Gói thầu: Gói thầu số 02: In các loại biển mẫu phục vụ công tác cho các đơn vị trong CATP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: In các loại biển mẫu phục vụ công tác cho các đơn vị trong CATP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:00:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bản khai nhân khẩu (HK01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 330.000 | |
| 2 | Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (HK02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 430.000 | |
| 3 | Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (HK03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 4 | Phiếu thông tin thay đổi về nhân, hộ khẩu (HK04) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 833 | |
| 5 | Phiếu khai báo tạm vắng (HK05) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 400 | |
| 6 | Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (HK06) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 360.000 | |
| 7 | Giấy chuyển hộ khẩu (HK07) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 347 | |
| 8 | Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (HK10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.400 | |
| 9 | Sổ đăng ký thường trú (HK11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.467 | |
| 10 | Sổ đăng ký tạm trú (HK12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 800 | |
| 11 | Sổ tiếp nhận lưu trú (HK13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.667 | |
| 12 | Túi hồ sơ hộ khẩu (HK14) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Chiếc | 360.000 | |
| 13 | Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (HK15A) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 280 | |
| 14 | Phiếu đề xuất ý kiến về ĐKQL Cư trú (loại 1 mặt) (NK6c) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 14.667 | |
| 15 | Sổ theo dõi báo cáo tổng hợp công tác lưu trú, tạm vắng | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 820 | |
| 16 | Sổ theo dõi kết quả kiểm tra công tác thông báo lưu trú, tạm vắng | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 820 | |
| 17 | Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 146.667 | |
| 18 | Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin dân cư (DC02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 93.333 | |
| 19 | Tờ khai căn cước công dân (CC01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 533.333 | |
| 20 | Phiếu thu nhận thông tin CCCD (CC02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 506.667 | |
| 21 | Giấy hẹn trả thẻ CCCD (CC03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 506.667 | |
| 22 | Danh sach đề xuất duyệt hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại CCCD (CC04) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 50.667 | |
| 23 | Phiếu giao nhận hồ sơ đề nghị cấp đổi, cấp lại CCCD cần tra cứu (CC05) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 50.667 | |
| 24 | Đề xuất phê duyệt hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ CCCD (CC06) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 50.667 | |
| 25 | Giấy xác nhận số CMND (CC07) - Kích thước: 21 x 29.7 cm; - Giấy bãi bằng ĐL 70g/m2, in đen trắng 1 mặt. | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 346.667 | |
| 26 | Báo cáo công tác cấp, quản lý căn cước công dân (CC08) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.667 | |
| 27 | Phiếu điều chỉnh thông tin CCCD (CC09) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 84.667 | |
| 28 | Phiếu chuyển hồ sơ CCCD (CC10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 21.667 | |
| 29 | Biên bản giao nhận hồ sở cấp, đổi, cấp lại thẻ CCCD (CC12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 533 | |
| 30 | Giấy đề nghị xác nhận số CMND (CC13) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 31 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu 01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 32 | Bản khai lý lịch của người đại diện pháp luật. (Mẫu 02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 33 | Bản khai nhân sự dành cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài (Mẫu 02b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.667 | |
| 34 | Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu 03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 35 | Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK1a) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 36 | Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 3.333 | |
| 37 | Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 38 | Phiếu xác minh lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người Việt Nam ở trong nước (Mẫu ĐK 4a) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 39 | Phiếu xác minh lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài (Mẫu ĐK 4b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.333 | |
| 40 | Biên bản kiểm tra cơ sở kinh doanh ngành. Nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 5a) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 13.333 | |
| 41 | Biên bản hậu kiểm đối với cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 5b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 42 | Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK 6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 3.333 | |
| 43 | Báo cáo tình hình, kết quả công tác quản lý cơ sở hoạt động ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (Mẫu Đk8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.667 | |
| 44 | Biên bản giao, nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 45 | Sổ quản lý cấp GCN đủ điều kiện về ANTT (Mẫu ĐK10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 47 | |
| 46 | Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT qua Cổng thông tin điện tử (Mẫu ĐK1b) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 333 | |
| 47 | Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (Mẫu số 01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 4.667 | |
| 48 | Giấy biên nhận hồ sơ (CD1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.333 | |
| 49 | Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (CD2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.333 | |
| 50 | Thống báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ (CD3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 667 | |
| 51 | Biên bản cung cấp mẫu con dấu giám định (CD5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 333 | |
| 52 | Biên bản kiểm tra về việc quản lý và sử dụng con dấu (CD6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 3.333 | |
| 53 | Thống báo về việc giao nộp con dấu (CD7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 667 | |
| 54 | Báo cáo về việc đăng ký, quản lý con dấu (CD8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 67 | |
| 55 | Quyết định về việc hủy giá trị sử dụng con dấu (CD9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 67 | |
| 56 | Sổ đăng ký mẫu con dấu (Mẫu CD10) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 333 | |
| 57 | Sổ giao, nhận con dấu mới (Mẫu CD11) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 333 | |
| 58 | Sổ giao, nhận thu hồi con dấu (Mẫu CD12) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 333 | |
| 59 | Mẫu chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu 04) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 333 | |
| 60 | Quyết định thành lập hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 333 | |
| 61 | Sổ đăng ký vũ khí, CCHT (VC24) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.000 | |
| 62 | Sổ giao nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ (VC27) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 733 | |
| 63 | Sổ theo dõi kiểm tra cư trú (KV1) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 6.527 | |
| 64 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 10.567 | |
| 65 | Sổ danh sách đối tượng (KV3) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 2.620 | |
| 66 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của CSKV (KV4) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 3.649 | |
| 67 | Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 2.620 | |
| 68 | Báo cáo kết quả xác minh (KV6) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 2.287 | |
| 69 | Báo cáo về người (KV7) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 1.687 | |
| 70 | Báo cáo tình hình, kết quả công tác của CSKV (KV8) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 11.333 | |
| 71 | Báo cáo thống kê phân loại địa bàn, phân loại CSKV (KV9) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 7.467 | |
| 72 | Đề nghị lập hồ sơ (MĐN01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 73 | Đề nghị áp dụng quản lý tại gia đình (MĐN02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 74 | Đề nghị miễn chấp hành phần thời gian còn lại của QĐ (MĐ01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 75 | Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị (MTB02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 76 | Thông báo về việc tiếp tục quản lý, giáo dục (Mẫu số 05/GDTX) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 77 | Báo cáo kết quả xác minh đối với người được đề nghị (MBC03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 78 | Cam kết về điều kiện để thực hiện quản lý tại gia đình (MCK02). | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 79 | Biên bản họp xem xét áp dụng GDTX (MBB01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 80 | Biên bản cuộc góp ý với người được GD (MBB02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 81 | QĐ áp dụng biện pháp GD (MQĐ01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 82 | QĐ áp dụng biện pháp thay thế xư lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 83 | QĐ không áp dụng biện pháp GD (MQĐ03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 84 | QĐ chấm dứt việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ04) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 85 | QĐ chấm dứt áp dụng quản lý tại gia đình (MQĐ05) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 86 | QĐ tạm đình chỉ thi hành QĐ (MQĐ06) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 87 | QĐ hủy quyết định tạm đình chỉ thi hành (MQĐ07) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 88 | QĐ miễn chấp hành phần còn lại của QĐ (MQĐ08) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 89 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong gdxptt (MGCN01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 90 | Tóm tắt lý lịch người được đề nghị áp dụng (MTTLL01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 91 | Đơn xin phép đi ra khỏi nơi cư trú (người chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 92 | Đơn xin phép đi ra khỏi nơi cư trú (người chưa thành niên chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 93 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (người chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ04) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 94 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (người chưa thành niên chấp hành theo NĐ số 56) (MĐ05) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 95 | Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại X, P, TT (MTB01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 96 | Bản tường trình của người vi phạm bị đề nghị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT / Bản tường trình của người vi phạm đề nghị áp dụng biện pháp GD tại gia đình (MTT01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 97 | Báo cáo kiểm tra tính pháp lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT (MBC03) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 98 | Quyết định phân công người trực tiếp quản lý, giáo dục, giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp GD tại X, P, TT (Mẫu số 07a-TT20) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 99 | Quyết định phân công người phối hợp với gia đình thực hiện biện pháp giáo dục tại gia đình (Mẫu số 07b-TT20). | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 100 | Kế hoạch quản lý, giáo dục giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 800 | |
| 101 | Kế hoạch quản lý, giám sát người chưa thành niên chấp hành biện pháp quản lý tại gia đình (MKH02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.200 | |
| 102 | Sổ theo dõi sự tiến bộ của người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 1.200 | |
| 103 | Báo cáo kết quả giám sát (MBC01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 104 | Cam kết chấp hành QĐ của người được giáo dục (MCK01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 105 | Báo cáo của người được giáo dục về việc chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại X, P, TT (MBC02) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 106 | Giấy triệu tập (MGTT01) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 107 | Biểu mẫu thống kê số lượng người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (Mẫu số 21-TT20) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 300 | |
| 108 | Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ33) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 300 | |
| 109 | Quyết định đính chính Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ35) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 300 | |
| 110 | Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ37) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 300 | |
| 111 | Sổ kế hoạch công tác tuần (01/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 400 | |
| 112 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát (02/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 5.600 | |
| 113 | Sổ theo dõi kết quả xử lý VPHC (03/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 450 | |
| 114 | Sổ giao nhận biểu mẫu xử lý VPHC (04/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 450 | |
| 115 | Sổ thống kê, quản lý phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (05/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 450 | |
| 116 | Sổ giao nhận phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (06/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 450 | |
| 117 | Biên bản bàn giao vụ việc (07/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 118 | Báo cáo thống kê tình hình tổ chức, biên chế của lực lượng CSTT, CSPƯN (08/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 119 | Báo cáo định kỳ tình hình, kết quả công tác của CSTT (09/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 120 | Sổ phân công trực ban, ứng trực, tiếp nhận xử lý tin (10/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 900 | |
| 121 | Sổ tiếp nhận, xử lý tin và giải quyết vụ, việc khẩn cấp về ANTT (11/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 500 | |
| 122 | Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết vụ việc (12/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 123 | Phiếu yêu cầu thông báo kết quả giải quyết vụ việc do CSPƯN bàn giáo (13/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 124 | Báo cáo định kỳ tình hình, kết quả công tác của CSPƯN (14/TT/PƯN) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 125 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục xử phạt không lập biên bản (MS01/QĐ - 04 liên) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 10.000 | |
| 126 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (MS02/QĐ - 03 liên) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 8.000 | |
| 127 | Biên bản vi phạm hành chính (MS43/BB - 03 liên) | Chi tiết tại Mục 2-Chương V | Quyển | 8.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi