kèm màn hình) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 5 | |
| 103 | Tủ báo cháy (Mã:FAP230N-1L) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 104 | Tủ điện 600x450x300 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 105 | Tủ điện đặt ngoài trời, kích thước 600 x 400 x 180mm (Bao gồm Aptomat, thiết bị cắt sét, cầu đấu, đèn) | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi