Gói thầu: Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:41:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,026,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 2 | 1- Phần thiết bị cơ nhiệt | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 3 | Công việc chuẩn bị đại tu | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lần | 0 | |
| 4 | Lĩnh và trả vật tư, thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lần | 1 | |
| 5 | Kênh dẫn nước và lưới chắn rác đầu hút bơm tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kênh | 0 | |
| 6 | Công tác chuẩn bị đại tu kênh đầu hút và lưới chắn rác | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lần | 2 | |
| 7 | Lưới chắn rác thanh đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 4 | |
| 8 | Kênh dẫn nước đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 9 | Lưới chắn rác quay đầu hút bơm tuần hoàn Khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 10 | Đường nước rửa lưới quay và các van | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 11 | Hệ thống nước rửa lưới quay bơm nước tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 12 | Bơm rửa lưới quay 2SWT-P1A/B (Q=130m3/h) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 13 | Các van và đường ống hệ thống nước rửa lưới quay tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bơm nước tuần hoàn khối 5 và các thiết bị liên quan | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 0 | |
| 15 | Công tác chuẩn bị đại tu bơm nước tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lần | 1 | |
| 16 | Khớp nối thuỷ lực bơm nước tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 17 | Thân khoang đầu đẩy bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 18 | Bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-P1A/B (Q=19.368m3/h). | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 19 | Van đầu đẩy bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-HYV106A/B (Dy 1676 mm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 20 | Hệ thống dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 21 | Bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5: 1CWS-P2A/3A; 1CWS-P2B/3B (Q=355m3/h) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 4 | |
| 22 | Bể chứa dầu bôi trơn bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/B (V = 600 lít) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bể | 2 | |
| 23 | Bình làm mát dầu bôi trơn và bình làm mát dầu làm việc | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 4 | |
| 24 | Van chặn nước làm mát dầu và đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 2 | |
| 25 | Quạt hút khí bể dầu bôi trơn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Quạt | 2 | |
| 26 | Đường ống dẫn nước tuần hoàn khối 5 (DN = 2.226 mm, dài xấp xỉ 1.260m) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Đường ống | 0 | |
| 27 | Công việc phục vụ đại tu đường ống dẫn nước tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Tháo, lắp mặt bích cửa kiểm tra đường ống dẫn nước tuần hoàn (Đường kính 1500 mm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mặt bích | 8 | |
| 29 | Vệ sinh hà hến bám bên trong đường ống dẫn nước tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Thu gom hà hến trong đường ống dẫn nước tuần hoàn sau khi vệ sinh | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 44 | |
| 31 | Vận chuyển và chôn lấp hà hến | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 44 | |
| 32 | Vệ sinh, tẩy rỉ các đường hàn trong đường ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 m2 | 127 | |
| 33 | Thi công lớp sơn Primer Protech 100 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 m2 | 127 | |
| 34 | Thi công lớp sơn phủ Polytop PT500 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 m2 | 127 | |
| 35 | Kiểm tra, sửa chữa các hố thu trong đường ống tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hố thu | 3 | |
| 36 | Các van chặn vào, ra bình ngưng khối 5 (04 van Dy1676 mm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 37 | Van chặn nước tuần hoàn vào, ra bình ngưng 1CWS-MOV114A/B; 1CWS-MOV126A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 4 | |
| 38 | Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 39 | Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 1CWA-FLT1A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 40 | Van rửa ngược phin lọc tinh 1CWA-MOV100A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 41 | Hệ thống làm sạch ống bình ngưng khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 42 | Bơm bi vệ sinh bình ngưng 1CWA-P1A/B (q=45m3/h) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 2 | |
| 43 | Lưới lọc bi nước tuần hoàn ra 1CWA-STR1A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 44 | Bộ gom bi 1CWA-CON1A/B | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 45 | Các van và đường ống hệ thống làm sạch bình ngưng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 46 | Hệ thống mồi chân không nước tuần hoàn khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 47 | Bình chân không 1VPS-TK1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 1 | |
| 48 | Van và đường ống có liên quan | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Hố nước đọng bình ngưng khối 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hố đọng | 0 | |
| 50 | Bơm hố đọng bình ngưng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 51 | Chống thấm hố đọng bình ngưng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 52 | Khoan lỗ bê tông, chôn ống thép có van 1 chiều. | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lỗ | 345 | |
| 53 | Đục bê tông cũ tường hố đọng bị thấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,8 | |
| 54 | Lắp đặt thanh cao su trương nở | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 64 | |
| 55 | Bơm keo PU nở và cắt đầu ống bơm. | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lỗ | 345 | |
| 56 | Đắp vữa phản áp đóng rắn nhanh | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,8 | |
| 57 | Trát vữa không co ngót chống thấm. | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,8 | |
| 58 | Xảm keo cho khe đàn hồi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 21,35 | |
| 59 | Quét xi măng bảo vệ bề mặt chống thấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,8 | |
| 60 | 2-Phần thiết bị điện | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 61 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-P1A); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 62 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-1B); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 63 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn (1CWS-P2A/2B/3A/3B);7,5KW; 400V/3pha | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 4 | |
| 64 | Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn(1CWS-P4A/4B);0,25KW; 400V/3pha; 0,64A | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 65 | Đại tu động cơ quay lưới (1CWS-SSC1A/1B); 6KW; 400V/3pha; 11A; 1470v/p | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 66 | Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (1SWT-P1A/1B); 37KW; 400V/3pha; 68A; 1480v/p | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 67 | Đại tu động cơ bơm bi (1CWA-P1A/1B); 5,5KW; 400V/3pha; 15,3A | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 68 | Đại tu động cơ quay lưới lọc tinh (1CWA-M1A/M1B);1,1KW; 400V/3pha; 3,5A | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 69 | Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/1B; 1200KW; 6600V/3pha | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 2 | |
| 70 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 máy | 14 | |
| 71 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 máy | 2 | |
| 72 | 3-Phần thiết bị đo lường điều khiển | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 73 | Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (1CWS-HYV106A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 74 | Cơ cấu dẫn động loại Rotock (1CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 75 | Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (1CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 76 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CWS-TI182A/B/184A/B/186A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 77 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-50 độ C; 0-100 độ C; 0-160 độ C) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 22 | |
| 78 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo 0-4 kg/cm2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 7 | |
| 79 | Công tắc áp suất ( CAT No GPSN 46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480VAC, ASHCROFT) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 80 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, ASI 316TI/1.4571) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 81 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (1CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 10 | |
| 82 | Công tắc mức (Tag No 4226' 240/T20-1 B2A/XA15-4H3B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 83 | Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (1CWS-SY177A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 84 | Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 85 | Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 86 | Công tắc chênh áp bộ lọc dầu (CAT No GPSN46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480 VAC, ASHCROFT) (1CWS-PDSH168A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 87 | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ bộ lọc dầu (ASHCROFT, Dải đo 0-1kg/cm2) (1CWS-PDI149A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 88 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 16 | |
| 89 | Van khí đóng mở của bộ gom bi (1CWA-AOV105A/B) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 90 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC đầu vào lưới lọc bi (0-50 độ C) (1CWS-TI124A-1/-2/-3/-4/124B-1/-2/-3/-4) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 91 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ bơm làm sạch ống bình ngưng (dải đo 0-4kg/cm2, ASHCROFT) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 92 | Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 6 | |
| 93 | Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 94 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 95 | Ampe mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 96 | Bộ thử cao áp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 97 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6 | |
| 98 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6 | |
| 99 | Bàn thử rung | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 16 | |
| 100 | Đồng hồ vạn năng số | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 28,84 | |
| 101 | Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,3 | |
| 102 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 16,2 | |
| 103 | Máy bơm dầu | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 104 | Máy bơm nước cao áp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10 | |
| 105 | Máy mài 220v-1000W | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 78,7 | |
| 106 | Máy phun sơn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10 | |
| 107 | Mê gôm mét 5000V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 108 | Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 40,37 | |
| 109 | máy đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 7,42 | |
| 110 | Máy tính xách tay | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 111 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 22 | |
| 112 | Máy cắt cầm tay AC220V-550W | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10,35 | |
| 113 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,4 | |
| 114 | Mê ga ôm 500V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4,11 | |
| 115 | Pa lăng xích 1 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 29 | |
| 116 | Pa lăng xích 3 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 22 | |
| 117 | Máy cắt BT 1,5 KW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 17,25 | |
| 118 | Máy hút ẩm OASIS | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,35 | |
| 119 | Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,45 | |
| 120 | Máy bơm keo PU | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6,9 | |
| 121 | Bơm nước di động công suất 60 m3/h | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 19,45 | |
| 122 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 12 | |
| 123 | Đồng hồ so | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 24 | |
| 124 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 125 | Quạt thông gió 3 KW | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 44 | |
| 126 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 127 | Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 6 | |
| 128 | Xe tải 5 tấn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 18,6 | |
| 129 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 130 | Aceton | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 7,2 | |
| 131 | Băng dính cách điện cao áp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 4 | |
| 132 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 20 | |
| 133 | Băng tan (cao su non) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 6 | |
| 134 | Cao su tấm chịu dầu 4mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 2,5 | |
| 135 | Chất đông rắn keo epoxy-TETA | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 5 | |
| 136 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 8 | |
| 137 | Đá cắt 100x16x1,6mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 138 | Đá cắt 125x22x2mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 48 | |
| 139 | Đá mài 100x6x16mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 140 | Đá mài 125x22x6mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 141 | Dầu bôi trơn STRUCTOVIS-CHD | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 40 | |
| 142 | Dầu chống rỉ RP7 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 241 | |
| 143 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 81,5 | |
| 144 | Dung môi DMT2-DMT3 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 488 | |
| 145 | Dung môi pha sơn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 2 | |
| 146 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tuýp | 22 | |
| 147 | Keo Epoxy NPEL-128S | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 36 | |
| 148 | Keo Polytop Asea 47 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 23,7 | |
| 149 | Keo PU nở VT-PU02 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lit | 862 | |
| 150 | Keo silicon chịu nhiệt RTV60 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hộp | 2 | |
| 151 | Khí Acetylen (C2H2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 3 | |
| 152 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 1 | |
| 153 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 53 | |
| 154 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 27,6 | |
| 155 | Phụ gia Sikalatex | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 34,8 | |
| 156 | Pin vuông 9V | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Viên | 10 | |
| 157 | Sơn chống rỉ AKD | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 3 | |
| 158 | Sơn ghi SAK - P1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 3 | |
| 159 | Sơn lót CXL-WP | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 215 | |
| 160 | Sơn Noroo&Nanpao 968 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 10,2 | |
| 161 | Sơn Noroo&Nanpao K9302 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 20,4 | |
| 162 | Sơn Noroo&Nanpao MA366 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 10,2 | |
| 163 | Sơn phủ EPoxy màu ghi SEP- P1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 76,2 | |
| 164 | Sơn Polytop PT-500 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 2.476 | |
| 165 | Sơn Primer Protech-100 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 317 | |
| 166 | Sơn xi măng polymer Victalastic | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 105 | |
| 167 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lọ | 3 | |
| 168 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lọ | 3 | |
| 169 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lọ | 6 | |
| 170 | Vữa đóng rắn nhanh Waterplug | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1.406 | |
| 171 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 4.112 | |
| 172 | Xăng E5 Ron 92 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 209 | |
| 173 | Bàn chải sắt | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 54 | |
| 174 | Bao tải dứa 50 kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 880 | |
| 175 | Chổi cước | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 176 | Chổi đánh gỉ sắt | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 48 | |
| 177 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 24 | |
| 178 | Dây ni lông phi 18mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 40 | |
| 179 | Dây thừng đay phi 8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 50 | |
| 180 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 221 | |
| 181 | Gỗ hộp 200x200x1000 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 7 | |
| 182 | Gỗ ván 2500x250x30 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1 | |
| 183 | Thép I 300x150x6.5x9 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 140 | |
| 184 | Thép tấm đen D= 3ly | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 320 | |
| 185 | Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 714,9 | |
| 186 | Thép tròn C45 phi70 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 10 | |
| 187 | Thép tròn CT3 phi18 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 20 | |
| 188 | Thép U 160 x 68 x 5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 170 | |
| 189 | Thép V45x45x3mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 40 | |
| 190 | Vải nhám mịn khổ 600 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 3 | |
| 191 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 105 | |
| 192 | Ống nhựa C3 phi 110 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 48 | |
| 193 | Ống thép phi 10 có van 1 chiều | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | ống | 345 | |
| 194 | Pa ra nhít 4x1500x1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 10 | |
| 195 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 30 | |
| 196 | Thanh cao su trương nở DB2519 (25mmx 19mm-N) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 67,2 | |
| 197 | Thanh cao su trương nở tiết diện 20x20mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 103 | |
| 198 | Thanh nẹp giữ gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh đầu hút bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 20 | |
| 199 | Xi măng | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 100 | |
| 200 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 201 | Bu lông inox M10x60 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 40 | |
| 202 | Bu lông inox M8x25-30 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 244 | |
| 203 | Bu lông inox M8x30-40 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 60 | |
| 204 | Bạc lót HGT phin lọc tinh PN:2004-109 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 205 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 110x 125x 230 (mm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 206 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 115x130x285 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 207 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn: 130OD x 115ID x 235LG | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cai | 2 | |
| 208 | Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB 319530-2214-110 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 209 | Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB31625B-2214-104 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 210 | Bộ kiểm tra lưu lượng nước làm mát gối 1 bơm tuần hoàn- 7 BAR MAX 100¬0C MAX | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 211 | Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 212 | Bộ xích dẫn hướng lưới quay bơm tuần hoàn FE75171A-2219-000 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 213 | Cao su nối trục (dùng cho khớp nối kiểu: KB080A38A40-11) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 214 | Chốt thép I nốc phi 7,6 x 56 mm (FD75939D-2216-332) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | |
| 215 | Chốt thép Inox D8.5x 56 FD75939D-2216-331 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 216 | Gioăng cao su chịu dầu phi 39IDx2,5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 217 | Gioăng cao su chịu dầu phi 49IDx2,5 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 218 | Gioăng cao su cửa kiểm tra bể dầu thủy lực bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 219 | Gioăng cao su phi 150x8 VL: NBR80 (O-ring 149.50x8.40mm, NBR70) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 16 | |
| 220 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 202.79 x 3.53 Nitrile | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 221 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 37.3 x 3.6 NBR | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 222 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 82.15 x 3.53 Nitrile | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 223 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh ID1026 x OD1040 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 224 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh No. 4333 Roto Viton | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 225 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh VA - 0080 Nitrile | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 226 | Gioăng Paranhit bơm tuần hoàn: 1115OD x 972ID x 0.4TH | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 227 | Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1275OD x 1202ID x 0.40TH | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 228 | Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1475ODx1362IDx0,4TH | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 229 | Gối đỡ cao su 165 O/Dx 125 I/Dx 190 LG | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 230 | Gối đỡ cao su 170 O/Dx 130 I/Dx 205 LG | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 231 | Gối đỡ số 1 động cơ bơm tuần hoàn DC2 (P/N: 4.53) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 232 | Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn: BONFIGLIOLI - ITALY; MVF-86/P | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 233 | Khớp nối KB080A38A40-11 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 234 | Ổ bi HGT lưới lọc tinh BT1B329270 (tuần hoàn DC2) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 235 | Ổ bi 30306 (30/72/20,75) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 236 | Ổ bi 6202-2Z | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 237 | Ổ bi 6206 - 2Z SKF | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 238 | Ổ bi 6308-2Z SKF | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 239 | Ổ bi 6313C3 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 240 | Ổ bi NU 310 ECP SKF | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 241 | Phin lọc dầu bơm tuần hoàn PN 300362 O1NL 100 256 16.E.P | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 242 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 243 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 244 | Trục trung gian HGT phin lọc tinh chi tiết 2004-112 BV: NA 13045 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 245 | Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 246 | Van bướm: EBRO Z011K1 DN300 PN6/16; Limitorque L120; WTRC5(Trọn bộ van +động cơ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 247 | Van chặn EBRO-ZO11 K1 4" | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 248 | Van một chiều EBRO- RSK; ND 5" | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 249 | Van một chiều RK 44- DN 65 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 250 | Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 251 | Vòi phun rửa lưới NA 11732 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 24 | |
| 252 | Vòng chèn dầu 130x160x12 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 253 | Vòng chèn dầu HGT phin lọc tinh 45x 62 x 8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 254 | Vòng chèn hộp giảm tốc: 2.62x202.87 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 255 | Vòng đệm vòng bi hộp giảm tốc động cơ quay lưới: 80x100x10 BASL | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | vòng | 2 | |
| 256 | Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 257 | Bi cao su xốp mầu làm sạch ống bình ngưng (ST29N1) | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Viên | 2.500 | |
| 258 | Gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh tuần hoàn PN: 1103-101 | Chi tiết tại Mục 2 Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi