Gói thầu: Gói thầu số 02: In các loại biển mẫu phục vụ công tác cho các đơn vị trong CATP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934346-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: In các loại biển mẫu phục vụ công tác cho các đơn vị trong CATP
Số hiệu KHLCNT 20200927044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 10:00:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,294,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bản khai nhân khẩu (HK01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 330.000
2 Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (HK02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 430.000
3 Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (HK03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 80.000
4 Phiếu thông tin thay đổi về nhân, hộ khẩu (HK04) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 833
5 Phiếu khai báo tạm vắng (HK05) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 400
6 Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (HK06) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 360.000
7 Giấy chuyển hộ khẩu (HK07) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 347
8 Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (HK10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.400
9 Sổ đăng ký thường trú (HK11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.467
10 Sổ đăng ký tạm trú (HK12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 800
11 Sổ tiếp nhận lưu trú (HK13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.667
12 Túi hồ sơ hộ khẩu (HK14) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Chiếc 360.000
13 Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (HK15A) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 280
14 Phiếu đề xuất ý kiến về ĐKQL Cư trú (loại 1 mặt) (NK6c) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 14.667
15 Sổ theo dõi báo cáo tổng hợp công tác lưu trú, tạm vắng Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 820
16 Sổ theo dõi kết quả kiểm tra công tác thông báo lưu trú, tạm vắng Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 820
17 Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 146.667
18 Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin dân cư (DC02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 93.333
19 Tờ khai căn cước công dân (CC01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 533.333
20 Phiếu thu nhận thông tin CCCD (CC02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 506.667
21 Giấy hẹn trả thẻ CCCD (CC03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 506.667
22 Danh sach đề xuất duyệt hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại CCCD (CC04) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 50.667
23 Phiếu giao nhận hồ sơ đề nghị cấp đổi, cấp lại CCCD cần tra cứu (CC05) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 50.667
24 Đề xuất phê duyệt hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ CCCD (CC06) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 50.667
25 Giấy xác nhận số CMND (CC07) - Kích thước: 21 x 29.7 cm; - Giấy bãi bằng ĐL 70g/m2, in đen trắng 1 mặt. Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 346.667
26 Báo cáo công tác cấp, quản lý căn cước công dân (CC08) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.667
27 Phiếu điều chỉnh thông tin CCCD (CC09) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 84.667
28 Phiếu chuyển hồ sơ CCCD (CC10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 21.667
29 Biên bản giao nhận hồ sở cấp, đổi, cấp lại thẻ CCCD (CC12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 533
30 Giấy đề nghị xác nhận số CMND (CC13) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 100.000
31 Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu 01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
32 Bản khai lý lịch của người đại diện pháp luật. (Mẫu 02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
33 Bản khai nhân sự dành cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài (Mẫu 02b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.667
34 Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu 03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
35 Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK1a) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
36 Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 3.333
37 Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
38 Phiếu xác minh lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người Việt Nam ở trong nước (Mẫu ĐK 4a) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.000
39 Phiếu xác minh lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài (Mẫu ĐK 4b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.333
40 Biên bản kiểm tra cơ sở kinh doanh ngành. Nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 5a) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 13.333
41 Biên bản hậu kiểm đối với cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 5b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
42 Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 3.333
43 Báo cáo tình hình, kết quả công tác quản lý cơ sở hoạt động ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu Đk8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.667
44 Biên bản giao, nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 6.000
45 Sổ quản lý cấp GCN đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 47
46 Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT qua Cổng thông tin điện tử (Mẫu ĐK1b) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 333
47 Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (Mẫu số 01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 4.667
48 Giấy biên nhận hồ sơ (CD1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.333
49 Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (CD2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.333
50 Thống báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ (CD3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 667
51 Biên bản cung cấp mẫu con dấu giám định (CD5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 333
52 Biên bản kiểm tra về việc quản lý và sử dụng con dấu (CD6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 3.333
53 Thống báo về việc giao nộp con dấu (CD7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 667
54 Báo cáo về việc đăng ký, quản lý con dấu (CD8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 67
55 Quyết định về việc hủy giá trị sử dụng con dấu (CD9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 67
56 Sổ đăng ký mẫu con dấu (Mẫu CD10) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 333
57 Sổ giao, nhận con dấu mới (Mẫu CD11) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 333
58 Sổ giao, nhận thu hồi con dấu (Mẫu CD12) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 333
59 Mẫu chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu 04) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 333
60 Quyết định thành lập hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 333
61 Sổ đăng ký vũ khí, CCHT (VC24) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.000
62 Sổ giao nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ (VC27) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 733
63 Sổ theo dõi kiểm tra cư trú (KV1) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 6.527
64 Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 10.567
65 Sổ danh sách đối tượng (KV3) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 2.620
66 Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của CSKV (KV4) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 3.649
67 Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 2.620
68 Báo cáo kết quả xác minh (KV6) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 2.287
69 Báo cáo về người (KV7) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 1.687
70 Báo cáo tình hình, kết quả công tác của CSKV (KV8) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 11.333
71 Báo cáo thống kê phân loại địa bàn, phân loại CSKV (KV9) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 7.467
72 Đề nghị lập hồ sơ (MĐN01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
73 Đề nghị áp dụng quản lý tại gia đình (MĐN02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
74 Đề nghị miễn chấp hành phần thời gian còn lại của QĐ (MĐ01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
75 Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị (MTB02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
76 Thông báo về việc tiếp tục quản lý, giáo dục (Mẫu số 05/GDTX) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
77 Báo cáo kết quả xác minh đối với người được đề nghị (MBC03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
78 Cam kết về điều kiện để thực hiện quản lý tại gia đình (MCK02). Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
79 Biên bản họp xem xét áp dụng GDTX (MBB01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
80 Biên bản cuộc góp ý với người được GD (MBB02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
81 QĐ áp dụng biện pháp GD (MQĐ01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
82 QĐ áp dụng biện pháp thay thế xư lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
83 QĐ không áp dụng biện pháp GD (MQĐ03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
84 QĐ chấm dứt việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ04) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
85 QĐ chấm dứt áp dụng quản lý tại gia đình (MQĐ05) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
86 QĐ tạm đình chỉ thi hành QĐ (MQĐ06) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
87 QĐ hủy quyết định tạm đình chỉ thi hành (MQĐ07) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
88 QĐ miễn chấp hành phần còn lại của QĐ (MQĐ08) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
89 Giấy chứng nhận đã chấp hành xong gdxptt (MGCN01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
90 Tóm tắt lý lịch người được đề nghị áp dụng (MTTLL01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
91 Đơn xin phép đi ra khỏi nơi cư trú (người chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
92 Đơn xin phép đi ra khỏi nơi cư trú (người chưa thành niên chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
93 Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (người chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ04) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
94 Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (người chưa thành niên chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ05) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
95 Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại X, P, TT (MTB01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
96 Bản tường trình của người vi phạm bị đề nghị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT / Bản tường trình của người vi phạm đề nghị áp dụng biện pháp GD tại gia đình (MTT01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
97 Báo cáo kiểm tra tính pháp lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT (MBC03) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
98 Quyết định phân công người trực tiếp quản lý, giáo dục, giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT (Mẫu số 07a-TT20) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
99 Quyết định phân công người phối hợp với gia đình thực hiện biện pháp giáo dục tại gia đình (Mẫu số 07b-TT20). Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
100 Kế hoạch quản lý, giáo dục giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 800
101 Kế hoạch quản lý, giám sát người chưa thành niên chấp hành biện pháp quản lý tại gia đình (MKH02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.200
102 Sổ theo dõi sự tiến bộ của người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 1.200
103 Báo cáo kết quả giám sát (MBC01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 5.000
104 Cam kết chấp hành QĐ của người được giáo dục (MCK01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 5.000
105 Báo cáo của người được giáo dục về việc chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại X, P, TT (MBC02) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 5.000
106 Giấy triệu tập (MGTT01) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
107 Biểu mẫu thống kê số lượng người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (Mẫu số 21-TT20) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 300
108 Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ33) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 300
109 Quyết định đính chính Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ35) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 300
110 Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ37) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 300
111 Sổ kế hoạch công tác tuần (01/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 400
112 Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát (02/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 5.600
113 Sổ theo dõi kết quả xử lý VPHC (03/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 450
114 Sổ giao nhận biểu mẫu xử lý VPHC (04/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 450
115 Sổ thống kê, quản lý phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (05/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 450
116 Sổ giao nhận phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (06/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 450
117 Biên bản bàn giao vụ việc (07/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 4.000
118 Báo cáo thống kê tình hình tổ chức, biên chế của lực lượng CSTT, CSPƯN (08/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 10.000
119 Báo cáo định kỳ tình hình, kết quả công tác của CSTT (09/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 10.000
120 Sổ phân công trực ban, ứng trực, tiếp nhận xử lý tin (10/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 900
121 Sổ tiếp nhận, xử lý tin và giải quyết vụ, việc khẩn cấp về ANTT (11/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 500
122 Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết vụ việc (12/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
123 Phiếu yêu cầu thông báo kết quả giải quyết vụ việc do CSPƯN bàn giáo (13/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
124 Báo cáo định kỳ tình hình, kết quả công tác của CSPƯN (14/TT/PƯN) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Tờ 2.000
125 Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục xử phạt không lập biên bản (MS01/QĐ - 04 liên) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 10.000
126 Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS02/QĐ - 03 liên) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 8.000
127 Biên bản vi phạm hành chính (MS43/BB - 03 liên) Chi tiết tại Mục 2-Chương V Quyển 8.000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->