Gói thầu: Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923776-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200923085
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:41:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,026,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
2 1- Phần thiết bị cơ nhiệt Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
3 Công việc chuẩn bị đại tu Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lần 0
4 Lĩnh và trả vật tư, thiết bị Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lần 1
5 Kênh dẫn nước và lưới chắn rác đầu hút bơm tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kênh 0
6 Công tác chuẩn bị đại tu kênh đầu hút và lưới chắn rác Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lần 2
7 Lưới chắn rác thanh đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 4
8 Kênh dẫn nước đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
9 Lưới chắn rác quay đầu hút bơm tuần hoàn Khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
10 Đường nước rửa lưới quay và các van Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
11 Hệ thống nước rửa lưới quay bơm nước tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
12 Bơm rửa lưới quay 2SWT-P1A/B (Q=130m3/h) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
13 Các van và đường ống hệ thống nước rửa lưới quay tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
14 Bơm nước tuần hoàn khối 5 và các thiết bị liên quan Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 0
15 Công tác chuẩn bị đại tu bơm nước tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lần 1
16 Khớp nối thuỷ lực bơm nước tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
17 Thân khoang đầu đẩy bơm tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
18 Bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-P1A/B (Q=19.368m3/h). Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
19 Van đầu đẩy bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-HYV106A/B (Dy 1676 mm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Van 2
20 Hệ thống dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
21 Bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5: 1CWS-P2A/3A; 1CWS-P2B/3B (Q=355m3/h) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 4
22 Bể chứa dầu bôi trơn bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/B (V = 600 lít) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bể 2
23 Bình làm mát dầu bôi trơn và bình làm mát dầu làm việc Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bình 4
24 Van chặn nước làm mát dầu và đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 2
25 Quạt hút khí bể dầu bôi trơn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Quạt 2
26 Đường ống dẫn nước tuần hoàn khối 5 (DN = 2.226 mm, dài xấp xỉ 1.260m) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Đường ống 0
27 Công việc phục vụ đại tu đường ống dẫn nước tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
28 Tháo, lắp mặt bích cửa kiểm tra đường ống dẫn nước tuần hoàn (Đường kính 1500 mm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mặt bích 8
29 Vệ sinh hà hến bám bên trong đường ống dẫn nước tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
30 Thu gom hà hến trong đường ống dẫn nước tuần hoàn sau khi vệ sinh Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 44
31 Vận chuyển và chôn lấp hà hến Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 44
32 Vệ sinh, tẩy rỉ các đường hàn trong đường ống Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) 10 m2 127
33 Thi công lớp sơn Primer Protech 100 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) 10 m2 127
34 Thi công lớp sơn phủ Polytop PT500 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) 10 m2 127
35 Kiểm tra, sửa chữa các hố thu trong đường ống tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hố thu 3
36 Các van chặn vào, ra bình ngưng khối 5 (04 van Dy1676 mm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
37 Van chặn nước tuần hoàn vào, ra bình ngưng 1CWS-MOV114A/B; 1CWS-MOV126A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Van 4
38 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 0
39 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 1CWA-FLT1A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
40 Van rửa ngược phin lọc tinh 1CWA-MOV100A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Van 2
41 Hệ thống làm sạch ống bình ngưng khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
42 Bơm bi vệ sinh bình ngưng 1CWA-P1A/B (q=45m3/h) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 2
43 Lưới lọc bi nước tuần hoàn ra 1CWA-STR1A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
44 Bộ gom bi 1CWA-CON1A/B Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
45 Các van và đường ống hệ thống làm sạch bình ngưng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
46 Hệ thống mồi chân không nước tuần hoàn khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
47 Bình chân không 1VPS-TK1 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bình 1
48 Van và đường ống có liên quan Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1
49 Hố nước đọng bình ngưng khối 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hố đọng 0
50 Bơm hố đọng bình ngưng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bơm 1
51 Chống thấm hố đọng bình ngưng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0
52 Khoan lỗ bê tông, chôn ống thép có van 1 chiều. Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lỗ 345
53 Đục bê tông cũ tường hố đọng bị thấm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,8
54 Lắp đặt thanh cao su trương nở Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m 64
55 Bơm keo PU nở và cắt đầu ống bơm. Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lỗ 345
56 Đắp vữa phản áp đóng rắn nhanh Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,8
57 Trát vữa không co ngót chống thấm. Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,8
58 Xảm keo cho khe đàn hồi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m 21,35
59 Quét xi măng bảo vệ bề mặt chống thấm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,8
60 2-Phần thiết bị điện Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
61 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-P1A); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 1
62 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-1B); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 1
63 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn (1CWS-P2A/2B/3A/3B);7,5KW; 400V/3pha Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 4
64 Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn(1CWS-P4A/4B);0,25KW; 400V/3pha; 0,64A Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
65 Đại tu động cơ quay lưới (1CWS-SSC1A/1B); 6KW; 400V/3pha; 11A; 1470v/p Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
66 Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (1SWT-P1A/1B); 37KW; 400V/3pha; 68A; 1480v/p Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
67 Đại tu động cơ bơm bi (1CWA-P1A/1B); 5,5KW; 400V/3pha; 15,3A Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
68 Đại tu động cơ quay lưới lọc tinh (1CWA-M1A/M1B);1,1KW; 400V/3pha; 3,5A Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
69 Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/1B; 1200KW; 6600V/3pha Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Động cơ 2
70 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 máy 14
71 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 máy 2
72 3-Phần thiết bị đo lường điều khiển Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
73 Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (1CWS-HYV106A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
74 Cơ cấu dẫn động loại Rotock (1CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 10
75 Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (1CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
76 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CWS-TI182A/B/184A/B/186A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
77 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-50 độ C; 0-100 độ C; 0-160 độ C) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 22
78 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo 0-4 kg/cm2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 7
79 Công tắc áp suất ( CAT No GPSN 46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480VAC, ASHCROFT) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 10
80 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, ASI 316TI/1.4571) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
81 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (1CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 10
82 Công tắc mức (Tag No 4226' 240/T20-1 B2A/XA15-4H3B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 10
83 Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (1CWS-SY177A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
84 Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
85 Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
86 Công tắc chênh áp bộ lọc dầu (CAT No GPSN46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480 VAC, ASHCROFT) (1CWS-PDSH168A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
87 Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ bộ lọc dầu (ASHCROFT, Dải đo 0-1kg/cm2) (1CWS-PDI149A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
88 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 16
89 Van khí đóng mở của bộ gom bi (1CWA-AOV105A/B) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
90 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC đầu vào lưới lọc bi (0-50 độ C) (1CWS-TI124A-1/-2/-3/-4/124B-1/-2/-3/-4) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
91 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ bơm làm sạch ống bình ngưng (dải đo 0-4kg/cm2, ASHCROFT) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
92 Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 6
93 Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
94 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
95 Ampe mét Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 1
96 Bộ thử cao áp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 1
97 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6
98 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6
99 Bàn thử rung Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 16
100 Đồng hồ vạn năng số Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 28,84
101 Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 0,3
102 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 16,2
103 Máy bơm dầu Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
104 Máy bơm nước cao áp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 10
105 Máy mài 220v-1000W Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 78,7
106 Máy phun sơn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 10
107 Mê gôm mét 5000V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 3
108 Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 40,37
109 máy đo điện trở 1 chiều Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 7,42
110 Máy tính xách tay Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
111 Máy hàn điện 23 KW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 22
112 Máy cắt cầm tay AC220V-550W Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 10,35
113 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2,4
114 Mê ga ôm 500V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 4,11
115 Pa lăng xích 1 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 29
116 Pa lăng xích 3 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 22
117 Máy cắt BT 1,5 KW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 17,25
118 Máy hút ẩm OASIS Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6,35
119 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 0,45
120 Máy bơm keo PU Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6,9
121 Bơm nước di động công suất 60 m3/h Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 19,45
122 Xe cẩu tự hành 10 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 12
123 Đồng hồ so Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 24
124 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 3
125 Quạt thông gió 3 KW Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 44
126 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 2
127 Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 6
128 Xe tải 5 tấn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Ca 18,6
129 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
130 Aceton Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 7,2
131 Băng dính cách điện cao áp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 4
132 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 20
133 Băng tan (cao su non) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cuộn 6
134 Cao su tấm chịu dầu 4mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 2,5
135 Chất đông rắn keo epoxy-TETA Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 5
136 Cồn công nghiệp Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 8
137 Đá cắt 100x16x1,6mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
138 Đá cắt 125x22x2mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 48
139 Đá mài 100x6x16mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
140 Đá mài 125x22x6mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 10
141 Dầu bôi trơn STRUCTOVIS-CHD Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 40
142 Dầu chống rỉ RP7 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bình 241
143 Dầu DO 0,05% S Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 81,5
144 Dung môi DMT2-DMT3 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 488
145 Dung môi pha sơn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 2
146 Keo đỏ (Silicon đỏ) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Tuýp 22
147 Keo Epoxy NPEL-128S Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 36
148 Keo Polytop Asea 47 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 23,7
149 Keo PU nở VT-PU02 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lit 862
150 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Hộp 2
151 Khí Acetylen (C2H2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 3
152 Khí Oxy (O2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Chai 1
153 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 53
154 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 27,6
155 Phụ gia Sikalatex Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 34,8
156 Pin vuông 9V Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Viên 10
157 Sơn chống rỉ AKD Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 3
158 Sơn ghi SAK - P1 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 3
159 Sơn lót CXL-WP Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 215
160 Sơn Noroo&Nanpao 968 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 10,2
161 Sơn Noroo&Nanpao K9302 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 20,4
162 Sơn Noroo&Nanpao MA366 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 10,2
163 Sơn phủ EPoxy màu ghi SEP- P1 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 76,2
164 Sơn Polytop PT-500 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 2.476
165 Sơn Primer Protech-100 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 317
166 Sơn xi măng polymer Victalastic Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 105
167 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lọ 3
168 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lọ 3
169 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lọ 6
170 Vữa đóng rắn nhanh Waterplug Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 1.406
171 Vữa không co ngót Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 4.112
172 Xăng E5 Ron 92 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 209
173 Bàn chải sắt Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 54
174 Bao tải dứa 50 kg Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 880
175 Chổi cước Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
176 Chổi đánh gỉ sắt Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 48
177 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 24
178 Dây ni lông phi 18mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 40
179 Dây thừng đay phi 8 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 50
180 Giẻ lau máy Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 221
181 Gỗ hộp 200x200x1000 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) M3 7
182 Gỗ ván 2500x250x30 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) M3 1
183 Thép I 300x150x6.5x9 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 140
184 Thép tấm đen D= 3ly Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 320
185 Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 714,9
186 Thép tròn C45 phi70 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 10
187 Thép tròn CT3 phi18 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 20
188 Thép U 160 x 68 x 5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 170
189 Thép V45x45x3mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 40
190 Vải nhám mịn khổ 600 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 3
191 Vải phin trắng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 105
192 Ống nhựa C3 phi 110 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 48
193 Ống thép phi 10 có van 1 chiều Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) ống 345
194 Pa ra nhít 4x1500x1500-T= 250 oC, P= 4Mpa Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 10
195 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 30
196 Thanh cao su trương nở DB2519 (25mmx 19mm-N) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 67,2
197 Thanh cao su trương nở tiết diện 20x20mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) m 103
198 Thanh nẹp giữ gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh đầu hút bơm tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 20
199 Xi măng Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Kg 100
200 CHI PHÍ THIẾT BỊ Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) HT 0
201 Bu lông inox M10x60 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 40
202 Bu lông inox M8x25-30 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 244
203 Bu lông inox M8x30-40 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 60
204 Bạc lót HGT phin lọc tinh PN:2004-109 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
205 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 110x 125x 230 (mm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
206 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 115x130x285 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
207 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn: 130OD x 115ID x 235LG Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cai 2
208 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB 319530-2214-110 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
209 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB31625B-2214-104 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
210 Bộ kiểm tra lưu lượng nước làm mát gối 1 bơm tuần hoàn- 7 BAR MAX 100¬0C MAX Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
211 Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
212 Bộ xích dẫn hướng lưới quay bơm tuần hoàn FE75171A-2219-000 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
213 Cao su nối trục (dùng cho khớp nối kiểu: KB080A38A40-11) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
214 Chốt thép I nốc phi 7,6 x 56 mm (FD75939D-2216-332) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 8
215 Chốt thép Inox D8.5x 56 FD75939D-2216-331 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
216 Gioăng cao su chịu dầu phi 39IDx2,5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
217 Gioăng cao su chịu dầu phi 49IDx2,5 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
218 Gioăng cao su cửa kiểm tra bể dầu thủy lực bơm tuần hoàn Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
219 Gioăng cao su phi 150x8 VL: NBR80 (O-ring 149.50x8.40mm, NBR70) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 16
220 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 202.79 x 3.53 Nitrile Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
221 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 37.3 x 3.6 NBR Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
222 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 82.15 x 3.53 Nitrile Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
223 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh ID1026 x OD1040 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
224 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh No. 4333 Roto Viton Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
225 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh VA - 0080 Nitrile Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
226 Gioăng Paranhit bơm tuần hoàn: 1115OD x 972ID x 0.4TH Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
227 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1275OD x 1202ID x 0.40TH Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
228 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1475ODx1362IDx0,4TH Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
229 Gối đỡ cao su 165 O/Dx 125 I/Dx 190 LG Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
230 Gối đỡ cao su 170 O/Dx 130 I/Dx 205 LG Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
231 Gối đỡ số 1 động cơ bơm tuần hoàn DC2 (P/N: 4.53) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
232 Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn: BONFIGLIOLI - ITALY; MVF-86/P Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
233 Khớp nối KB080A38A40-11 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
234 Ổ bi HGT lưới lọc tinh BT1B329270 (tuần hoàn DC2) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
235 Ổ bi 30306 (30/72/20,75) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
236 Ổ bi 6202-2Z Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
237 Ổ bi 6206 - 2Z SKF Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
238 Ổ bi 6308-2Z SKF Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
239 Ổ bi 6313C3 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
240 Ổ bi NU 310 ECP SKF Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
241 Phin lọc dầu bơm tuần hoàn PN 300362 O1NL 100 256 16.E.P Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
242 Phớt chắn dầu 40x52x7 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
243 Phớt chèn dầu 48x62x8 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
244 Trục trung gian HGT phin lọc tinh chi tiết 2004-112 BV: NA 13045 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 1
245 Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
246 Van bướm: EBRO Z011K1 DN300 PN6/16; Limitorque L120; WTRC5(Trọn bộ van +động cơ) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
247 Van chặn EBRO-ZO11 K1 4" Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
248 Van một chiều EBRO- RSK; ND 5" Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
249 Van một chiều RK 44- DN 65 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
250 Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
251 Vòi phun rửa lưới NA 11732 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 24
252 Vòng chèn dầu 130x160x12 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
253 Vòng chèn dầu HGT phin lọc tinh 45x 62 x 8 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
254 Vòng chèn hộp giảm tốc: 2.62x202.87 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
255 Vòng đệm vòng bi hộp giảm tốc động cơ quay lưới: 80x100x10 BASL Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) vòng 2
256 Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 4
257 Bi cao su xốp mầu làm sạch ống bình ngưng (ST29N1) Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Viên 2.500
258 Gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh tuần hoàn PN: 1103-101 Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mét 20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->